
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ PHÚ MỸ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 9
Ngày thi: 06 tháng 03 năm 2024
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1 (3,0 điểm):
a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì 10 9 28 n B n = − − chia hết cho 27 .
b) Tìm một số chính phương gồm 4 chữ số, biết rằng số gồm hai chữ số đầu lớn hơn số gồm hai chữ số sau 01 (một) đơn vị.
Bài 2 (5,0 điểm):
a) Rút gọn biểu thức: ( )
2 5 3 3 1 2 8 2 : 4 2 2 a a a a P a a a a a
− + + + = + + − − − +
(với 0; 4 a x ≥ ≠ ).
b) Giải phương trình: ( ) 3 3 1 2 4 1 x x x + − − = −.
c) Giải hệ phương trình:
( ) ( ) 3 3 5
1 1 35
x y xy
x y
+ + = + + + =
.
Bài 3 (4,0 điểm):
a) Cho hàm số bậc nhất 1 y mx m = + − (với m là tham số thực, 0 m ≠ và 1 m ≠) có đồ thị là đường thẳng ( ). d Tìm giá trị m để đường thẳng ( ) d tạo với 2 trục tọa độ , Ox Oy một tam giác có diện tích bằng 2.
b) Cho ,a b là các số dương thỏa mãn: . 1 a b = .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )( ) 2 2 4 1 A a b a b a b = + + + + +
.
Bài 4 (5,0 điểm): Cho nửa đường tròn tâm ( ) O đường kính 2 AB R = và tiếp tuyến Ax ( A là tiếp điểm, Ax nằm ở nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn bờ là AB ). Trên đoạn OB lấy điểm H , đường thẳng vuông góc với AB tại H cắt nửa đường tròn tại C , tia BC cắt Ax tại D . Gọi M là trung điểm của AD .
a) Chứng minh MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn. b) Xác định vị trí của điểm H trên đoạn OB để diện tích tam giác OHC lớn nhất.
Bài 5 (3,0 điểm): Cho đường tròn ( ) ; O R , dây AB cố định 2 AB R = và điểm P di động trên dây AB ( ) , P A B ≠ . Gọi ( ) 1 ; C R là đường tròn đi qua P và tiếp xúc với đường tròn ( ) ; O R tại A, ( ) 2 D;R
là đường tròn đi qua P và tiếp xúc với đường tròn ( ) ; O R tại B . Hai đường tròn ( ) 1 ; C R và ( ) 2 D;R
cắt nhau tại điểm thứ hai là M .
a) Trong trường hợp P không trùng với trung điểm dây AB . Chứng minh tứ giác OMCD là hình thang cân.
b) Chứng minh khi P di động trên dây AB thì M di động trên đường thẳng cố định và đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định . N _____Hết_____
Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh ....................................................................... Số báo danh ................................ Chữ kí của giám thị 1 ................................................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.