
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Giải hệ phương trình: 3x + 2y = 8
2x - y = 3
b) Cho hai hàm số ( ) = 2 : P y x và ( ) = − − + : 2 3 d y x m với m là tham số. Tìm m để đường thẳng
( ) d đi qua điểm A thuộc ( ) P có hoành độ bằng 2.
Câu 2 (2,0 điểm). Cho biểu thức: ) P = 1 1 x : x - x x 1 x - 2 x 1 + − +
(với x > 0, x ≠1)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm các giá trị của x để P > 1 2 .
Câu 3 (2,0 điểm). Cho phương trình
2 ( 2) 1 0 x m x m + + + −= với m là tham số
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm phân biệt của phương trình. Tìm m để
2 2 1 1 2 2 6 x x x x − + − =
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn tâm O. M là điểm nằm trên
cung BC không chứa điểm A. Gọi D , E , F lần lượt là hình chiếu của M trên BC , CA , AB .
a) Chứng minh bốn điểm M , B , D , F cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh D , E , F thẳng hàng.
c) Chứng minh BC AC AB MD ME MF = + .
Câu 5( 1,0 điểm) : Cho , , a b c là các số thực dương. Chứng minh rằng
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2 1 . 3 5 5 5
a b c
a b c b c a c a b + + ≤ + + + + + +
-------------------------------------Hết-----------------------------------
PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN 2
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT LỚP 9
Câu Ý Nội dung Điểm
Câu 1 a
a) Giải hệ phương trình:
3x + 2y = 8 3 2 8 2x - y = 3 4 2 6
7 14 2 2 3 1
x y x y
x x x y y
+ = ⇔ − = = = ⇔ ⇔ − = =
0,5
0,5
b
Vì điểm A nằm trên ( ) P có hoành độ bằng 2. Thay 2 x = vào ( ) 2 : P y x =
ta được 4 y = ( ) 2;4 . A ⇒
Vì ( ) A d ∈ . Thay 2; 4 x y = = vào đường thẳng ( ) d ta được
4 2.2 3 4 4 3 0 5 0 5 m m m m = − − + ⇒ + + − = ⇒ + = ⇒ = − Vậy để đường thẳng ( ) d đi qua điểm A nằm trên ( ) P có hoành độ bằng2
thì 5. m = −
0,5
0,5
Câu 2
a) ĐKXĐ: x > 0 ; x ≠ 1
1 1 x P = : x - x x 1 x - 2 x 1 + − +
( ) ( )
( )
2 x 1 1 x . x x x 1 x x 1
− = + − −
( )
( ) ( )( )
2 x 1 x 1 x 1 1 x x - 1 . x x x. x x x 1
− + − + = = = −
Vậy: Với x > 0 ; x ≠ 1 thì x - 1 x P =
0,5
0,5
b) P > 1 2 <=> x - 1 1 x 2 >
Với x > 0, x ≠1 thì
( )
x - 1 1 x 2 2 x - 1 x
>
⇔ >
x > 2 ⇔ (TM).
Vậy : Với x > 2 thì P > 1 2 .
0,5
0,5
Câu 3
(2,0đ)
a (1,0đ )
a) 2 ( 2) 1 0 x m x m + + + −=
Ta có 2 2 2 2 4 ( 2) 4.1.( 1) 4 4 4 4 8 b ac m m m m m m ∆= − = + − − = + + − + = +
Ta có 2 2 0; 8 8 0; m m R m m R ≥ ∀ ∈ ⇔ + ≥ > ∀ ∈
Vì 0 ∆> nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
0,5
0,5
b) Với 0 ∆> , theo hệ thức Vi-et, ta được ( ) 1 2
1 2
2
1
b x x m a x x m
− + = = − + = −
Theo bài ra
( ) 2 2 1 1 2 2 1 2 1 2 2 2 6 x x x x x x x x + + − − + =
( ) ( ) 2 1 2 1 2 1 2 2 6 x x x x x x ⇔ + − − + =
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 6 m m m ⇔ + − − + + =
2 4 4 2 2 2 6 m m m m ⇔ + + − + + + =
2 3 2 0 m m ⇔ + + =
1 2 1; 2 m m ⇒ = − = −
Vậy, { } 1; 2 m∈−− thì phương trình có hai nghiệm thoả mãn
2 2 1 1 2 2 6 x x x x − + − =
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3,0đ)
a).Bốn điểm M , B , D , F cùng thuộc một đường tròn và bốn điểm M ,
D , E , C cùng thuộc một đường tròn.
Ta có: MF AB ⊥ nên 90 MFB = °.
0,25
l
1
2
2 1
O
F
B C
A
M
D
E
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.