Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Tam Dương - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Tam Dương - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi gồm 01 trang, hình thức 20% trắc nghiệm (04 câu) + 80% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Tam Dương – Vĩnh Phúc : + Cho biểu thức: 11 1 2 x A. a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của x để biểu thức A có giá trị âm. c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. + Cho hàm số y m xm (24 3) (m là tham số). a) Tìm các giá trị của m để hàm số đi qua điểm (2;-3). b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số và đường thẳng y x 3 6 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành. + Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm). a) Chứng minh rằng IAM IMA. b) Gọi K là giao điểm của OI và BM. Chứng minh rằng 2 MB AM KO 2. c) Biết AB R 2. Tìm vị trí điểm Q trên cung nhỏ BM để diện tích tam giác BMQ đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TAM DƯƠNG

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023-2024 ĐỀ THI MÔN: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 đ)

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng!

Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 1012 2024x − là

A. 1 2 x ≥ B. 1 2 x ≤ C. 2 x ≥ D. 1 2 x − ≤

Câu 2. Giá trị của biểu thức ( )

2 3 4 2 3 B = − − bằng

A. 24 B. 3 C. 0 D.12

Câu 3. Điều kiện của tham số m để hàm số ( ) 2 1 3 y m x m = − + − là hàm số bậc nhất là

A. 0 m ≠ B. 1 m ≠− C. 1 m ≠ D. 1 m ≠±

Câu 4. Cho tam giác MNP vuông ở M , MN a = ; 3 MP a = . Khi đó, cos  MNP bằng:

A. 1 3 B. 3 10 10 C. 10 3 D. 10 10

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 5. (1,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 1 1 3 2 3 2 − − +

b) Tìm x, biết

2 8 16 2 3 x x x − + = −

Câu 6. (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1 2 : 1 1 2 1

x x A x x x x

+ + = − − − + − −

         

( 0; 1; 4 x x x ≥ ≠ ≠ )

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của x để biểu thức A có giá trị âm. c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. Câu 7. (1,5 điểm) Cho hàm số ( ) 2 4 3 y m x m = − + − (m là tham số).

a) Tìm các giá trị của m để hàm số đi qua điểm ( ) 2; 3 − .

b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số và đường thẳng 3 6 y x = + cắt nhau tại một điểm trên trục hoành. Câu 8. (2,5 điểm) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn ( ) ; , O R kẻ tiếp tuyến AB với đường

tròn ( B là tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB , kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn ( ) O ( M là tiếp điểm).

a) Chứng minh rằng   IAM IMA = . b) Gọi K là giao điểm của OI và BM . Chứng minh rằng

2 2 . MB AM KO = c) Biết 2 AB R = . Tìm vị trí điểm Q trên cung nhỏ BM để diện tích tam giác BMQ đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Câu 9 (1,0 điểm). Giải phương trình

2 2 2 7 5 6 3 11 3 x x x x x − + + + = + -------------HẾT------------ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh......................................................................SBD:.................phòng thi.............

TRƯỜNG THCS TAM DƯƠNG

HDC THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023-2024 ĐỀ THI MÔN: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C D D II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 5. (1,5 điểm) Nội dung Điểm

a) (0,75 điểm)

( )( ) ( )( )

1 1 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2

+ − − = − − + + − + −

( ) ( )( )

3 2 3 2

3 2 3 2

+ − − = + −

3 2 3 2 3 4 + − + = −

4 = −

0,25 0,25 0,25 b) (0,75 điểm)

2 8 16 2 3 x x x    

( )

2 4 2 3 x x − = −

4 2 3 x x − = − ĐK: 3 2 x ≥

TH1: 4 2 3 x x − = − 2 4 3 x x − = −+ 1 x = − (L) TH1: 4 2 3 x x − = − + 2 3 4 x x + = + 7 3 x = (L)

Vậy 7 3 x =

0,25 0,25 0,25

Câu 6. (1,5 điểm) Nội dung Điểm

a) (0,5 điểm) 1 1 1 2 : 1 1 2 1 x x A x x x x

  + +   = − −      − + − −   

( ) ( )( )

( )( ) ( )( ) ( )( )

1 1 1 1 2 2 : 1 1 2 1

x x x x x x

x x x x

+ − − + − − + − = + − − −

( )( )

( ) ( )( )

( )( ) ( )( )

( )( )

( )( ) ( ) ( )

1 4 2 : 1 1 2 1

2 3 : 1 1 2 1

2 1 2 2 2 3 1 1 3 1

x x

x x x x

x x x x

x x x

x x x

−− − = + − − −

= + − − −

− − − = ⋅ = + − +

Vậy với 0; 1; 4 x x x ≥ ≠ ≠ thì ( ) ( )

2 2

3 1

x A x

− = +

.

0,25 0,25

b) (0,5 điểm) Với 0 x ≥ thì ( ) 3 1 0 x + > .

Do đó ( ) 0 2 2 0 0 4 A x x < ⇔ − < ⇔ ≤ < và 1 x ≠

Vậy 0 A < khi 0 4 x ≤ < và 1 x ≠

0,25 0,25

c) (0,5 điểm) Với x nguyên, A có giá trị nguyên khi ( ) ( ) 2 2 3 1 x x − + 

mà ( ) ( ) 3 1 3 1 x x + +  nên ( ) ( ) ( ) 2.3 1 3.2 2 3 1 x x x   + − − +  

( ) 18 3 1 x ⇒ + 

( ) 6 1 x ⇒ + 

Do 1 0 x + > 1 x ⇒ + là các ước dương của 6. 1 x + 1 2 3 6 x 0 (L) 1 (L) 4 (L) 25 (L ) Vậy không có giá trị x thỏa mãn.

0,25 0,25

Câu 7. (1,5 điểm) Nội dung Điểm a) (0,75 điểm) Thay 2; 3 x y = = − vào hàm số đã cho ta được

  3 2 4 2 3 m m    

3 4 8 3 m m    5 8 m   8 5 m =

Vậy 8 5 m = .

0,25 0,25 0,25

b) (0,75 điểm) Đồ thị hàm số đã cho và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo