Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 9 năm 2021 - 2022 phòng GDĐT thành phố Thái Nguyên
QR

Đề khảo sát Toán 9 năm 2021 - 2022 phòng GDĐT thành phố Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra khảo sát học sinh môn Toán 9 năm học 2021 – 2022 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Thái Nguyên; đề thi gồm 01 trang với 10 bài toán, thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề khảo sát Toán 9 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT thành phố Thái Nguyên : + Hàng ngày bạn Lan đi học bằng xe đạp, quãng đường từ nhà đến trường dài 4 km. Hôm nay, khi đã đi được 1 km thì xe đạp bị hỏng, ngay lập tức Lan đi nhờ đến trường bằng xe máy với vận tốc lớn hơn vận tốc khi đi xe đạp là 24 km/h, vì thế Lan đã đến trường sớm hơn 10 phút. Tính vận tốc của bạn Lan khi đi học bằng xe đạp. + Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, có AB = 9 cm, AC = 12 cm. Tính độ dài đường cao AH, đoạn HC và số đo góc B (làm tròn đến độ). + Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (O;r). Gọi I là tiếp điểm của cạnh BC với đường tròn (O). Vẽ đường kính IN, tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Chứng minh rằng: DN.BI = r2.

Xem trước nội dung

UBND TP THAI NGUYEN KIEM TRA KHA9 sA1' HQC SINH LoP 9 pHoNG_q4q luc_yADAo rao Nim hsc 202t _ 2022 MON: TOAN

Thdi gian ldm bdi: 120 philt, kh6ng ke thdt gion giao di pO mem tra gdm c6 01 trang, L0 cffu, m6i ceu 1,0 tli6m)

on gA.r

Cflu 1. Kh6ng dirng mdy tinh cdmtay,rut ggn bi6u thric: o:(# 4Jr*fi) Jr-Ji

Ciu2.Khdng dirng mdy tinhcAm tay, hdy giinhQ phuong trinh: {'*-^'= .' lx+3Y = 4

Cffu 3. Cho phucmg trinh 2x2 -6x+2m-5 = 0 (1) v6i m ld tham s6.

a) Gi6i phuong trinh (1) v6i m:2. t1 b) Tim gi|tactra m dO phucmg trinh (1) c6 hai nghiQm phan biQt x,, xr thohmdn ' + j- = 6 xt x2 t- r- Ciu 4. Cho bi6uthirc: p = 2^l*;9 -+! *2tU +1' voi x) 0,x *4,x+9 x-54x +6 tlx -2 ...lx -3 a) Rirt ggn bi6u thirc P. b) Tim t?rt cit gi|tri oia x dC p > f . C6u 5. Cho ducmgthSng (d):y =(r-2k)x+3. Tim ei6tri cirak AC ducrngthing (d) cAt

tryc hodnh tpi mQt di6m c6 hodnh dQ bing - 2. C6u 6. Hdng ngey bpn Lan di hgc bdng xe dap, queng ducrng tu nha d6n trudng ddi 4 km.

H6m nay, khi dA di du-o. c 1 km thi xe dap bi h6ng, ngay lfp tuc Lan di nhd d6n truong bdttg

xe m6y v6i van t6c lon hon van t6c khi di xe dpp ld24 krnlh, vi th6 Lan ddd5n trudng s6m

hcvn 10 phirt. Tinh vQn t6c cria bpn Lan khi <Ii hgc bing xe dpp. Ciu 7. Cho tam gi6c ABC vu6ng tai A dulng cao AH, c6 AB : 9 cm, AC : 12 cm. Tinh dO dai cludng cao AH, dopn HC vd s,5 do g6c B (ldm trdn d6n d0). , Cffu 8. Cho tam gi6c ABC ngopi titip tlucrng trdn (O; r), Gqi I ld ti6p cli6m cta cpnh BC v6i duong trdn (O). Ve dudng kinh IN, tiiip tuy6n cria dudrng trdn (O) tai N cit AB vd AC lAn luqt tpi D vd E. Chimg minh ring: DN . BI : 12. Cffu 9. Cho hai ducrng tron (O) vd (O') c8t nhau tai A vd B. VC hinh binh henh OCO'B.

Chrmg minh ring ACIIOO'. C6u L0. Cho tam gi6c nhqn ABC nQi ti6p dudng tron (O). C6c ducrng cao AD, BE, CF . (D e BC, E e AC, F e AB) cria tam gi6c chtnhau tpi H. Chrmg minh .irg'

a) Tir gi6c AEFtr' nQi ti6p dugc mQt dudng trdn.

b) DE + DF', < BC. ------ n6t

Hq vd ftn thi sinh; .........Sd bdo danh;

UBND THANH PHO THAI NGUYEN PHdNG GrAo DUC vA DAo rAo nuoxc nAN cHAnn KrEM TRA xuAo sAr cnAr LtIgI,{G HQC SINH LOP 9 naON roAN

I. Hudng din chung - Gi6m kh6o cA, n6.n vimg y6u cAu cria hu6ng d6n ch6m OC Aann giq dring bdi ldm cria thi sinh. Thi sinh ldrm c6ch kh6c dap 6nn6u dirng vdn cho di6m t6i

da. - Khi vQn dpng ddp 6nvd thang di6m, gi6m kh6o cdn chir dQng, linh ho4t v6i tinh th6n tr6n trgng bdi ldm ctra hgc sinh. - N6u c6 viQc chi titit h6a di6m cdc y cAn phii d6m b6o kh6ng sai lQch v6i t6ng di6m vd dugc th6ng nh6t trong todn hQi d6ng ch6m thi. - Di0m todn bdi ld t6ng di6m diua cilc c6u hoi trong dO thi, ch6m di6m 16 d6n

0,25 vitkh6ng ldm trdn. II. Dfp rin vir th eIi6m n Ya tha Bni N6i dung Di6m

1 o:(Jt -3Jr.Jo)"0-J-s

= (rJi -3nry. fi) .",!-2 - Ji =(-.lr.Jo) Jr-Ji

= -Jr.J, * Jto .Ji - J5

= -(Jr)' * Jn - J5 T: I: :-l+lV)-V) ., 17 --l,-r!J chf j:

IYdu thi sinh ra luin bw6c ,rili cins, khbng bi\n d6t cho 0,5 ctiAm.

0,25

0,5

0,25

2

Vfly he phucrng trinh co nghiQm (*;y)= f+,+) ''/ \7'7)

Chri f: . + Niiu thf sinh gidi theo phwong phdp thii itfing vdn cho iliiim t6i ita; + Nila thi sinhiW atug-MTCT, ia nghiQm itfing cho 0.5 tti6m; + Nilu th{ sinh sirti ittiis nhtng khilng *ih tuAn cho di6m fii cta.

lZ*-r=-3 lZ*-!:-3 lty--tt < <>< <f< lx+3y=4 l2x+6y=8 lx+3y=4 t rt I ll lr'-- lt'-- ^)' t ^)" 7 e1 e1 _ l.r=+-3.11 l*=:l lzlz

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo