
PHÒNG GD-ĐT HOÀNG MAI ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THCS QUỲNH XUÂN Năm học 2023 – 2024. Đề chính thức Môn: Toán 9. ( Đề thi gồm 01 trang) Thời gian 90’ không kể thời gian phát đề
Câu 1. ( 2 điểm)
a)Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn. Chỉ rõ các
hệ số a, b, c.
x2 + 4 = 0 ; 0x2 + 2x + 1 = 0 ; 3x + 2 = 0; 2x3 – 2x2 + 5 = 0
b) Giải hệ phương trình sau: 2x 5
4
y
x y
+ = + =
Câu 2. ( 2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Một sân trường hình chữ nhật có 3 lần chiều rộng lớn hơn 2 lần chiều dài 30m và chu vi là 220m.Tính diện tích của sân trường. Câu 3. (2 điểm) a) Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số
2 y ax = đi qua điểm A(3; 9) b) Cho hàm số y= f(x) = -3x2. Tính f(2), f(-1) Câu 4. (3,5 điểm). Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Trên nửa mặt phắng có bờ là AB chứa nửa đường tròn tâm O vẽ tia tiếp tuyến Ax. Từ điểm M trên Ax kẻ tiếp tuyến thứ hai MC với nửa đường tròn (C là tiếp điểm). AC cắt OM tại E; MB cắt nửa đường tròn (O) tại D (D khác B).
a. Chứng minh: AMCO là tứ giác nội tiếp đường tròn. b. Chứng minh: OB.AD = OM.DC c. Vẽ CH vuông góc với AB (H ∈ AB). Chứng minh rằng MB đi qua trung điểm của CH
Câu 5:(0,5điểm) Giải hệ phương trình:
2 2
2
2 1 (1)
(2)
xy x y x y
x y x y
+ + = + + = −
--- Hết --- (Thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: ....................................................... Số báo danh:……………..
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Nội dung chính Điểm
1 2,5đ
1. a. x2 + 4 = 0 ;
a = 1; b = 0; c = 4
0,5 0,5
2 5 1 b) 4 3 x y x x y y + = = ⇔ + = =
1
2 2,0đ
+ Gọi chiều dài sân trường là x(m), chiều rộng sân trường là y(m), (0<y<x<110) Theo bài ra ta có pt : 2(x+y) = 220 (1) 3 lần chiều rộng lớn hơn 2 lần chiều dài 30m nên, ta có pt : 3y – 2x = 30 (2) Từ (1) và(2) ta có hệ phương trình.
2( ) 220
3 2x 30
2 2 220 5 250 50( )
2x 3 30 2x 2 220 60( )
x y
y
x y y y TM
y y x TM
+ = − = + = = = ⇔ ⇔ ⇔ − + = + = =
Vậy diện tích sân trường là: 60.50 = 3000 (m2)
0,25
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25
3 2đ
a) Vì đồ thị hs đi qua điểm A(9;3) , ta có: 2 9 .3 1 a a = ⇔ = 1 b) f(2)=-3(2)2=-12, f(-1)=-3.(-1)2=-3
1
4 3,0đ
Vẽ hình
0,5
a)Ta có: MAO = 900 (T/c tiếp tuyến) ; MCO = 900 (T/c tiếp tuyến)
⇒ MAO + MCO = 900 + 900 =1800
0,5
0,5 0,5
⇒Tứ giác AMCO nội tiếp.
b)Ta có : 0 ADB 90 = (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
⇒AD ⊥MB ⇒AD ⊥MB⇒ 0 ADM 90 = (1)
AM = MC (t/c hai tt cắt nhau); OA = OC = R
⇒ MO là đường trung trực của đoạn AC
⇒OM ⊥AC⇒ 0 AEM 90 = .(2)
Từ (1) và (2) suy ra : 0 ADM E 90 = = A M
⇒Tứ giác AEDM có hai đinh D, E cùng nhìn cạnh AM dưới một
góc bằng 900 ⇒Tứ giác AEDM nội tiếp.
⇒ D BMO CA = (góc nt cùng chắn cung DE).
∆ ∆ D , : Xét AC và MBO có
( )
D( ) D (
.
. ) D
D
A
. .
B
góc nt cùng chan cung D
OB
MO CA cmt AC g g MBO
C AD O
AC
A M D M O D O B C
= ⇒∆ ∆ =
⇒ = ⇒ =
” MBO
0,5
0,5
c) Gọi I là giao điểm của CH và MB. Kéo dài BC cắt Ax tại N.
Ta có 0 ACB 90 = (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0 ACN 90 ⇒ =
⇒ ∆ACN vuông tại C. Lại có MC = MA nên ∆MAC cân ⇒ CAM =
MCA
⇒ CNM= MCN (cùng phụ với CAM )⇒∆MNC cân tại M
⇒ MC = MN, do đó MA = MN (3).
Mặt khác ta có CH // NA (cùng vuông góc với AB) nên theo định lí
Ta-lét thì IC IH BI MN MA BM = = (4)
Từ (3) và (4) suy ra IC = IH hay MB đi qua trung điểm của CH.
0,5
Câu 5 (0,5đ)
Giải hệ phương trình:
2 2
2
2 1 (1)
(2)
xy x y x y
x y x y
+ + = + + = −
Giải: ĐK: 0. x y + > Ta có
2 2
2
2 2
2 (1) 2 2 1
1 ( ) 1 2 . 0
2 ( 1) 1 0
1 (3)
0 (4)
xy x xy y xy x y x y x y xy x y
xy x y x y x y
x y
x y x y x y
⇔ + + + − = + + − ⇔ + −− = +
⇔ + − + + − = + = − ⇔ + + + = +
-Từ (3) và (2) ta có 2 0; 1 3 0 3; 2 y x y y y x = = − = ⇒ = = −
.
-Vì 0 x y + > nên (4) không thỏa mãn. Vậy hpt có 2 nghiệm: (x,y) = (1,0);(-2,3)
0,5
Lưu ý: HS làm cách khác đúng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.