Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 9 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Nam Định
QR

Đề thi học kì 2 Toán 9 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 9 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Nam Định được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 08 câu, chiếm 02 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 08 điểm, thời gian làm bài 120 phút, đề thi gồm có 02 trang. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 9 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Nam Định : + Một máy bay đang bay ở độ cao 10km (so với mặt đất). Khi hạ cánh xuống mặt đất, giả sử đường đi của máy bay là một đường thẳng và tạo với mặt đất một góc nghiêng là x. Tại vị trí máy bay đang cách sân bay 57,6 km phi công bắt đầu cho máy bay hạ cánh. Hãy tính góc nghiêng x (kết quả làm tròn đến độ)? [ads] + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Gọi H là trực tâm và M, N, P lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC. 1) Chứng minh các tứ giác APHN và BPNC là các tứ giác nội tiếp. 2) Chứng minh điểm H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP. 3) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng NP. + Cho phương trình x^2 – 3x + m = 0 với m là tham số. 1) Giải phương trình khi m = 1. 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn x1^2 + x2^2 = 2020.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN-Lớp 9

(Thời gian làm bài 120 phút)

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1.Điều kiện để biểu thức 2020 x  xác định là

A. 2020. x  B. 2020. x  C. 2020. x  D. 2020. x 

Câu 2.Hệ số góc của đường thẳng có phương trình 2020 2021 y x   là

A. 2020. B. 2020.  C. 2021. D. 4041.

Câu 3.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   3 2019 y m x    nghịch biến trên . 

A. 3. m  B. 3. m  C. 0. m  D. 3. m 

Câu 4.Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đồ thị hàm số

2 10 y x  đi qua điểm

A.   1;10 . M B.   1; 10 . N   C.   10;1 . P D.   10; 1 . Q 

Câu 5. Phương trình

2 2020 0 x x m    có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

A. 0. m  B. 0. m  C. 0. m  D. 0. m 

Câu 6.Cho hình tròn  , O R có diện tích bằng

2 100 . cm  Chu vi của đường tròn đó bằng

A. 100 . cm  B. 10 . cm  C. 20 . cm  D. 20 . cm

Câu 7.Một quả bóng hình cầu có thể tích bằng

3 288 . cm  Bán kính của quả bóng đó bằng

A. 3 . cm B. 9 . cm C. 6 2 . cm D. 6 . cm

Câu 8.Một máy bay đang bay ở độ cao10km (so với mặt đất). Khi hạ cánh xuống mặt đất, giả sử đường đi của máy bay là một đường thẳng và tạo với mặt đất một góc nghiêng là . Tại vị trí máy bay đang cách sân bay

57,6 km phi công bắt đầu cho máy bay hạ cánh. Hãy tính góc nghiêng (kết quả làm tròn đến độ)?

A.

09 .   B.

0 10 .   C.

0 11 .   D.

0 12 .  

ĐỀ CHÍNH THỨC.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

1) Chứng minh đẳng thức 7 4 3 7 4 3 4.    

2) Rút gọn biểu thức 2

1 1 1 :

1 x Q x x x x            với 0 x  và 1. x 

Câu 2. (1,5 điểm) Cho phương trình  2 3 0 1 x x m    với m là tham số.

1) Giải phương trình  1 khi 1. m 

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 2 2020. x x  

Câu 3. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

3 2 1 5 1 2 3 1 5 1

x y

x y

           

Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn   AB AC  nội tiếp đường tròn . O Gọi H là trực tâm và , , M N P lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh , , A B C của tam giác . ABC

1) Chứng minh các tứ giác APHN và BPNC là các tứ giác nội tiếp.

2) Chứng minh điểm H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . MNP

3) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng . NP

Câu 5. (1,0 điểm)

1) Giải phương trình     2 2 10 6 2 10 4. x x x x x        

2) Xét các số , , a b c thay đổi thỏa mãn

2021 2021 2021 2020 0. 3 3 3 3 a a b b c c                         

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . S a b c   

---------HẾT---------

Họ và tên thí sinh:…………………………………….Số báo danh………………..

Họ, tên, chữ kí của GT1:……………………………………………………………

Họ, tên, chữ kí của GT2:……………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo