Quảng cáo
Đề thi cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Thủ Đức - TP HCM
QR

Đề thi cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Thủ Đức - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 27 tháng 04 năm 2021, phòng Giáo dục và Đào tạo Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Thủ Đức – TP HCM được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, đề gồm 01 trang với 07 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Thủ Đức – TP HCM : + Trong đợt dịch Covid-19, học sinh hai lớp 9A và 9B trường THCS X ủng hộ 217 chiếc khẩu trang. Biết rằng số học sinh lớp 9A nhiều hơn số học sinh lớp 9B là 4 học sinh và mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 3 chiếc khẩu trang, mỗi học sinh lớp 9B ủng hộ 2 chiếc khẩu trang. Tìm số học sinh mỗi lớp. + Một hòn đá rơi xuống một cái hang, khoảng cách rơi xuống h (tính bằng mét) được cho bởi công thức h = 4,9.t2 trong đó t là thời gian rơi (tính bằng giây). a) Hãy tính độ sâu của hang nếu mất 3 giây để hòn đá chạm đáy. b) Nếu hang sâu 122,5 mét thì phải mất bao lâu để hòn đá chạm tới đáy. + Hiện nay các văn phòng thường sử dụng loại thùng rác có dạng hình trụ chất liệu thân thiện với môi trường. Một thùng rác văn phòng có đường cao 26,5cm, đường kính 22,5cm. Hãy tính thể tích của thùng rác này. Biết công thức tính thể tích hình trụ là V, trong đó R là bán kính đáy, h là đường cao, pi = 3,14 và kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

Xem trước nội dung

BAN NHÂN DÂN TP. TH ĐỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Đ I T CUỐI Ỳ - H C Ỳ II

NĂ H C: 2020-2021 Môn TOÁN – Lớp 9, Ngày kiểm tra: 27/4/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm) i i h ng nh b ng ng h nghi m

a) 2 3 2 16 0 x x    b) ( 4) 4 x x  

Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm 2 1 y 2 x  h là và hàm 1 1 2 y x   h là (d)

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa ộ. b) Tìm tọa ộ giao iểm của (P) và (d) b ng phép tính.

Bài 3: (1,5 điểm) h ng gi i h ng nh: 2 3 10 0    x x

a) Ch ng h ng nh nghi m h n bi 1 2 ; x x .T nh ng à h nghi m

b) H t nh giá ủa biểu h 1 2

2 1

2 2 x x A x x    

Bài 4: (1,0 điểm) T ong ợt d ch Covid-19, học sinh hai lớ 9A à 9B ờng THCS X ủng hộ 217 chiếc khẩu trang. Biết r ng s học sinh lớp 9A nhiều h n học sinh lớp 9B là 4 học sinh và mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 3 chiếc khẩu trang, mỗi học sinh lớp 9B ủng hộ 2 chiếc khẩu trang. Tìm s học sinh mỗi lớp.

Bài 5: (1,0 điểm) Mộ hòn á i xu ng mộ ái hang, kho ng á h i xu ng h nh b ng mé ợ ho bởi ng h h = 4,9 2 ong là hời gian i nh b ng gi

a) H nh ộ u ủa hang nếu mấ 3 gi ể hòn á hạm á

b) Nếu hang u 1 ,5 mé h h i mấ bao l u ể hòn á hạm ới á

Bài 6: (0,5 điểm) Hi n na á ăn hòng h ờng ử dụng loại hùng á dạng h nh ụ hấ li u h n hi n ới m i ờng Mộ hùng á ăn hòng ờng ao 26,5cm, ờng k nh 22,5cm H nh hể h ủa hùng á nà . Biế ng h nh hể h h nh ụ là 2 V R h   , ong R là bán k nh á , h là ờng ao,   3,14 à kế u làm tròn ến hàng n

Bài 7: (3.0 điểm) Từ iểm M ở ngoài ờng òn (O), ẽ hai iế u ến MA à MB (A và B là hai iế iểm).

a Ch ng minh T giá MA B nội iế à OM AB . b) ẽ á u ến MCD kh ng i ua m O (MC M , ia M n m gi a hai ia MA à

MO), vẽ OE CD ại E. Ch ng minh: MA2 = MC M à EM là h n giá ủa AEB .

c) ẽ CF // AM (F huộ AE), CD ắ AB ại I Ch ng minh: FI // AC.

--- Hết---

Đ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

BAN NHÂN DÂN TP TH ĐỨC Đ I T H C Ỳ II – NĂ H C: 2020-2021 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÀY I T : 27 /4 / 2021 MÔN: TOÁN - LỚP 9

HƯỚNG DẪN CHẤ Bài Nội dung Biểu điểm 1a 2 2

1 2 8 4 2 4.3.( 16) 196; 2; 3 b ac x x          0.5 0.5 1b 2

1 2 4 4 0 2 x x x x        0.25x2 2a B T à ẽ ng à 0.5x2 2b

2 2 0; 1 1/ 2; 2 2 x x x y x y         (1; -1/2) ; (-2;-2) 0.25x2 3a C m lu n nghi m

1 2 1 2 3; . 10 b c S x x P x x a a        

0.5 0.25x2

3b   2 2 1 2 1 2

1 2 2 23 . 10 x x x x A x x       0.25x2

4

Gọi x, y (hs) lần l ợt là s học sinh của lớp 9A và 9B Đk x > y > 0; x, y  N). Lậ ợc h pt:

  

     

 

 

41 45 217 2 3

4

y x y x

y x ớ 9A: 45hs, 9B: 41 hs.

0.25 0.5 0.25

5 a) 44,1 m; b) 5 giây 0.5x2

6 11,25 R cm 

2 2 3 (11,25) .26,5 10531 V R h cm      0.25x2

7a

C/m:

0 180 OAM OBM T giá AMB nội iế . OM là ờng ung ủa AB

0.5 0.5

7b

c/m: 2 ( . ) . MAC MDA g g MA MC MD C/m ợ 5 iểm ,E,A,M,B huộ 1 ờng tròn

Ta AEM BEM AM BM .Vậ EM là gAEB

0.5 0.25 0.25

7c C/m FA FC FAC ICB IC IB

( ) EF FC cmt EI IB

FA EF IC EI

FI // AC

0.5 0.5

Lưu ý :

- T h ng nhấ h ớng dẫn hấm, hấm hử 3 ến 5 bài ớ khi hấm - Họ inh làm bài nh bà á h khá , giáo iên ận dụng hang iểm ể hấm - Họ inh ẽ h nh ng ến u, giáo iên hấm ến hần

- HẾT -

1

2

F

C I

E

B

A

M O

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo