Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 9 lần 1 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Việt Yên - Bắc Giang
QR

Đề khảo sát Toán 9 lần 1 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Việt Yên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 9 lần 1 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (mã đề 358). Trích dẫn Đề khảo sát Toán 9 lần 1 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Việt Yên – Bắc Giang : + Nhân dịp kỉ niệm 10 năm thành lập, cửa hàng GNH có thực hiện chương trình giảm giá cho mặt hàng X là 20% và mặt hàng Y là 15% so với giá niêm yết. Bà Hiền mua 2 món hàng X và 1 món hàng Y thì phải trả số tiền là 395000 đồng. Ngày cuối cùng của chương trình, cửa hàng thay đổi bằng cách giảm giá mặt hàng X là 30% và mặt hàng Y là 25% so với giá niêm yết. Vào ngày hôm đó, cô Định mua 3 món hàng X và 2 món hàng Y thì trả số tiền là 603000 đồng. Tính giá niêm yết của mỗi món hàng X và Y (Giá niêm yết là giá ghi trên món hàng nhưng chưa thực hiện giảm giá). + Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O;R) và AB AC. Ba đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC (D, E, F là chân các đường cao) đồng quy tại điểm H. Kẻ đường kính AK của đường tròn (O;R). Gọi M là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AK. a) Chứng minh rằng tứ giác ACMD nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh rằng MD song song với BK. c) Giả sử hai đỉnh B, C cố định trên đường tròn (O;R) và đỉnh A di động trên cung lớn BC của đường tròn (O;R). Chứng minh rằng đường thẳng MF luôn đi qua một điểm cố định. + Công thức 3 h 04 x biểu diễn mối tương quan giữa cân nặng x (tính bằng kg) và chiều cao h (tính bằng m) của một con hươu cao cổ. Một con hươu cao cổ có chiều cao 2,56 m thì có cân nặng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 358

UBND HUYỆN VIỆT YÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề gồm 03 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT HS LỚP 9 LẦN I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................................; Số báo danh:.........................

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD qua tâm O. Cho MT = 20cm, MD = 40cm. Khi đó độ dài R là A. 30cm B. 15cm C. 20cm D. 25cm

Câu 2: Công thức 3 h 0,4 x  biểu diễn mối tương quan giữa cân nặng x (tính bằng kg) và chiều cao h (tính bằng m) của một con hươu cao cổ. Một con hươu cao cổ có chiều cao 2,56m thì có cân nặng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là A. 1,9kg. B. 6,4kg. C. 262,2kg. D. 262,1kg.

Câu 3: Số các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình ( ) 2 2 1 5 0 x m x m − + + − = có

hai nghiệm trái dấu là A. 5 B. 3 C. 6 D. 4

Câu 4: Đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;1 M và song song với đường thẳng : 2 3 d y x = − có phương trình là A. 2 1. y x = − B. 2 1. y x = − − C. 2 1. y x = + D. 2 3. y x = − +

Câu 5: Cho đường tròn (O; 5cm). Hai dây AB = 6cm, CD = 8cm song song nằm khác phía so với tâm O của đường tròn. Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là A. 5cm. B. 6cm. C. 8cm. D. 7 cm.

Câu 6: Biểu thức 3

1 P x

− = − xác định với các giá trị của x thoả mãn

A. x R ∀∈ B. 1 x ≠− C. 0 x ≥ D. 0; 1 x x ≥ ≠

Câu 7: Giá trị của biểu thức 35 12 6 31 12 3 − − − bằng

A. 4 3 1 − +

B. 2 2 1 − +

C. 4 3 1 +

D. 2 1 2 +

Câu 8: Một chiếc đu quay có bán kính 75m , tâm của vòng quay ở độ cao 90m , thời gian thực hiện mỗi vòng quay của đu quay là 30 phút. Nếu một người vào cabin tại vị trí thấp nhất của vòng quay, thì sau 20 phút quay, người đó ở độ cao bao nhiêu mét? A. 165 m . B. 165,5 m . C. 127,5 m . D. 127 m.

Mã đề: 358

Trang 2/3 - Mã đề thi 358

Câu 9: Cho tứ giác MNPQ nội tiếp một đường tròn có  60o MNP = và  40o PMQ = (hình vẽ bên).

Số đo  MPQ bằng

A. 20 . o B. 40 . o C. 10 . o D. 50 . o

Câu 10: Cho hai hàm số bậc nhất ( ) k x k y + − = 2 ( 2 k ≠ ) và 2 y x = − . Giá trị của k để đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại một điểm trên trục hoành là

A. 4 3 k = − . B. 4 3 k = . C. k 0 = D. 4 k 3 ≠ .

Câu 11: Đồ thị hàm số y ax b = + là một đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 1; 1 ; 2;5 A B − − . Khi đó

tích ab bằng A. 1 −. B. 5. C. 2 −. D. 6 −. Câu 12: Căn bậc hai số học của 4 bằng A. 16 − B. 16 C. 2 D. 2 − Câu 13: Hàm số (2 m) 1 y x = + − đồng biến trên R khi và chỉ khi

A. 0 m > B. 2 m > − C. 2 m = − D. 2 m < −

Câu 14: Đồ thị hàm số ( ) 2 3 y a x = − (tham số a) đi qua điểm M( ) 2;2 − thì giá trị của tham số a là

A. 3 2 a = − B. 2 5 a = C. 3 2 a = D. 5 2 a =

Câu 15: Phương trình 2 0 x y − − = có nghiệm tổng quát là

A. x R y x ∈   = − 

B. 2 y R x y ∈   = − 

C. 2 x R y x ∈   = − 

D. 2 x R y x ∈   = 

Câu 16: Biết phương trình 2 2 15 0 x x + − = có hai nghiệm 1x , 2x . Giá trị của biểu thức 1 2 . x x bằng

A. 15. B. 15 − . C. 2 . D. 2 −.

Câu 17: Hệ phương trình 4

mx y m

x my m

− =   + = 

(m là tham số) có nghiệm duy nhất với

A. 2 m ≠± và 0 m ≠ B. 4 m ≠− C. 4 m ≠− và 0 m ≠ D. Mọi số thực m. Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là

A. 5 12 cm B. 2,4cm C. 2 cm D. 5 cm

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm, 3 5 cos B = . Diện tích hình tròn nội tiếp tam

giác vuông ABC là

A. 2 2 cm π B. 4 cm π C. 2 4 cm π D. 2 cm π

Câu 20: Biết phương trình ( ) 2 2 2 2 1 1 0 x m x m − + + + = có nghiệm là 2 x = . Tích các giá trị m bằng

A. 3 − B. 3 C. 1 D. 8 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo