Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 9 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Thanh Trì - Hà Nội
QR

Đề thi HK2 Toán 9 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Thanh Trì - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh lớp 9 đề thi HK2 Toán 9 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Thanh Trì – Hà Nội, đề được biên soạn theo dạng đề tự luận với 5 bài toán, thời gian học sinh làm bài 120 phút, kỳ thi đánh dấu kết thúc chương trình môn Toán THCS, các em sẽ tập trung chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2019 – 2020 sắp tới. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 9 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Thanh Trì – Hà Nội : + Một ô tô đi trên quãng đường dài 400 km. Khi đi được 180 km thì ô tô tăng vận tốc so với lúc trước thêm 10km/h và đi hết quãng đường còn lại. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô, biết thời gian đi hết cả quãng đường là 8 giờ. (Giả thiết vận tốc ô tô không đổi trên mỗi đoạn đường). [ads] + Cho (P): y = -x^2/4 và đường thẳng (d): y = m(x – 1) – 2. a) Chứng minh: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi. b) Gọi xA, xB lần lượt là hoành độ của A và B. Tìm m để xA^2.xB + xB^2.xA đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị đó? + Cho đường tròn (O) với đường kính AC. Trên đoạn OC lấy điểm B. Gọi M là trung điểm AB, từ M kẻ dây DE vuông góc với AB. Từ B kẻ BF vuông góc với CD (F thuộc CD). 1. Chứng minh: tứ giác BMDF nội tiếp. 2. Chứng minh: CB.CM = CF.CD. 3. Chứng minh: tứ giác ADBE là hình thoi và 3 điểm B, E, F thẳng hàng. 4. Gọi S là giao điểm của BD với MF, tia CS lần lượt cắt AD, DE tại H và K. Chứng minh: DA/DH + DB/DS = DE/DK.

Xem trước nội dung

6

UBND HUYỆN THANH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2018-2019

Đề số 2 MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1. (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:

A = 3 1 1 1 1 1 x x x x x x − − + + + − +

và B = 1 x

với x > 0

1. Tính giá trị của B tại x = 1 4 2. Rút gọn biểu thức A

3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A B

Bài 2. (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một ô tô đi trên quãng đường dài 400km. Khi đi được 180km thì ô tô tăng vận tốc so với lúc trước thêm 10km/h và đi hết quãng đường còn lại. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô, biết thời gian đi hết cả quãng đường là 8 giờ. (Giả thiết vận tốc ô tô không đổi trên mỗi đoạn đường).

Bài 3. (2,0 điểm)

1. Giải hệ phương trình:

2 1 13 20 3 1

5 2 1 2 3 1

x y

x y

 + =  − +   − =  − + 

2. Cho (P):

2

4 x y − = và đường thẳng (d): y = m(x – 1) – 2

a) Chứng minh: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi. b) Gọi xA, xB lần lượt là hoành độ của A và B. Tìm m để xA2xB + xB2xA đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị đó?

Bài 4. (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) với đường kính AC. Trên đoạn OC lấy điểm B. Gọi M là trung điểm AB, từ M kẻ dây DE vuông góc với AB. Từ B kẻ BF vuông góc với CD (F thuộc CD)

1. Chứng minh: tứ giác BMDF nội tiếp 2. Chứng minh: CB.CM = CF.CD 3. Chứng minh: tứ giác ADBE là hình thoi và 3 điểm B, E, F thẳng hàng. 4. Gọi S là giao điểm của BD và MF, tia CS lần lượt cắt AD, DE tại H và K. Chứng

minh: DA DB DE DH DS DK + =

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm cặp số (x,y) với y là số nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện:

x2 + 5y2 + 2y – 4xy – 3 = 0

7

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN – LỚP 9

Bài Nội dung Điểm

1 TS:

2.0

a) Thay x = 1 4 vào B và tính đúng: B = 2 0.5

b)

( )( ) ( )( )

( )( ) ( )( )

1 1 3 1

1 1 1 1 1 1

x x x x A x x x x x x x x x

− + − + = − + + − + + − + + − +

( )( ) ( )( )

3 1 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x x x x x x x x x x

− + −+ − + = = = − + + − + + − +

0.5

0.5

c) Chứng minh được: 1 B A ≥, dấu “=” khi x = 1

Suy ra 1 A B ≤, dấu “=” khi x = 1. Kết luận

0.25

0.25

2 TS:

2.0

Gọi vận tốc lúc đầu của ô tô là x (km/h) (x > 0)

Thời gian ô tô đi trên đoạn đường đầu 180 x (h)

Thời gian ô tô đi trên đoạn đường sau 220 10 x + (h)

Theo đề bài, thời gian ô tô đi trên cả quãng đường là 8 giờ. Ta

có PT 180 x + 220 10 x + = 8

Giải chi tiết phương trình tìm được hai nghiệm: 45 và – 5

Giá trị x = 45 (tmđk), trả lời

0.25

0.25

0.5

0.25

0.5

0.25

3 TS:

2.0

1. Đặt 1 1 ; 3 1 a b x y = = − −

. Có được HPT hai ẩn a, b đúng 0.25

0.5

8

Giải HPT tìm ra: 1 1 ; 5 4 a b = =

Thay a, b tìm ra nghiệm của hệ (x,y) = (64;9)

0.25

2. Biến đổi có được PT hoành độ giao điểm: x2 + 4mx – 4m – 8 =

0 (1)

Tính: ∆’ = (2m + 1)2 + 7 > 0 với mọi m => (d) luôn cắt (P) tại hai

điểm A, B

xA, xB là hoành độ giao điểm A, B => xA, xB là nghiệm của PT (1)

Theo Viet ta có: xA + xB = - 4m; xA.xB = - 4m – 8

xA2xB + xB2xA = xAxB(xA + xB) = 16m2 + 32m = (4m + 4)2 – 16 ≥ - 16

Vậy xA2xB + xB2xA min = - 16 khi m = - 1

0.25

0.25

0.25

0.25

4 TS:

3.5

Vẽ hình đúng đến câu a 0.25

1. Có  0 90 (Do ) DMB DE AB = ⊥

Có  0 90 (Do BF ) DFB AB = ⊥

Suy ra   0 180 DMB DFB + =

Suy ra: tứ giác DMBF nội tiếp

0.25

0.25

0.25

2. Chứng minh: ∆CFB và ∆CMD đồng dạng

. .

CF CB CM CD CF CD CM CB

⇒ =

⇒ =

0.5

0.25

0.25

3. Có AM = MB (M là trung điểm AB)

Có DE ⊥ AC => MD = ME (Liên hệ đk và dc)

0.25

0.25

I

J

S K H

O

F

B

C M

E

D

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo