Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Song Mai – Bắc Giang : + Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao nhiêu ngày? + Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Gọi AH là đường cao của tam giác ABC (H BC). Kẻ HE vuông góc với AB (E AB) HF vuông góc với AC (F AC). 1) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp trong một đường tròn. 2) EF cắt (O) tại hai điểm M N (M thuộc cung nhỏ AB). Chứng minh ABC AFM và AH AN. + Cho phương trình 2 x m x m 2 8 0 (1) với m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi m = −8. b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt 1 2 x x thỏa mãn hệ thức 3 x x 1 2 0.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG

TRƯỜNG THCS SONG MAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm): Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau: Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số giao điểm của đồ thị các hàm số 2 3x y = và 10x 3 y = −là: A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 2: Hai bán kính OM và ON của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là

0 80 . Số đo cung nhỏ MN bằng:

A.

0 280 . B.

0 80 . C.

0 160 . D.

0 100 . Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có 0 60 B = . Khi đó D bằng:

A.

0 60 . B.

0 300 . C.

0 120 . D.

0 160 . Câu 4: Cho hai đường tròn (O; 6cm) và ( ' O ; 2cm) có đoạn ' 3 OO cm = . Hai đường tròn đó A. Ở ngoài nhau. B.

(O) đựng ( ' O ). C. Cắt nhau. D. Tiếp xúc trong. Câu 5: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình

A. . B.

. C. . D. 2x + y = 7

x - y = 5   

.

Câu 6: Gọi ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ 1 2

x y x y m + =   + = 

. Tìm m để biểu thức 2 2 0 0 P x y = + đạt giá trị nhỏ

nhất.

A. 3 m = . B. 3 m = −. C. 3 2 m = − . D. 3 2 m = .

Câu 7: Căn bậc hai số học của 16 là

A. 4 . B. 8 −. C. 4 −. D. 8 . Câu 8: Hàm số ( )

2 2 = − y m x nghịch biến khi 0  x nếu

A. 2  m . B. 2 m . C. 2. m  . D. 2  m . Câu 9: Đường thẳng (d) 4 y x a = + tiếp xúc với parabol (P) 2 y x = khi a có giá trị là: A. 2 . B. 4 . C. 2 −. D. 4 −. Câu 10: Giả sử 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình

2 2 10 5 0 x x + − = . Khi đó tổng 1 2 x x + bằng:

A. 3

2 . B. 3 2 − . C. 5 −. D. 5 .

Câu 11: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3 0 x y + = là:

A.

3

 = 

x y x

. B.

3

 = − 

x y x

. C.

3

 = 

x

x y

. D.

3

 = − 

x

x y

.

Câu 12: Cho phương trình:

2 2 4 0 mx x − + = . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

A. 1 4 m  . B. 1 4 m  và 0 m  . C. 1 4 m  . D. m .

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , biết 5 BC = cm và 3 AC = cm. Độ dài cạnh AB bằng

A. 2 cm. B. 4 cm. C. 34 cm. D. 16cm.

2 7 2 4 x y x y − =   + = − 

 + =  − = − 

3 0 2

1

x y

x y

 − =  + = 

0 2 6

2 0 1

x y

x y

Mã đề T901

Câu 14: Giá trị của m để đường thẳng 2 4 y mx = + đi qua điểm ( ) 1; 2 A − là:

A. 3 −. B. 3. C. 1. D. 1 −. Câu 15: Đồ thị hàm số 2 2 y x = đi qua điểm nào dưới đây? A. (1; 2) A − . B. (2;1) A . C. (1;2) A . D. ( 2;4) A − .

Câu 16: Với ', ', ' 0 a b c  thì hệ phương trình ' ' ' ax by c a x b y c + = + = có nghiệm duy nhất khi:

A. ' ' a b a b  . B. ' ' ' a b c a b c =  . C. ' ' ' a b c a b c = = . D. a a b b

 =    = 

.

Câu 17: Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình

2 2 15x 8 0 x + − = . Khi đó tích 1 2 . x x có giá trị bằng:

A. 8 −. B. 4 −. C. 4 . D. 8 .

Câu 18: Cho (O; R) có hai bán kính OA, OB. Biết sđ 0 270 AB = . Số đo góc nội tiếp chắn cung lớn AB là:

A.

0 270 . B.

0 45 . C.

0 90 . D.

0 135 .

Câu 19: Nghiệm của hệ phương trình 2 3

2 3

x y

x y

+ =  + = 

là cặp số ( ) ;a b . Khi đó 5 a b − bằng

A. 8 −. B. 4 −. C. 4 . D. 8 . Câu 20: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung

0 120 có số đo bằng: A.

0 120 . B.

0 240 . C.

0 60 . D.

0 30 . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm): Câu 21. (2,0 điểm):

1) Giải hệ phương trình 2 3 2 1 x y x y − =   + = 

.

2) Rút gọn biểu thức 3 2 1 3 . 9 3 1 A x x x x x x

  =       + − − − − + +

với 0 x  và 9 x .

Câu 22. (1,0 điểm): Cho phương trình ( ) 2 2 8 0 (1) x m x m − + + + = với m là tham số.

a) Giải phương trình ( ) 1 khi 8 m = −.

b) Tìm mđể phương trình ( ) 1 có hai nghiệm dương phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn hệ thức 3 1 2 0 x x − = .

Câu 23. (1,5 điểm): Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao nhiêu ngày? Câu 24. (2,0 điểm): Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( ) O . Gọi AH là đường cao của tam giác ABC ( H BC  ). Kẻ HE vuông góc với AB ( E AB  ), HF vuông góc với AC ( F AC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo