
UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm): Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau: Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số giao điểm của đồ thị các hàm số 2 3x y = và 10x 3 y = −là: A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 2: Hai bán kính OM và ON của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là
0 80 . Số đo cung nhỏ MN bằng:
A.
0 280 . B.
0 80 . C.
0 160 . D.
0 100 . Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có 0 60 B = . Khi đó D bằng:
A.
0 60 . B.
0 300 . C.
0 120 . D.
0 160 . Câu 4: Cho hai đường tròn (O; 6cm) và ( ' O ; 2cm) có đoạn ' 3 OO cm = . Hai đường tròn đó A. Ở ngoài nhau. B.
(O) đựng ( ' O ). C. Cắt nhau. D. Tiếp xúc trong. Câu 5: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình
A. . B.
. C. . D. 2x + y = 7
x - y = 5
.
Câu 6: Gọi ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ 1 2
x y x y m + = + =
. Tìm m để biểu thức 2 2 0 0 P x y = + đạt giá trị nhỏ
nhất.
A. 3 m = . B. 3 m = −. C. 3 2 m = − . D. 3 2 m = .
Câu 7: Căn bậc hai số học của 16 là
A. 4 . B. 8 −. C. 4 −. D. 8 . Câu 8: Hàm số ( )
2 2 = − y m x nghịch biến khi 0 x nếu
A. 2 m . B. 2 m . C. 2. m . D. 2 m . Câu 9: Đường thẳng (d) 4 y x a = + tiếp xúc với parabol (P) 2 y x = khi a có giá trị là: A. 2 . B. 4 . C. 2 −. D. 4 −. Câu 10: Giả sử 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình
2 2 10 5 0 x x + − = . Khi đó tổng 1 2 x x + bằng:
A. 3
2 . B. 3 2 − . C. 5 −. D. 5 .
Câu 11: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3 0 x y + = là:
A.
3
=
x y x
. B.
3
= −
x y x
. C.
3
=
x
x y
. D.
3
= −
x
x y
.
Câu 12: Cho phương trình:
2 2 4 0 mx x − + = . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
A. 1 4 m . B. 1 4 m và 0 m . C. 1 4 m . D. m .
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , biết 5 BC = cm và 3 AC = cm. Độ dài cạnh AB bằng
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 34 cm. D. 16cm.
2 7 2 4 x y x y − = + = −
+ = − = −
3 0 2
1
x y
x y
− = + =
0 2 6
2 0 1
x y
x y
Mã đề T901
Câu 14: Giá trị của m để đường thẳng 2 4 y mx = + đi qua điểm ( ) 1; 2 A − là:
A. 3 −. B. 3. C. 1. D. 1 −. Câu 15: Đồ thị hàm số 2 2 y x = đi qua điểm nào dưới đây? A. (1; 2) A − . B. (2;1) A . C. (1;2) A . D. ( 2;4) A − .
Câu 16: Với ', ', ' 0 a b c thì hệ phương trình ' ' ' ax by c a x b y c + = + = có nghiệm duy nhất khi:
A. ' ' a b a b . B. ' ' ' a b c a b c = . C. ' ' ' a b c a b c = = . D. a a b b
= =
.
Câu 17: Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình
2 2 15x 8 0 x + − = . Khi đó tích 1 2 . x x có giá trị bằng:
A. 8 −. B. 4 −. C. 4 . D. 8 .
Câu 18: Cho (O; R) có hai bán kính OA, OB. Biết sđ 0 270 AB = . Số đo góc nội tiếp chắn cung lớn AB là:
A.
0 270 . B.
0 45 . C.
0 90 . D.
0 135 .
Câu 19: Nghiệm của hệ phương trình 2 3
2 3
x y
x y
+ = + =
là cặp số ( ) ;a b . Khi đó 5 a b − bằng
A. 8 −. B. 4 −. C. 4 . D. 8 . Câu 20: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung
0 120 có số đo bằng: A.
0 120 . B.
0 240 . C.
0 60 . D.
0 30 . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm): Câu 21. (2,0 điểm):
1) Giải hệ phương trình 2 3 2 1 x y x y − = + =
.
2) Rút gọn biểu thức 3 2 1 3 . 9 3 1 A x x x x x x
= + − − − − + +
với 0 x và 9 x .
Câu 22. (1,0 điểm): Cho phương trình ( ) 2 2 8 0 (1) x m x m − + + + = với m là tham số.
a) Giải phương trình ( ) 1 khi 8 m = −.
b) Tìm mđể phương trình ( ) 1 có hai nghiệm dương phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn hệ thức 3 1 2 0 x x − = .
Câu 23. (1,5 điểm): Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao nhiêu ngày? Câu 24. (2,0 điểm): Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( ) O . Gọi AH là đường cao của tam giác ABC ( H BC ). Kẻ HE vuông góc với AB ( E AB ), HF vuông góc với AC ( F AC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.