Quảng cáo
Đề học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội
QR

Đề học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Bắc Từ Liêm – Hà Nội : + Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một mảnh vườn hình chữ nhật có đường chéo dài 17m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó. Biết chiều dài hơn chiều rộng 7m. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x – m + 1 (m là tham số). a) Tìm m để (d) tiếp xúc (P). b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn điều kiện. + Cho đường tròn (O;R), từ điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB và AC đến đường tròn (B; C là hai tiếp điểm) và cát tuyến AED (AE < AD) sao cho tia AD nằm giữa hai tia AB và AO. 1) Chứng minh: Bốn điểm A; B; O; C thuộc đường tròn. 2) Chứng minh: AB2 = AD.AE. 3) Kẻ dây BF // DE, gọi G là giao điểm của AD và BC, I là giao điểm của CF và AD. Chứng minh I là trung điểm của DE.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn Toán 9 Bài Đáp án Điểm Bài I 2

1) Thay x =16 (thỏa mãn điều kiện), vào A ta có: 16 8 16 9 A    0.25 đ

Tính được 12

7 A  .

Vậy x =16 thì 12

7 A 

0.25 đ

2)

2 18

9 3 3 x B x x x      

    3 2 3 18

( 3)( 3)

x x x B

x x

    

 

0.25 đ

3 2 6 18 5 24 ( 3)( 3) ( 3)( 3) x x x x x B

x x x x             0.25đ

( 8)( 3) ( 3)( 3) x x B

x x   

  0.25đ

8 3 x B

x

 

 (đpcm) 0.25đ

3) Tính được 8 8 1 : : 9 3 3 x x P A B x x x        

Từ 1 0 0...... 9 3 P x x      

0.25đ

Kết hợp điều kiện: 0 9 x   và x nguyên tố

Tìm được  2;3;5;7 x 0.25đ

Bài II 2đ

Câu 1

1)Gọi chiểu rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là x (m; x >0) Chiểu dài của mảnh vườn hình chữ nhật đó là x + 7 (m)

0.25đ 0.25 đ Vì đường chéo của mảnh vườn có chiều dài 17m,

nên ta có pt:  

2 2 2 7 17 x x   

0.25đ

2 7 120 0 x x    0.25đ

Giải phương trình được 1 2 8 (TMÐK); x 15 x   ( Loại). 0.25đ

Vậy chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật 8 (m) Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật 15 (m) 0.25đ

2) Bán kính của hình tròn là:

2 2 64 64

64 8( )

R S R R

R cm

        

  

0.25đ

Vậy đường kính của hình tròn là: 16 (cm) 0.25đ

Bài III

Câu 1

1)

1 3 3 1 1 2 3 5 1

x y

x y

             

+ Điều kiện: 3

1

x

y

    

Đặt

3

1

1

a x

b y

     

Đưa hệ về dạng 3 1

2 5

a b

a b

     

0.25 đ

Giải HPT trên ta được 1

2

a

b

   

0.25đ

Giải HPT ta được

4

1 2

x

y

   

(TMĐK)

0.25đ

Vậy HPT có nghiệm là   1 ; 4; 2 x y        

0.25đ

Câu 2a)

Xét pt hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có: x2 - 2x + m -1 = 0 0.25đ

Tính được = 8 – 4m 0.25đ

Tìm được m = 2 thì (d) tiếp xúc (P). 0.25đ

b) Để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì pt: x2 - 2x + m -1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 0.25d

Tìm được m < 2

Điều kiện 1 2 và 2 x x xác định

1

2

0

0

x

x

    

Theo ĐL Viet ta có:

1 2

1 2

1

2

2

1 ....... 1 0

0

x x

x x m m x

x

               

0.25d

Tìm được ?ଵ=

ସ

ଷ và ?ଶ=

ଶ

ଷ thay vào tích ?ଵ. ?ଶ = m-1

Từ đó tìm được m =

ଵ଻

ଽ ( TMĐK).

KL…..

0.25đ

Bài IV

Hình vẽ đúng câu 1

0.25đ

1

Chứng minh   0 90 ABO ACO   ( giải thích rõ lý do) 0.25đ

Tứ giác ABOC có   0 180 ABO ACO   , mà hai góc ở vị trí đối nhau 0.25đ

 Tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn KL bốn điểm A; B; O; C thuộc đường tròn. 0.25đ

2

Chứng minh   ABE ADB  ( giải thích rõ lý do) 0.25đ

Chứng minh tam giác ABE đồng dạng với tam giác ADB 0.5đ

=> AB2 = AE.AD 0.25đ

3

Chứng minh I là trung điểm của ED

+ Chứng minh    ( = ) ABC AIC BFC  ( giải thích rõ lý do) 0.25đ

I

G

F

D

C

B

O A

E

+ Chứng minh: Tứ giác ABIC nội tiếp đường tròn suy ra 5 điểm A; B; I; O; C thuộc đường tròn.

+ Chứng minh   0 = 90 ABO AIO  ( giải thích rõ lý do) OI DE   KL: I là trung điểm của DE

0.25đ

Chứng minh AD ID GA GE 

+ Chứng minh   AIC ACB  từ đó suy ra tam giác ACG đồng dạng tam giác AIC (g.g) => AC2 = AG.AI. + Chứng minh ??ଶ= ??2, theo c/m b => AG.AI = AE.AD ( = AC2)

0.25đ

Biến đổi AG.( AD – ID ) = AD .( AG – GE )

 AG.AD – AG.ID = AD .AG – AD.GE  AG.ID = AD.GE

AD ID GA GE  

0.25đ

Bài V 0.5điểm

1 1 4 1 1 2 M x y x y       

    2 2 2 2 2.8 16

4 2 6

4 2 2 3

x y x y

x y x y

x y

    

      

   

0.25đ

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 2 1 1 2 8

x y x y x y

         

Vậy GTNN của min

2 2 3 P x y   

0.25đ

(Các cách làm đúng khác vẫn cho điểm tối đa)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo