
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TOÁN – BẢNG A
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (3,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên (m,n) thỏa mãn:
2 2024n m m 3 19.
b) Cho a,b,c,d là các số nguyên biết a 3b c 2d . Chứng minh rằng
2 2 2 2 a 9b c 4d viết được dưới dạng tổng ba số chính phương.
Câu 2 (7,0 điểm).
a) Giải hệ phương trình
3
2 (x y) (x y)(xy x y) xy 0
y(y 2)(y 5)(x 2) 35x .
b) Giải phương trình
2 2 2 2 4(x 1) x 1 4(x 1) x 1 (x 2)(x 2x).
Câu 3 (1,5 điểm). Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn 2c 3b abc .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 7 8 P . b c a a b c a c b
Câu 4 (7,5 điểm). Cho đường tròn (O;R) cố định và điểm A cố định nằm ngoài đường tròn
(O;R) . Từ điểm Avẽ hai tiếp tuyến AB,AC tới đường tròn (O;R) (B,Clà các tiếp điểm). Qua Avẽ đường thẳng cố định cắt đường tròn (O;R) tại hai điểm phân biệt I và E (Inằm giữa hai
điểm A ,E và 0 EBC 90 ). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Qua H vẽ đường thẳng (d) song song với BE , biết (d) cắt các đường thẳng BI,BA lần lượt tại Q và N . Đường thẳng BE cắt đường thẳng AO tại K . Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng AQ và BK.
a) Chứng minh rằng BI BE . CI CE
b) Chứng minh rằng HB là đường phân giác của NHM .
c) Vẽ đường tròn 1 (P;R ) thay đổi nhưng luôn đi qua hai điểm I và E. Từ Avẽ hai tiếp tuyến AD,AJ với đường tròn 1 (P;R ) ( D,J là các tiếp điểm). Gọi T là giao điểm của hai đường thẳng DJ và AE. Chứng minh đường tròn đường kính TP luôn đi qua 2 điểm cố định.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong phòng có 121 người, biết mỗi người quen với ít nhất 81 người khác. Chứng minh rằng trong phòng phải có 4 người từng đôi một quen nhau.
……………HẾT……………
Họ và tên thí sinh………………………………… Số báo danh……………………
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng máy tính bỏ túi.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ
AN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TOÁN – Bảng A
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN – Bảng A
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Câu ĐÁP ÁN THAM KHẢO Điểm
Câu 1a
(2,0 )
Tìm tất cả các cặp số nguyên (m,n) thỏa mãn: 2 2024n m m 3 19.
Trường hợp 1: với n < 0,
2 m m là số nguyên,
2024n 3 19 không phải số nguyên ( loại) 0,25
Trường hợp 2: Với n 0 2 2 m m 20 m m 20 0 (m 4)(m 5) 0
m 4 ( thỏa mãn), m 5 ( thỏa mãn)
0,5
Trường hợp 3: Với n 0 : Ta có
2024n 3 19 chia 3 dư 1 0,5
Ta có 2 m m m(m 1) , nếu m = 3k, m = 3k+2 m(m 1) 3 0,25
Nếu m = 3k+1 m(m 1) chia 3 dư 2 2 2024n m m 3 19 ( vô lí) 0,25
Vậy (m,n) (4,0) , (m,n) ( 5,0) 0,25
Câu 1b
(1,0)
Cho a,b,c,d là các số nguyên biết a 3b c 2d . Chứng minh rằng 2 2 2 2 a 9b c 4d viết được
dưới dạng tổng ba số chính phương.
Từ a 3b c 2d a 3b c 2d 0 2a(a 3b c 2d) 0 0,5
Ta có 2 2 2 2 2 2 2 2 a 9b c 4d a 9b c 4d 2a(a 3b c 2d)
2 2 2 2 2 2 2 2 a 9b c 4d 2a 6ab 2ac 4ad (a c) (a 2d) (a 3b) ( điều phải chứng minh)
0,5
Câu 2a
(3,5)
Giải hệ phương trình
3
2 (x y) (x y)(xy x y) xy 0(1)
y(y 2)(y 5)(x 2) 35x (2)
Từ PT (1) 3 2 (x y) (x y) (x y)xy xy 0 2 2 (x y 1)(x xy y ) 0 1,0
Trường hợp 1:
2 2 2 2 1 3 x xy y 0 x y y 0 x y 0 2 4
thỏa mãn PT (2) 1,0
Trường hợp 2: x y 1 0 y x 1 thay vào phương trình (2)
Ta có: 2 (x 1)(x 6)(x 3)(x 2) 35x 0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.