
Trang 1/4_Mã đề 901
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - LỚP 9
NĂM HỌC 2022-2023
(Đề kiểm tra có 04 trang)
BÀI KIỂM TRA: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh : …………………………………………………
Số báo danh : ……………………………………………………….
Đề kiểm tra gồm hai phần: Trắc nghiệm và Tự luận.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 20 câu, từ câu 1 đến câu 20).
Câu 1. Hàm số 2 2 y x = − có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Biệt thức của phương trình 2 2 6 1 0 x x − − = là A. 44. B. 17. C. 38. D. 11. Câu 3. Hai số 3 và 4 là hai nghiệm của phương trình A. 2 7 12 0. x x = + + B. 2 7 12 0. x x = + −
C. 2 7 12 0. x x = − + D. 2 7 12 0. x x = − −
Câu 4. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 9 10 0. x x + − = Giá trị của biểu thức 1 2 x x + bằng
A. 10. − B. 9. C. 10. D. 9. − Câu 5. Cho nửa đường tròn ( ;12cm), O đường kính . AB Trên đoạn thẳng OA lấy điểm C sao cho
= 8cm, CA vẽ hai nửa đường tròn đường kính , CA CB ở trong nửa đường tròn ( ) O (như hình vẽ bên
dưới). Diện tích phần tô đen bằng
A. 2 40 cm . B. 2 24 cm . C. 2 32 cm . D. 2 64 cm .
Mã đề 901
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4_Mã đề 901
Câu 6. Gọi , S P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình 2 4 8 0. x x − − = Giá trị của S
P
bằng
A. −2. B. −1 . 2 C. 1 . 2 D. 2.
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 0 2 3 0. x x − + = B. 2 5 2 1 0. x x − + + =
C. 3 3 9 0. x x + + = D. 3 6 0. x − =
Câu 8. Phương trình 2 8 15 0 x x − + = có tập nghiệm là
A. 3; 5 . B. 3; 5 . − C. 3; 5 . − D. 3; 5 . − −
Câu 9. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ) O có AB và CD cắt nhau tại , M biết 70 BAD = (như
hình vẽ bên dưới). Số đo của BCM bằng
A. 55 . B. 20 . C. 110 . D. 70 .
Câu 10. Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 – 4 4 0 x x m + = có hai nghiệm phân biệt là A. 1. m B. 1. m C. 1. m D. 1. m
Câu 11. Giá trị của tham số m để phương trình 2 2 0 10 x x m + − = có một nghiệm bằng 2 là A. 4. m = B. 16. m = C. 16. m = D. 4. m =
Câu 12. Trên đường tròn ( ;2cm) O lấy hai điểm , A B sao cho = đ o 90 . s AmB Diện tích hình quạt
OAB bằng
A. 2 cm . B. 2 2 cm . C. 2 4 cm . D. 2 8 cm .
Câu 13. Điểm (2;2) M thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. = 2 1 . 2 y x B. = − 2 1 . 2 y x C. = 2 1 . 4 y x D. = − 2 1 . 4 y x
70o
C
B
D
O M
A
Trang 3/4_Mã đề 901
Câu 14. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 0. 8 10 x x = − + Giá trị của biểu thức 1 2
1 2
3 3 2 x x x x
+
bằng
A. 6 . 5 B. 15 . 8 C. 6 . 5 − D. 15 . 8 −
Câu 15. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình ( )
2 3 3 7 0 m x mx + + − = là phương trình bậc
hai một ẩn? A. 3. m − B. 3. m − C. 3. m D. 3. m −
Câu 16. Đồ thị hàm số 2 2 3 y x = − đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. ( ) 3;6 . B. 2 1; . 3
C. 2 1; . 3 − −
D. 2 0; . 3 −
Câu 17. Bác An đi siêu thị mua một thùng trái cây cân nặng 20 kg gồm hai loại trái cây là mận và táo.
Mận giá 30 000 đồng/kg, táo giá 40 000 đồng/kg. Bác An phải trả số tiền là 680000 đồng. Số kilôgam
mận và táo bác An mua lần lượt là A. 14kg và 6 kg. B. 6kg và 14 kg. C. 12 kg và 8 kg. D. 8kg và 12kg.
Câu 18. Hàm số = − 2 y x đồng biến khi A. . x B. 0. x C. 0. x D. 0. x
Câu 19. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ). O Biết AB // , CD 80 , DAB = 60 ADB = (như hình
vẽ bên dưới). Số đo của DBC bằng
A. 60 . B. 70 . C. 40 . D. 50 .
Câu 20. Trên đường tròn ( ) O lấy hai điểm , M N sao cho 100 , MON = qua M vẽ tiếp tuyến Mx
với đường tròn ( ) O (như hình vẽ bên dưới). Số đo của NMx bằng
A. 25 . B. 50 . C. 40 . D. 100 .
60o
80o
C
O
B D
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.