Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 9 năm 2019 - 2020 trường THCS Phan Sào Nam - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 9 năm 2019 - 2020 trường THCS Phan Sào Nam - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. sưu tầm và chia sẻ đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán 9 năm học 2019 – 2020 trường THCS Phan Sào Nam, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 9 năm 2019 – 2020 trường THCS Phan Sào Nam – TP HCM : + Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp dụng kĩ thuật nên tổ một đã vượt mức kế hoạch 18 % và tổ hai vượt mức 21%. Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Hỏi số sản phẩm được giao cho mỗi tổ theo kế hoạch là bao nhiêu? + Để thanh lý 60 chiếc tủ lạnh còn tồn kho, một cửa hàng điện máy giảm giá 30% trên một tủ lạnh với giá bán lẻ trước đó là 12 000 000 đồng/cái. Sau ngày đầu tiên, cửa hàng bán được 40 cái. Để thanh lý nhanh lô hàng, ngày hôm sau cửa hàng giảm giá thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) nên đã bán hết số tủ lạnh còn lại. Tính số tiền cửa hàng thu được khi bán hết lô hàng tủ lạnh? + Chân một đống cát đổ trên một nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 14m. a) Hỏi chân đống cát đó chiếm diện tích bao nhiêu m2? b) Trên đường tròn của chân đống cát đó lấy 2 điểm A và B bất kỳ sao cho sđ AB = 600. Tính độ dài cung nhỏ AB ( làm tròn một chữ số thập phân).

Xem trước nội dung

Phòng Giáo dục & Đào tạo Quận 3 TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1: ( 2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình :

a) 2 4x x 5 6 0    b)

4 2 9 5 4 0 x x   c)

      

4x 2y 9

3x 2y 30

Câu 2: (1,5điểm) Cho hàm số (P) :

2

2

x y  

a) Vẽ (P) b) Tìm các điểm thuộc đồ thị (P) có hoành độ bằng nửa tung độ.

Câu 3: (1,5điểm) Cho phương trình x2 – 2m x – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2. b) Tìm m để 2 nghiệm x1 , x2 thỏa hệ thức    2 2 1 2 1 2 x x x x 19 Câu 4: (1,0điểm) Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp dụng kĩ thuật nên tổ một đã vượt mức kế hoạch 18 % và tổ hai vượt mức 21% . Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm . Hỏi số sản phẩm được giao cho mỗi tổ theo kế hoạch là bao nhiêu ? Câu 5: (0,75điểm) : Để thanh lý 60 chiếc tủ lạnh còn tồn kho, một cửa hàng điện máy giảm giá 30% trên một tủ lạnh với giá bán lẻ trước đó là 12 000 000 đồng/cái. Sau ngày đầu tiên, cửa hàng bán được 40 cái. Để thanh lý nhanh lô hàng, ngày hôm sau cửa hàng giảm giá thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) nên đã bán hết số tủ lạnh còn lại. Tính số tiền cửa hàng thu được khi bán hết lô hàng tủ lạnh? Câu 6: (0,75đ) Chân một đống cát đổ trên một nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 14m. a) Hỏi chân đống cát đó chiếm diện tích bao nhiêu m2 ?

b) Trên đường tròn của chân đống cát đó lấy 2 điểm A và B bất kỳ sao cho sđ  AB = 600 . Tính độ dài cung nhỏ AB ( làm tròn một chữ số thập phân). Câu 7: ( 2,5điểm) Cho ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp. Xác định tâm M của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

BCEF. b) Gọi N là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh : N  O  và 3 điểm A,O, N thẳng

hàng. c) Chứng minh : AN FE 

- Hết – Học sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đềcó 01 trang)

Phòng Giáo dục & Đào tạo Quận 3 TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM

__________________

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 9 Câu Ý Điểm 1 ( 2đ)

a) ∆=121 ; 1 2 3 ; 2 4 x x  

b) 1 2

4 1; 9 t t   .Suy ra 2 3 x  . KL

c) x = -3 ; y = 21

2

( 0,25đ x3) ( 0,25đ x3 ) ( 0,25đ x2)

2 ( 1,5đ)

a) Bảng GT đúng + vẽ đúng b) Tìm đúng 2 điểm

( 0,5đ x2) ( 0,25đ x2) 3 ( 1,5đ)

a) Vì a= 1> 0 và c = -1<0 nên a và c trái dấu . KL b) Tính S, P

Biến đổi về dạng : 2 3 19 S P   Tìm được m =  2 và KL

( 0,25đ x2) ( 0,25) ( 0,25đ ) ( 0,25đ x2)

4 ( 1đ)

Gọi x, y ( sản phẩm) là số sản phẩm được giao cho mỗi tổ theo kế hoạch( x,y nguyên dương) Lập luận để đưa đến mỗi phtr và hptr 600 0,18 0,21 120 x y

x y       

200

400

x

y

   

→ KL

( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ x2 )

5 ( 0,75đ)

Giá bán một chiếc tủ lạnh đã giảm ở lần 1 :

6 70%.12.10 8.400.000  đ Số tiền bán thu được ở đợt giảm giá lần 1 :

8.400.000.40 336.000.000  đ Số tiền bán thu được ở đợt giảm giá lần 2 :

90%.8.400.000.20 151.200.000  số tiền thu được khi bán hết lô hàng : 336.000.000 + 151.200.000 = 487.200.000 đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 6 ( 0,75đ)

2 14 2

14 7 2

C R R

R

 

 

  

  

2 2 7 49 15,6 S R             

Vậy chân đống cát đó chiếm một diện tích là 15,6 mét vuông

0,25đ 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo