Quảng cáo
Đề Olympic chuyên Toán THCS lần 1 năm 2023 - 2024 trường chuyên Hạ Long  Quảng Ninh
QR

Đề Olympic chuyên Toán THCS lần 1 năm 2023 - 2024 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi Olympic chuyên môn Toán dành cho học sinh THCS lần thứ nhất năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 31 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề Olympic chuyên Toán THCS lần 1 năm 2023 – 2024 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Cho một mạng lưới các ô vuông kích thước 5 5 trong đó có khuyết một hình vuông kích thước 2 2 như hình vẽ. Một người đứng ở điểm A cần di chuyển đến điểm B, biết mỗi bước đi chỉ có thể đi lên trên hoặc sang phải theo đỉnh mỗi ô vuông kích thước 1 1. Hỏi có bao nhiêu cách để người đó có thể di chuyển từ A đến B. + Cho tam giác ABC không cân có đường tròn nội tiếp I tiếp xúc với các cạnh BC CA AB lần lượt tại D E F. Điểm K là hình chiếu vuông góc của D trên đường thẳng EF đường thẳng qua K vuông góc với IK cắt các đường thẳng CA BA lần lượt tại V U. a) Chứng minh rằng tứ giác AVIU nội tiếp và UF VE. b) Chứng minh rằng KF DB KE DC. c) Gọi E’ là tiếp điểm của đường tròn bàng tiếp góc B của tam giác ABC với AC F là tiếp điểm của đường tròn bàng tiếp góc C của tam giác ABC với AB. Chứng minh các điểm E F U V cùng thuộc một đường tròn. + Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương m số 4(8 7) m không thể viết được dưới dạng tổng của ba số chính phương (số chính phương là bình phương của một số nguyên).

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

CHUYÊN HẠ LONG

(Đề thi có 1 trang)

ĐỀ THI OLYMPIC MÔN CHUYÊN DÀNH CHO HỌC SINH THCS LẦN THỨ NHẤT

Ngày thi: 31/3/2024

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không tính thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:…………………………. Số báo danh:…………………………….. Câu 1 (4,0 điểm)

a) Cho , , a b c là các số thực đôi một khác nhau, thỏa mãn 2 2 ( ) ( ) 2024 a b c b c a + = + = . Tính 2( ) c a b + .

b) Giải phương trình 2 2 1 8 x x x

+ −= + .

Câu 2 (6,0 điểm)

a) Cho đa thức ( ) P x bậc 3, có các hệ số là các số nguyên và ( ) P x chia hết cho 7 với mọi số nguyên .x Chứng minh các hệ số của đa thức ( ) P x đều chia hết cho 7. b) Tìm các số tự nhiên ,x y để 4 4 4 x y + là số nguyên tố.

c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương m số 4(8 7) m+ không thể viết được dưới dạng tổng của ba số chính phương (số chính phương là bình phương của một số nguyên).

Câu 3 (7,0 điểm)

Cho tam giác ABC không cân có đường tròn nội tiếp ( )I tiếp xúc với các cạnh , , BC CA AB lần lượt tại , , . D E F Điểm K là hình chiếu vuông góc của D trên đường thẳng , EF đường thẳng qua K vuông góc với IK cắt các đường thẳng , CA BA lần lượt tại , . V U

a) Chứng minh rằng tứ giác AVIU nội tiếp và UF VE = ;

b) Chứng minh rằng KF DB KE DC = ;

c) Gọi ' E là tiếp điểm của đường tròn bàng tiếp góc B của tam giác ABC với AC ; ' F là tiếp điểm của đường tròn bàng tiếp góc C của tam giác ABC với AB . Chứng minh các điểm ', ', , E F U V cùng thuộc một đường tròn.

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 3 a b c + + = . Chứng minh

2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 a a b b c c + +  + + + .

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho một mạng lưới các ô vuông kích thước5 5 , trong đó có khuyết một hình vuông kích thước 2 2  như hình vẽ. Một người đứng ở điểm A cần di chuyển đến điểm B, biết mỗi bước đi chỉ có thể đi lên trên hoặc sang phải theo đỉnh mỗi ô vuông kích thước1 1 . Hỏi có bao nhiêu cách để người đó có thể di chuyển từ A đến B.

--------------- HẾT--------------- - Học sinh không được sử dụng tài liệu, thiết bị điện tử khi làm bài. - Giáo viên coi kiểm tra không giải thích thêm. Giáo viên coi (ký & ghi họ tên):……………………………………………..

A

B

2

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

CHUYÊN HẠ LONG

(Đáp án có 3 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC MÔN CHUYÊN DÀNH CHO HỌC SINH THCS

LẦN THỨ NHẤT

Môn: TOÁN

Câu Sơ lược lời giải Điểm 1a (2 điểm)

Từ giả thiết suy ra 2 2 ( ) ( ) 0 a b c b c a + − + = nên ( )( ) 0 a b ab bc ca − + + = . 0,5

Từ đó 0 ab bc ca + + = . 0,5 Chỉ ra được 2 2 ( ) ( ) ( )( ) 0 c a b b c a c b ab bc ca + − + = − + + = . 0,5

Do đó 2( ) 2024 c a b + = . 0,5

1b (2 điểm)

Điều kiện xác định: 1 x , biến đổi phương trình thành 1 1 2 2. . 8 x x x x x

− + = + .

0,5

Áp đụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta đánh giá

2 1 1 1 1 2 2. . (8 ). 8 x x x x x x x x x

  − −   +  + + = +          

.

0,5

Từ đó suy ra phương trình tương đương với 1 2 2

x x = − .

0,5

Giải phương trình được 8 7 x = . 0,5

2a (2 điểm)

Gọi đa thức là 3 2 ( ) P x ax bx cx d = + + + . Cho 0 x = , ta được 7 d . 0,5

Cho 1 x = , ta được 7 a b c + + và 7 a b c −+ − suy ra 7 b và 7 a c + . 0,5 Cho 2 x = , ta được 8 2 7 a c + . 0,5 Kết hợp với 7 a c + , suy ra 7 a và 7 c . 0,5 2b (2 điểm)

Giả sử tồn tại các số tự nhiên ,x y để 4 4 4 x y + là số nguyên tố. Biến đổi 4 4 2 2 2 2 4 ( 2 2 )( 2 2 ) x y x y xy x y xy + = + − + + .

0,5

Chỉ ra 2 2 2 2 1 x y xy + − = , 0,5

nên 2 2 ( ) 1 x y y − + = . 0,5

Từ đó suy ra 1 x y = = (có thử lại) thỏa mãn đề bài. 0,5 2c (2 điểm)

Chứng minh cả 3 số , , x y z , đều chẵn. Chỉ ra trong 3 số phải có ít nhất một số là chẵn, giả sử là x .

0,5

Suy ra ,y z cùng tính chẵn lẻ và 2 2 4 y z + , suy ra ,y z cùng chẵn. 0,5

Đặt 1 1 1 2 ; 2 , 2 x x y y z z = = = suy ra 2 2 2 1 1 1 8 7 x y z m + + = + . 0,5

Chỉ ra 2 2 2 1 1 1 x y z + + chia 8 chỉ cho các số dư là 0,1,2,3,4,5,6 nên mâu thuẫn. Suy ra đpcm.

0,5

3 (7 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo