
PHÒNG GD&ĐT PHÚC YÊN
ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 9 – LẦN 1
MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2018 – 2019 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Rút gọn biểu thức 2 2 x y x y với 0, 0 x y ta được:
A. 3x y B. x y C. x y D. 2 3 x y
Câu 2. Hệ số góc của đường thẳng 3 5 2 x y là:
A. 3 B. -5 C. 5
2
D. 3
2
Câu 3. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 4cm, AC = 3cm. Khi đó độ dài đoạn HC bằng:
A. 4
5 cm B. 9
5 cm C. 16
5 cm D. 3
5 cm
Câu 4. Cho đường tròn (O) đường kính bằng 6cm và dây MN bằng 2cm. Khoảng cách từ O đến dây MN bằng :
A. 2 2cm B. 5cm C. 4 2cm D. 35cm II PHẦN TỰ LUẬN. (8,0 điểm) Câu 5. (2,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: 72 98 0,5. 8 .
2) Cho biểu thức: 2 1 1 1 1 1 x x P
x x x x x
.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để 1 3 P .
Câu 6. (2,0 điểm)
Cho hệ phương trình 2 3
2
x my m
mx y m
(I), m là tham số.
a) Giải hệ phương trình (I) với 2 m . b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 2018 2017 x y . Câu 7. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A (AB > AC), đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BH cắt AB tại E; vẽ nửa đường tròn tâm O’ đường kính CH cắt AC tại F.Gọi I là giao điểm của AH và EF.
a) Chứng minh AE.AB = AF.AC. b) Chứng minh EF là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Chứng minh ' BI AO . Câu 8. (1,0 điểm)
Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn điều kiện 3. a b c Chứng minh rằng:
2 2 2 1 1 1 1. 2 2 2 a b b c c a
------ Hết ------
Họ và tên:……………………………………. SBD:……………….
PHÒNG GD&ĐT PHÚC YÊN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Câu 1 2 3 4
Kết quả C D B A
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câ
u
ý Nội dung Điểm
5 1) Rút gọn biểu thức 72 98 0,5. 8 .
2) Cho biểu thức 2 1 1 1 1 1 x x P
x x x x x
.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để 1 3 P .
1
0,5đ
+) Ta có:
72 98 0,5. 8
3 2 7 2 2
5 2
0,25đ
0,25đ
2
1,5đ
a) +) ĐK: 0, 1 x x +)
2 1 1 1 1 1
1 1
x x x x P
x x x x x x
x x x x x x x
Vậy
1 x P
x x
0,25đ
0,5đ
0,25đ
b) 1 3 P
2
2
1 3 1
1
0 1
1 0 1 0
x x x
x
x x
x x
1 x (không thỏa mãn điều kiện). Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.
0,25đ
0,25đ
6
Cho hệ phương trình 2 3
2
x my m
mx y m
(I), m là tham số.
1) Giải hệ phương trình(I) với 2 m . 2) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn
2018 2017 x y .
1
1,0đ
+) Với 2 m , hệ phương trình trở thành: 2 6
2 2
x y
x y
2 6 5x 10
4 2 4 2 2
2 4 2
2
2
x y
x y x y
x
y
x
y
.
Vậy với m = 2 hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (2;2)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2
1,0đ
2) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn
2018 2017 x y . +)
2 3 1
2 2
x my m
mx y m
2 2 3
1 2 1 *
x m my
m y m
Xét phương trình (*) : 2 2 1 2 1 m y m .
Ta có m2 +1 >0 , m . Do đó, phương trình (*) có nghiệm duy nhất với mọi m.
2 2 1 2 1 2 m y m y .
Thay y vào phương trình (1) ta được x = m. Do vậy, với mọi m hệ phương trình (I) luôn có nghiệm duy nhất (x ;y) = (m ;2).
+) Với nghiệm duy nhất (x ;y) = (m ;2) ta có 2018.2 2017
2019
m
m
Vậy m = -2019 là số cần tìm.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
7 3,0đ Cho tam giác ABC vuông ở A (AB > AC), đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn tâm (O) đường kính BH cắt AB tại E; vẽ nửa đường tròn tâm (O’) đường kính CH cắt AC tại F. Gọi I là giao điểm của AH và EF.
1) Chứng minh AE.AB = AF.AC. 2) Chứng minh EF là tiếp tuyến của đường tròn (O). 3) Chứng minh ' BI AO .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.