Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang – Hải Phòng : + Quãng đường từ A đến B dài 80 km. Hai người khởi hành cùng lúc từ A đến B, một người đi xe máy, một người đi ô tô. Người đi ô tô đến B sớm hơn người đi xe máy là 40 phút. Biết mỗi giờ, ô tô đi nhanh hơn xe máy là 20 km. Tìm vận tốc của mỗi xe? + Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa A và O). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC (E khác B và C), AE cắt CD tại F. Chứng minh: a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn. b) AE.AF = AC2. c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định. + Cho hàm số 2 y 0,2x. A. Hàm số trên luôn nghịch biến. B. Hàm số trên luôn đồng biến. C. Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0. D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS BÁT TRANG

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. Khung ma trận

Chủ đề Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng số

câu Tổng điểm Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số câu

hỏi TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm tổng quát.Nghiệm và số nghiệm của HPT.

5 1.0 5 1.0

Giải được hpt bậc nhất hai ẩn 1 0.5 1 0.75

2. Hàm số y=ax2 -Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm số đồng biến, nghịch biến. Nghiệm,

' ∆, số nghiệm của PT

bậc hai.

5 1.0 5 1.0

Điều kiện để PT có nghiệm, cho nghiệm tính tham số. Giải pt.

1 1.0

1

0.75

Ứng dụng Viét, Giải bài

toán thực tế 1 1.0 1 1.0 1 1.0

3. BĐT CM BĐT 1 0.5 1 1.0

4.Góc với đường tròn

Diện tích hình quạt tròn.Vẽ hình. CM tứ

giác nội tiếp

2 0.4đ 2 0.4

Vẽ được hình giải được câu a Chứng minh được

tứ giác nội tiếp và các ứng dụng của tứ giác

nội tiếp

0.5đ 1 1.0đ 2 2.5

Chứng minh được hai

tam giác đồng dạng 1 1.0

CM điểm nằm trên đường thẳng cố định 1 0,5 1 0.5

5.hình trụ hình nón hình cầu

Công thức tính diện tích

hình nón, thể tích hình

trụ, diện tích mặt cầu

3 0.6 3 0.6

Tổng số câu 15 2 3 2 2 15 7 Điểm số 4 3 2 1 Tổng số điểm 7đ 3đ 10

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS BÁT TRANG

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I- TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng. Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 3x2 + 2y = -1 B. x – 2y = 1 C. 3x – 2y – z = 0 D. 1 x + y = 3

Câu 2: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là: A. (x∈ R; y = 3x) B. (x = 0;y∈ )

C. (x∈ R; y = 3) D. (x = 3y; y∈ R)

Câu 3: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?

A. 2 7 2 4 x y x y − =   + = − 

B.

 + =  − = − 

3 0 2 1

x y

x y

C.  − =  + = 

0 2 6

2 0 1

x y

x y

D. 2x + y = 7 x - y = 5   

Câu 4: Hệ phương trình : x 2y 1

2x 4y 5

+ =   − = 

có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô nghiệm B. Vô số nghiệm C. Hai nghiệm D. Một nghiệm duy nhất

Câu 5: Hệ phương trình 2x 3y 5

4x my 2

− =   + = 

vô nghiệm khi :

A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6

Câu 6: Cho hàm số 2 y 0,2x = − . A. Hàm số trên luôn nghịch biến. B. Hàm số trên luôn đồng biến. C. Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0. D. Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 7: Phương trình 2 x 6x 5 0 − + = có 1 nghiệm là A. x = - 1 B. x = - 5 C. x = 6 D. x = 5

Câu 8: Biệt thức ' ∆ của phương trình 2 4x 6x 1 0 − −= là : A. 5 B.13 C.52 D.20.

Câu 9: Phương trình 2 mx x 1 0(m 0) − −= ≠ có nghiệm khi và chỉ khi :

A. 1 m 4 ≥− B. 1 m 4 = − C. 1 m 4 < − D. 1 m 4 ≤−

Câu 10: Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2. Khi đó m bằng

A. 6 5

. B. 6 5 − . C. 5 6

. D. 5 6 − .

Câu 11: Diện tích của hình quạt tròn cung 1200 của hình tròn có bán kính 3cm là: A . π(cm2 ) B . 2 π(cm2 ) C . 3 π(cm2 ) D . 4 π(cm2 ) Caâu 12: Một hình tròn có diện tích 121π cm2 thì có chu vi là: A. 5,5π cm B. 11π cm C. 22π cm D. 33π cm Câu 13: Với Sxq là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy là r và đường sinh là l được cho bởi công thức nào sau đây A. xq S 2 rl = π B. xq S rl = π . C. 2 xq S rl = π D. 2 xq S r l = π

Câu 14: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’. Bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Trên đường tròn O lấy điểm A, trên đường tròn O’ lấy điểm B sao cho AB=2a. Thể tích khối tứ diện OO’AB tính theo a bằng:

A.

3 a 3 12 . B.

3 a 3 4 C.

3 a 3 8 D.

3 a 3 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo