Quảng cáo
Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Phú Thọ
QR

Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 THCS năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC R 2. Điểm A di động trên nửa đường tròn (O). Gọi H là hình chiếu của điểm A lên BC. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H lên AC và AB. Giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AEHD bằng? + Một nhóm bạn đi câu cá. Bạn câu được ít nhất câu được 1 7 tổng số cá mà cả nhóm câu được, bạn câu được nhiều nhất câu được 1 5 tổng số cá mà cả nhóm câu được. Biết rằng số cá câu được của mỗi bạn là khác nhau. Số người của nhóm đi câu cá là? + Cho tam giác ABC nhọn (AB AC), có trực tâm H và nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi DEF tương ứng là chân các đường cao của tam giác ABC kẻ từ ABC. Tia AO cắt BC tại M, gọi P Q tương ứng là hình chiếu của M trên các cạnh AC AB. a) Chứng minh tam giác HFE đồng dạng với tam giác MPQ. b) Chứng minh 2 AB DB MB AC DC MC. c) Khi điểm A di động trên (O), dây cung BC cố định sao cho tam giác ABC nhọn. Đường thẳng chứa tia phân giác ngoài của góc BHC cắt AB AC lần lượt tại hai điểm R N. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ARN cắt đường phân giác trong của BAC tại điểm thứ hai là K. Chứng minh rằng đường thẳng HK luôn đi qua một điểm cố định.

Xem trước nội dung

Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 03 trang) Lưu ý:

- Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng. - Thí sinh làm bài thi (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi; không làm bài trên đề thi. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Câu 1: Biết 4 2 3 6 2 5 . a b − − − = − Giá trị a b − bằng

A. 2. B. 4. C. 3 5. − D. 2. −

Câu 2: Cho 3 3 13 7 6 13 7 6. a = − + + Giá trị ( ) 2024 3 15 25 a a + − bằng

A. 5. B. 1. C. 0. D. 2024 2 . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) : (2 1) 3 d y m x m = + + −. Gọi 0 m là giá trị của

m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng là lớn nhất. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 0 1. m < < B. 0 1 0. m −< < C. 0 1 2. m < < D. 0 2 3. m < <

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng ( ) ( ) 1 : 5 0 d y mx m = + ≠ và

( ) ( ) 2 1 : 5 0 . d y x m m = − + ≠ Gọi A là giao điểm của 1d và 2; d B và C lần lượt là giao điểm của 1d và

2 d với trục hoành. Giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng

A. 1. B. 9. C. 25. D. 16. Câu 5: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 . km Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 / km h so với lúc đi nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B bằng

A. 15 / . km h B. 9 / . km h C. 10 / . km h D. 12 / . km h

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( ) 2 : . P y x = Trên ( ) P lấy hai điểm , A B lần lượt có

hoành độ là 1 − và 3. Diện tích tam giác OAB bằng A. 16. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 7: Cho phương trình 2 2 4 0 x mx m − − − = với m là tham số. Biết rằng phương trình đã cho luôn

có hai nghiệm phân biệt 1 2 , , x x khi đạt giá trị lớn nhất thì a m b − = , ( ) ( ) , , , 1 . a b a b + ∈ =  Tổng

4a b + bằng A. 8. B. 5. C. 0. D. 4. Câu 8: Cho phương trình ( ) 2 1 2(2 3) 5 25 0. m x m x m − − − − + = Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để phương trình có nghiệm là số hữu tỉ?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại , A có 3, 4. AB AC = = Điểm M thuộc cạnh AB sao cho 1 . 2 MB MA = Điểm P thuộc tia AC sao cho 3 2 . AC AP = Gọi G là giao điểm của BC và MP . Biết

( ) ( ) ; , , 1 . a b AG a b a b b

+ = ∈ =  Tổng a b + bằng

A. 9. B. 10. C. 12. D. 11.

( ) d

2 2 1 2

1 x x +

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/3

Câu 10: Cho đường tròn ( ) ; O R nội tiếp trong hình thang cân ABCD (đáy lớn CD ). Đường tròn ( ) ; O R

tiếp xúc với hai cạnh bên của hình thang lần lượt tại hai điểm , . M N Biết 10 ; 16 . R cm MN cm = = Chu vi của hình thang bằng

A. 100 . cm B. 80 . cm C. 85 . cm D. 75 . cm

Câu 11: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Biết đường chéo 2 3 . AC cm ′ = Thể tích của khối lập

phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng A. 3 8 . cm B. 3 6 . cm C. 3 10 . cm D. 3 9 . cm

Câu 12: Cho ba đường tròn ( ) ( ) ( ) 1 2 3 , , O O O có bán kính bằng nhau và bằng 3, đôi một tiếp xúc ngoài

nhau. Một đường tròn ( ) O chứa ba đường tròn ( ) ( ) ( ) 1 2 3 , , O O O và tiếp xúc với ba đường tròn đó lần

lượt tại ba điểm , , D E F . Chu vi của tam giác DEF bằng

A. 9 6 3. + B. 9 6 2. + C. 18 9 3. + D. 6 9 3. + Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại , A đường cao , AH đường trung tuyến , AM đường phân giác

trong AI của góc A của tam giác . ABC Biết rằng 4 3 AC AB = và diện tích tam giác ABC là 2 24 . cm

Giá trị của IH IM − bằng

A. 1 . 35 cm B. 2 . 35 cm C. 4 . 35 cm D. 1 . 7 cm

Câu 14: Cho điểm P nằm trong đường tròn ( ) ; . O R Dây cung MN của ( ) ; O R đi qua . P Biết

10 R cm = và 4 . OP cm = Tích . PM PN bằng A. 64 . cm B. 84 . cm C. 81 . cm D. 49 . cm

Câu 15: Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính 2 . BC R = Điểm A di động trên nửa đường tròn ( ) O .

Gọi H là hình chiếu của điểm A lên . BC Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H lên AC và . AB Giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AEHD bằng

A.

2 . 4 R B.

2 . 3 R C.

2 . 8 R D.

2 . 2 R

Câu 16: Một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo