Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Cần Thơ
QR

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ; đề thi cấu trúc 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Cần Thơ : + Hai lớp 9A và 9B của trường THCS A có tổng cộng 84 học sinh. Cuối học kì I, lớp 9A có 25% học sinh đạt học sinh giỏi, lớp 9B có 35% học sinh đạt học sinh giỏi. Biết tổng số học sinh giỏi của hai lớp 9A và 9B ở cuối học kì I là 25 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? + Cho phương trình 2 x m x m 0 (*) (m là tham số). Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt 1 2 x x thỏa mãn 1 2 1 2 x 1. + Cho đường tròn O từ điểm M ở bên ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến MA và MB với đường tròn O (A, B là các tiếp điểm). Tia OM cắt AB tại H. a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và OM vuông góc AB. b) Chứng minh MAAH MH OA. c) Gọi N là điểm thuộc đoạn thẳng HB (N khác H và B). Qua N vẽ đường thẳng vuông góc với ON cắt các tia MA, MB theo thứ tự tại E và F. Chứng minh OE OF.

Xem trước nội dung

Trang 1/4_Mã đề 901

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - LỚP 9

NĂM HỌC 2022-2023

(Đề kiểm tra có 04 trang)

BÀI KIỂM TRA: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh : …………………………………………………

Số báo danh : ……………………………………………………….

Đề kiểm tra gồm hai phần: Trắc nghiệm và Tự luận.

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 20 câu, từ câu 1 đến câu 20).

Câu 1. Hàm số 2 2 y x = − có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2. Biệt thức  của phương trình 2 2 6 1 0 x x − − = là A. 44. B. 17. C. 38. D. 11. Câu 3. Hai số 3 và 4 là hai nghiệm của phương trình A. 2 7 12 0. x x = + + B. 2 7 12 0. x x = + −

C. 2 7 12 0. x x = − + D. 2 7 12 0. x x = − −

Câu 4. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 9 10 0. x x + − = Giá trị của biểu thức 1 2 x x + bằng

A. 10. − B. 9. C. 10. D. 9. − Câu 5. Cho nửa đường tròn ( ;12cm), O đường kính . AB Trên đoạn thẳng OA lấy điểm C sao cho

= 8cm, CA vẽ hai nửa đường tròn đường kính , CA CB ở trong nửa đường tròn ( ) O (như hình vẽ bên

dưới). Diện tích phần tô đen bằng

A.  2 40 cm . B.  2 24 cm . C.  2 32 cm . D.  2 64 cm .

Mã đề 901

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4_Mã đề 901

Câu 6. Gọi , S P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình 2 4 8 0. x x − − = Giá trị của S

P

bằng

A. −2. B. −1 . 2 C. 1 . 2 D. 2.

Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 0 2 3 0. x x − + = B. 2 5 2 1 0. x x − + + =

C. 3 3 9 0. x x + + = D. 3 6 0. x − =

Câu 8. Phương trình 2 8 15 0 x x − + = có tập nghiệm là

A.   3; 5 . B.   3; 5 . − C.   3; 5 . − D.   3; 5 . − −

Câu 9. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ) O có AB và CD cắt nhau tại , M biết 70 BAD = (như

hình vẽ bên dưới). Số đo của BCM bằng

A. 55 . B. 20 . C. 110 . D. 70 .

Câu 10. Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 – 4 4 0 x x m + = có hai nghiệm phân biệt là A. 1. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 1. m 

Câu 11. Giá trị của tham số m để phương trình 2 2 0 10 x x m + − = có một nghiệm bằng 2 là A. 4. m = B. 16. m = C. 16. m =  D. 4. m = 

Câu 12. Trên đường tròn ( ;2cm) O lấy hai điểm , A B sao cho = đ o 90 . s AmB Diện tích hình quạt

OAB bằng

A.  2 cm . B.  2 2 cm . C.  2 4 cm . D.  2 8 cm .

Câu 13. Điểm (2;2) M thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. = 2 1 . 2 y x B. = − 2 1 . 2 y x C. = 2 1 . 4 y x D. = − 2 1 . 4 y x

70o

C

B

D

O M

A

Trang 3/4_Mã đề 901

Câu 14. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 0. 8 10 x x = − + Giá trị của biểu thức 1 2

1 2

3 3 2 x x x x

+

bằng

A. 6 . 5 B. 15 . 8 C. 6 . 5 − D. 15 . 8 −

Câu 15. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình ( )

2 3 3 7 0 m x mx + + − = là phương trình bậc

hai một ẩn? A. 3. m − B. 3. m − C. 3. m D. 3. m −

Câu 16. Đồ thị hàm số 2 2 3 y x = − đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A. ( ) 3;6 . B. 2 1; . 3      

C. 2 1; . 3   − −    

D. 2 0; . 3   −    

Câu 17. Bác An đi siêu thị mua một thùng trái cây cân nặng 20 kg gồm hai loại trái cây là mận và táo.

Mận giá 30 000 đồng/kg, táo giá 40 000 đồng/kg. Bác An phải trả số tiền là 680000 đồng. Số kilôgam

mận và táo bác An mua lần lượt là A. 14kg và 6 kg. B. 6kg và 14 kg. C. 12 kg và 8 kg. D. 8kg và 12kg.

Câu 18. Hàm số = − 2 y x đồng biến khi A. . x  B. 0. x  C. 0. x D. 0. x

Câu 19. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ). O Biết AB // , CD 80 , DAB =  60 ADB = (như hình

vẽ bên dưới). Số đo của DBC bằng

A. 60 . B. 70 . C. 40 . D. 50 .

Câu 20. Trên đường tròn ( ) O lấy hai điểm , M N sao cho 100 , MON =  qua M vẽ tiếp tuyến Mx

với đường tròn ( ) O (như hình vẽ bên dưới). Số đo của NMx bằng

A. 25 . B. 50 . C. 40 . D. 100 .

60o

80o

C

O

B D

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo