Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Lai Thành - Ninh Bình
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Lai Thành - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra và đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có ma trận, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Lai Thành – Ninh Bình : + Trắc nghiệm khách quan: Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? + Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định. Nếu vận tốc tăng thêm 14 km/h thì đến B sớm hơn 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì đến B muộn 1 giờ. Tính vận tốc dự định và thời gian dự định đi hết quãng đường AB. + Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung CB (D khác C và B). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự là E và F. a. Chứng minh tam giác ABE vuông cân và 2 FB FD FA b Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN TRƯỜNG THCS LAI THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ

MÔN TOÁN-LỚP 9

TT (1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng % điểm

(13)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q

TL

1

Chủ đề 1: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Nội dung 1:

Giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình .

Nhận biết – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (Câu 1) – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

1

(0,5)

5%

Thông hiểu: – Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay. (Câu 2)

1

(0,5)

5%

Vận dụng: – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (Câu 7) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...). (Câu 9)

1 (1,0)

1 (1,5)

25%

Vận dụng cao:

ĐỀ CHÍNH THỨC

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

2

Chủ đề 2:

Hàm số và đồ thị

Nội dung Hàm số y = ax2(a ≠ 0) và đồ thị

Nhận biết: Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). (Câu 3)

1 (0,5)

5%

Thông hiểu: Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠0). (Câu 4)

1 (0,5)

5%

Vận dụng: -Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0). (Câu 8a) -Tìm tọa độ giao điểm bằng phép tính. (Câu 8c )

2 ( 1,5)

15%

Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số y=ax2(a≠0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).

Nội dung 1: Góc ở tâm, góc nội tiếp

Nhận biết – Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp. (Câu 5)

1 ( 0,5)

5% Thông hiểu – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp. (Câu 10a) – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.

1 (1,0)

10%

Nhận biết – Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.(Câu 6)

1 ( 0,5)

5%

Chủ đề3:

Góc với đường tròn

Nội dung 2: Tứ giác nội tiếp

Thông hiểu – Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180o. (Câu 10b) – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông. (Câu 10a)

1 (1,0) Hình

0,25

12,5 %

Vận dụng – Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với đường tròn . – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...). (Câu 11)

1 (0,75)

7,5%

Vận dụng cao – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với đường tròn.

Tổng 5 0 1 3 0 5 0 1 15 Tỉ lệ % 20% 32,5% 47,5% 0% 100% Tỉ lệ chung 52,5% 47,5% 100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo