
1
Trường THCS và THPT Vàm Đình Kiểm tra giữa kì 2 năm học 2023-2024 Tổ: Toán- Tin Môn: Toán 9; Thời gian 90 phút (Đề chính thức) Mã đề: 001 Họ và tên học sinh: ………………………
Số báo danh:…………………….. I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm Câu 1. Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính AB. Trên tia đối của tia ABlấy điểm M . Vẽ tiếp
tuyến MC với nửa đường tròn. Gọi H là hình chiếu của C trên AB. Giả sử góc CBA bằng 0 30 .Tính số đo góc COA. A. 0 60 . B. 0 120 . C. 0 30 . D. 0 50 . Câu 2. Chọn câu khẳng đỉnh đúng.Trong một đường tròn: A. Các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn một cung. B. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông. C. Góc có 2 cạnh chứa 2 dây của đường tròn là góc nội tiếp. D. Số đo của góc ở tâm bằng số đo của góc nội tiếp cùng chắn một cung. Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình5 4 x y − = − ? A. 5 4 y x = − . B. 4 5 y x = − . C. 5 4 y x = − − . D. 5 4 y x = + .
Câu 4. Chọn khẳng định đúng .Góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn bằng: A. Nửa hiệu hai cung bị chắn. B. Nửa tổng hai cung bị chắn. C. Một phần hai cung bị chắn. D. Số đo cung bị chắn.
Câu 5. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn , , , ax by c
a x b y c
+ = + =
(các hệ số khác 0) vô nghiệm khi?
A. , , a b a b ≠ . B. , , , a b c a b c ≠ ≠ . C. , , c b c b = . D. , , , a b c a b c = ≠ .
Câu 6. Góc nội tiếp có số đo A. Bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung. B. Bằng nửa số đo cung bị chắn. C. Bằng số đo cung bị chắn. D. Bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
Câu 7. Cho hệ phương trình
1 3 5 2 1 5 2 6 2 1
x x
x x
+ = − − − = − − −
.Nếu đặt 1 1 ; 2 1 a b x x = = − − thì hệ phương trình
đã cho có dạng.
A.
3 5 5 2 6
a b
a b
+ = − = −
. B. 3 5
5 2 6
a b
a b
− = + = −
. C.
3 5 5 2 6
a b
a b
−+ = + = −
. D. 3 5
5 2 6
a b
a b
+ = − = −
.
Câu 8. Trên đường tròn ( ) O lấy hai điểm A và B sao cho góc 0 80 AOB = .Vẽ dây AM vuông góc với bán kính OBtại H .Số đo cung nhỏ AM bằng:
2
A. 0 100 . B. 0 80 . C. 0 160 . D. 0 140 . Câu 9. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào tương đương với hệ phương trình
7 2 2 7 1
x y x y
−− = + = −
?
A. 1 2 7 1 x x y = − + = −
. B. 5 2 7 1 x x y = − + = −
. C. 3 2 7 1 x x y = − + = −
. D. 1 2 7 1 x x y = + = −
.
Câu 10. Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn ( ) O . Tính số đo cung AC nhỏ
A. 0 210 B. 0 360 . C. 0 240 . D. 0 120 . Câu 11. Trong các cặp số sau, cặp số nào không là nghiệm của phương trình 3 2 x y − = ?
A. ( 1; 5) −− . B. (0; 2) − . C. (0;2) . D. (1;1) .
Câu 12. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm ( ) O , đường kính AM . Số đo góc ACM là: A. 0 110 . B. 0 120 . C. 0 90 . D. 0 100 . Câu 13. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 1 3 2 y x − = −. B. 0 2 1 x y + = −. C. 1 2 3 4 x y + = . D. 0 5 x y −+ = .
Câu 14. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình 2 1 5 10 x y x − = =
A. (2;3) . B. (3;2) . C. 1 ( ;0) 2 . D. 1 (0; ) 2 .
Câu 15. Nếu cặp số( ) 0 0 , x y thỏa mãn điều kiện 0 0 ax by c + = thì phương trình ax by c + = có nghiệm là A. 0y . B. 0x . C. ( ) 0 0 , y x . D. ( ) 0 0 , x y .
Câu 16. Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính AB và C là điểm trên cung nhỏ AB (cung CB nhỏ hơn cung CA). Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt đường thẳng AB tại D . Biết tam giác
ADC cân tại C . Tính góc ADC . A. 0 60 . B. 0 40 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 17. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ? A. 0 90 . B. 0 120 . C. 0 45 . D. 0 60 . Câu 18. Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng: A. Số đo của góc ở tâm chắn cung đó. B. Số đo của góc ở tâm chắn cung lớn. C. Số đo của cung nửa đường tròn. D. Số đo cung lớn.
Câu 19. Hệ phương trình , , , ax by c
a x b y c
+ = + =
có các hệ số khác 0 và , , , a b c a b c = = . Chọn câu đúng.
A. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất. B. Chưa kết luận được về nghiệm của hệ. C. Hệ phương trình vô số nghiệm. D. Hệ phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.