Quảng cáo
Đề học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Nam Định
QR

Đề học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 THCS năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Nam Định : + Cho a b là hai số nguyên dương sao cho 2 2 p a b là số nguyên tố và p 5 chia hết cho 8. Xét x y là hai số nguyên sao cho 2 2 ax by chia hết cho p. Chứng minh x y cùng chia hết cho p. + Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến MA MB với đường tròn (O), (với A B là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OM và AB. Kẻ đường kính BD của (O). Đường thẳng MD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là C. Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt MA MB lần lượt tại E F. Gọi G là giao điểm của đường thẳng OE và AD. a) Chứng minh OCD OHD và 2 ME MF EF MH MO 4. b) Chứng minh tứ giác OAGH là hình bình hành. c) Chứng minh các đường thẳng CD HG AF đồng quy. + Trên một đường tròn cho 26 điểm phân biệt. Mỗi một điểm được tô bởi một trong 5 màu trắng, xanh, đỏ, tím, vàng. Giữa mỗi cặp điểm nối với nhau bằng một đoạn thẳng được tô bởi một trong 2 màu: nâu hoặc đen. Chứng minh rằng luôn tồn tại một tam giác có ba đỉnh được tô cùng một màu (trắng, xanh, đỏ, tím hoặc vàng) và ba cạnh cũng được tô cùng một màu (nâu hoặc đen).

Xem trước nội dung

Trang 2 của 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán – Lớp: 9 THCS Đáp án và hướng dẫn chấm gồm: 07 trang.

Câu Đáp án Điểm

1.a (2,0 điểm)

Cho 3 2 2 9 4 2. x     Tính giá trị của biểu thức

4 3 2

2 4 12 8 1. 4 13 x x x x T x x       

(2,0)

Ta có    

2 2 3 2 2 9 4 2 2 1 2 2 1 x        

3 2 2   . 2 3 2 x    .

0,5

Khi đó  

2 2 2 18 4 14 0 x x x       . 0,5

Do đó   2 2 2 4 3 2

2 2 4 14 2( 4 ) 1 4 12 8 1 4 13 4 13

x x x x x x x x x T x x x x

               .

0,5

Do đó 29 T  . 0,5 1.b (2,0 điểm)

Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn 5 a b c    và 3. a b c   

Chứng minh rằng

     

2 . 2 1 2 1 2 1

c b a c a b

b a a bc b ac c ab

     

      

(2,0)

Vì 5 a b c    và 3 a b c    nên 2 ab bc ca    . 0,5

Ta có      2 1 2 2 2 a bc a bc a bc ab bc ca a b a c              .

Suy ra

     2 1

c b c b

a bc a b a c

      

.

0,5

Chứng minh tương tự

     2 1

a c a c

b ac b c b a

      

.

     2 1

a b a b

c ab c a c b

      

.

0,5

Do đó

      2 1 2 1 2 1

c b a c a b

a bc b ac c ab

          

      

c b a c a b

a b a c b c b a c a c b

           

1 1 1 1 1 1 a c a b b a b c c a c b            

2 b a 

.

0,5

2.a (1,5 điểm)

Tìm tất cả các cặp số tự nhiên   ;x y thỏa mãn     3 9 1 2 9 1 2 4 1. x x y x y y      (1,5)

Ta có     3 9 1 2 9 1 2 4 1 x x y x y y     

    3 9 1 2 9 1 2 4 1 0 x x y x y y      

0,25

Trang 3 của 8

     

   

3 9 1 2 9 1 2 2 1 2 1 0

3 9 1 2 1 2 9 1 2 0

x x y x y y y

x x y y x y        

     

   9 1 2 3 1 2 0 x y x y    

3 1 2 0

9 1 2 0.

x y

x y       

0,25

Trường hợp 1: 9 1 2 0 9 1 2 x y x y     . Ta có       9 1 mod4 9 1 2 mod4 2 2 mod4 x x y      .

0,25

Với  

1 2 2 0 mod4 1 1 9 1 2 9 1 0 y x x y y y x           .

Ta có     ; 0;1 x y  .

0,25

Trường hợp 2: 3 1 2 0 3 1 2 x y x y     . Với 0 2 1 1 2 0 y y x     (mâu thuẫn). Với     1 2 1 3 2 2 1 ; 1;1 y y x y x y        .

Với     2 2 1 9 2 8 3 ; 2;3 y y x y x y          .

0,25

Với 3 x  Nếu x lẻ ta có   2 1 3 3 9 .3 3 mod 4 x k k     do đó   2 2 mod 4 y  loại vì

  2 2 0 mod4 y y    ( , 1) k k    .

Nếu x chẵn    2 2 ( , 2) 3 2 1 3 1 3 1 2 m y m m y x m m m           

*

3 1 2

3 1 2

3

,

m p

m q

p q y

p q p q

               

.

 

2 2 1 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 1

p q p p q p

q p

p p

q p q

                           

(mâu thuẫn).

Do vậy tất cả các cặp số tự nhiên   ;x y thỏa mãn đề bài là     0;1 ; 1;1 ; 2;3 .

0,25

2.b (1,5 điểm)

Cho ,a b là hai số nguyên dương sao cho 2 2 p a b   là số nguyên tố và 5 p  chia hết cho 8. Xét ,x y là hai số nguyên sao cho 2 2 ax by  chia hết cho p . Chứng minh ,x y cùng chia hết cho .p

(1,5)

Ta có 5 8 p  suy ra 8 5 ( ) p k k   . 0,25

Vì       4 2 4 2 2 2 2 2 k k ax by ax by p       nên 4 2 8 4 4 2 8 4 k k k k a x b y p        

0,25

Ta có     4 2 8 4 4 2 8 4 4 2 4 2 8 4 4 2 8 4 8 4 k k k k k k k k k k a x b y a b x b x y                  .

0,25

Do       2 1 2 1 4 2 4 2 2 2 2 2 k k k k a b a b a b p           và b p  nên 8 4 8 4 (1) k k x y p    

0,25

Nếu trong hai số ,x y có một số chia hết cho p thì từ (1) suy ra số thứ hai cũng chia hết cho

p .

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo