Quảng cáo
Đề học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Vĩnh An - Tân Liên - Hải Phòng
QR

Đề học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Vĩnh An - Tân Liên - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Vĩnh An – Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Vĩnh An – Tân Liên – Hải Phòng : + Cửa hàng A thực hiện chương trình giảm giá cho khách hàng mua sỉ vở học sinh loại thùng 100 quyển/thùng như sau: Nếu mua 1 thùng thì giảm 5% so với giá niêm yết. Nếu mua 2 thùng trở lên thì thùng thứ nhất giảm 5% còn từ thùng thứ hai được giảm 10% so với giá niêm yết. Biết giá niêm yết của mỗi thùng vở nói trên là 450000 đồng. a) Gọi y là số tiền mẹ bạn An phải trả khi mua x thùng vở. Lập công thức biểu diễn y theo x. b) Mẹ bạn An mua 4 thùng vở loại 100 quyển/thùng ở cửa hàng A thì sẽ phải trả bao nhiêu tiền? + Một ô tô dự định đi từ A đến B cách nhau 120 km trong một thời gian quy định. Sau khi đi được 1 giờ, ô tô bị chặn bởi tàu hỏa trong thời gian 10 phút. Để đến B đúng thời điểm đã định, ô tô phải tăng vận tốc thêm 6 km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô. + Một đồ vật được thiết kế bởi một nửa khối cầu và một khối nón úp vào nhau sao cho đáy của khối nón và thiết diện của nửa mặt cầu chồng khít lên nhau như hình vẽ bên. Biết khối nón có đường cao gấp đôi bán kính đáy, thể tích của toàn bộ khối đồ vật bằng 3 36 cm p. Tính bán kính khối cầu?

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS VĨNH AN-TÂN LIÊN

ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KỲ II

Năm học 2023 – 2024

Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1. (1,5 điểm): Cho các biểu thức:

( )

2 4 2 5 3 5 A = + - +

1 1 1 : 1 1 1 B x x x           

(với 0, 1 x x  )

a) Rút gọn các biểu thức A, B b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B không lớn hơn giá trị biểu thức A..

Bài 2. ( 1,5 điểm)

2.1. Giải hệ phương trình sau:

1 2 1 1 3 3 4 1 7 3

           

x y

x y

2.2. Cửa hàng A thực hiện chương trình giảm giá cho khách hàng mua sỉ vở học sinh loại thùng 100quyển/thùng như sau: Nếu mua 1 thùng thì giảm 5% so với giá niêm yết. Nếu mua 2 thùng trở lên thì thùng thứ nhất giảm 5% còn từ thùng thứ hai được giảm 10% so với giá niêm yết. Biết giá niêm yết của mỗi thùng vở nói trên là 450000 đồng.

a) Gọi y là số tiền mẹ bạn An phải trả khi mua x thùng vở ( 1). x  Lập công thức biểu diễn y theo .x b) Mẹ bạn An mua 4 thùng vở loại 100 quyển/thùng ở cửa hàng A thì sẽ phải trả bao nhiêu tiền? Bài 3. ( 2,5 điểm) 1. Cho Parabol

2 ( ): P y x  và đường thẳng ( ): (2 1) 2 d y m x m     (m là tham số)

a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và ( ) P khi m = 2

b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) luôn cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt   1 1 ; A x y

  2 2 ; B x y thỏa 1 1 2 2 0 x y x y   .

2. Một ô tô dự định đi từ A đến B cách nhau 120 km trong một thời gian quy định. Sau khi đi được 1 giờ, ô tô bị chặn bởi tàu hỏa trong thời gian 10 phút. Để đến B đúng thời điểm đã định, ô tô phải tăng vận tốc thêm 6 km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô.

Bài 4. ( 0,75 điểm)

Một đồ vật được thiết kế bởi một nửa khối cầu và một khối nón úp vào nhau sao cho đáy của khối nón và thiết diện của nửa mặt cầu chồng khít lên nhau như hình vẽ bên. Biết khối nón có đường cao gấp đôi bán kính đáy, thể tích

của toàn bộ khối đồ vật bằng 3 36 cm . p Tính bán kính khối

cầu?

Bài 5: (3,0 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( ) O kẻ hai tiếp tuyến , AB AC với đường tròn ( , B C là tiếp điểm). Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AO chứa điểm B vẽ cát tuyến AMN với đường tròn ( ) O ( , AM AN MN  không đi qua O ) . Gọi I là trung điểm của MN .

a) Chứng minh: Tứ giác AIOC nội tiếp. b) Gọi H là giao điểm của AO và BC . Chứng minh: . . AH AO AM AN  và tứ giác MNOH là tứ giác nội tiếp. c) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN , cắt AB và BC theo thứ tự tại E và F . Chứng minh rằng M là trung điểm của EF .

Bài 6 (0,75 điểm) Cho x, y, z dương thỏa mãn: xy + yz + xz  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của: P =

3 3 3

2 2 2 3 3 3

x y z

y z x     

---------- Hết ---------

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Bài Nội dung Điểm

1

1,5điểm

a)

( ) ( ) 2 4 3 5 4 2 5 2 5 9 5 3 5 A

- = + - = + - - +

=

0,25

3 5 5 2 1 = - + - = 0,25

 

   

1 1 1 1 1 : . 1 1 1 1 1 1

1 1 . 1 1 1

B x x x x x x

x x x x

                     

    

0,25

1 x x 

0,25

b) Với 0, 1 x x  

1 1 1 0 0 1 1 1

1 0 1 1

x x B A

x x x

x x x

        

    

0,25

Kết hợp với điều kiện 0, 1 x x  

Vậy 0 1 x   thì B A 

0,25

2

1,5điểm

2.1. 0,75 đ

Điều kiện: 1

3     

x

y .

0,25

Đặt

1 1

3

      

u x

v y

(điều kiện 0 u  )

Hệ phương trình đã cho trở thành:

 

1 2 1 4 2 2 5 5 1 2 1 1 4 3 7 4 3 7 2 1 1

v u v u v v u u u v u v u v v

                                     (TM)

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo