
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (5,0 điểm)
1. Cho hai biểu thức 1 2 1 : 1 1 1 1
x x x P x x x x x x x x x x
+ = − + + − − + − + + +
với 0; 1 x x ≥ ≠ .
a. Rút gọn biểu thức P .
b. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để 2 P x > − .
2. Cho các số dương , , x y z thỏa mãn các điều kiện 2 x y z + + = và 2 2 2 2 x y z + + = .
Tính giá trị biểu thức: ( )( ) ( )( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 2
2 2 2 1 1 1 1 1 1
1 1 1
y z z x x y P x y z x y z
+ + + + + + = + + + + +
.
Câu 2 (4,0 điểm):
1. Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ) ;x y thoả mãn: 2 2 2 4 4 2 x y x xy + + = + .
2. Cho ; ; x y z là các số nguyên và ( ) ( ) ( )
5 5 5 2023 2 2024 3 2025 2 3 2024 P x y z S x y z
= + + − + + = + + +
Chứng minh rằng P chia hết cho 30 khi và chỉ khi S chia hết cho30 . Câu 3 (3,0 điểm):
1. Cho đường thẳng ( ) : 2 d y mx m = − + (m là tham số) và parabol
2 ( ) : . 2 x P y = Đường thẳng ( ) d cắt ( ) P tại
hai điểm phân biệt 1 1 ( ; ) x y và 2 2 ( ; ) x y . Chứng minh rằng 1 2 1 2 (2 2 1)( ). y y x x + ≥ − +
2. Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn 3 x y z + + = . Chứng minh rằng:
( )
3 3 3
3 3 3 1 2 9 27 8 8 8 x y z xy yz zx y z x + + ≥ + + + + + + .
Câu 4 (6,0 điểm): Cho tam giác nhọn ABC ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn ( ) O . Các đường cao
, , AD BE CF cắt nhau tại H . Tia AH cắt ( ) O tại K (K khác A ), tia KO cắt ( ) O tại M (M khác K ) và tia
MH cắt ( ) O tại P (P khác M ).
a) Chứng minh // OD MH và tứ giác AODP nội tiếp một đường tròn.
b) Gọi Q là giao điểm của PA và EF . Chứng minh . . AQ AP AH AD = và DQ EF ⊥ .
c) Tia PE và tia PF cắt đường tròn ( ) O lần lượt tại L và N ( , L N khác P ). Chứng minh LC NB = .
Câu 5 (2,0 điểm): 1. Giải phương trình
2 2 2 2 8 2 6 2 1 2 1 3 3 4 x x x x x x x x + + + − + + = + +
2. Cho n là số lẻ. Chứng minh rằng từ ( )
2 1 1 n − + số nguyên bất kì có thể chọn ra được n số sao cho tổng
của chúng chia hết cho n .
====== Hết ====== Họ và tên thí sinh :..................................................... Số báo danh:……....................
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán lớp 9
Câu Đáp án Điểm
1.1
Cho hai biểu thức
1 2 1 : 1 1 1 1
x x x P x x x x x x x x x x
+ = − + + − − + − + + +
với 0; 1 x x ≥ ≠ .
a. Rút gọn biểu thức P .
b. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để 2 P x > −
3,0
ĐKXĐ: 0; 1 x x ≥ ≠
( )( )
( ) ( )( )
( ) ( )( )
2
1 2 1 : 1 1 1 1
1 1 2 1 : 1 1 1 1 1
1 1 . 1 1 1
1
1
x x x P x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x
x x x
x
x
+ = − + + − − + − + + + + + − = + + − + + +
− + = + − +
− = +
Vậy với 0; 1 x x ≥ ≠ thì 1
1
x P x
− = +
.
2,0
( )
2
1 2 2 1 2 1
2 1 0 1 2 2 1 2
1 2 1 2
x P x x x x x x
x x x x
x
− > − ⇒ > − ⇔ − > − − +
⇔ − − < ⇔ − < ⇔− < − <
⇔ − < < +
Lại có 0 0; 1 x x x ≥ ∀ ≥ ≠
Nên 0 3 2 2 x ≤ < + Mà x là số nguyên thỏa mãn 0; 1 x x ≥ ≠
Vậy { } 0;2;3;4;5 x ∈ .
1,0
1.2
Cho các số dương , , x y z thỏa mãn các điều kiện 2 x y z + + = và 2 2 2 2 x y z + + = .
Tính giá trị biểu thức:
( )( ) ( )( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 2
2 2 2 1 1 1 1 1 1
1 1 1
y z z x x y P x y z x y z
+ + + + + + = + + + + +
2,0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.