Quảng cáo
Đề học sinh giỏi huyện Toán 9 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Tiên Du - Bắc Ninh
QR

Đề học sinh giỏi huyện Toán 9 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Tiên Du - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 100% tự luận, thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm; kỳ thi được diễn ra vào ngày 22 tháng 02 năm 2023. Trích dẫn Đề học sinh giỏi huyện Toán 9 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Tiên Du – Bắc Ninh : + Cho nửa đường tròn tâm O với bán kính R, đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB chứa nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax tại A của nửa đường tròn. Xét điểm M thay đổi trên Ax, không trùng với A. Gọi E là điểm đối xứng với A qua OM. a) Chứng minh rằng ME là một tiếp tuyến của nửa đường tròn (O). b) Đoạn OM cắt nửa đường tròn (O) tại I. Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác AME. c) Gọi N là trung điểm EB. Tia ME cắt ON tại P. Hãy xác định vị trí của điểm M trên tia Ax để diện tích tam giác OMP đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R. d) Gọi C là giao điểm của BE và tia Ax, OC cắt AE tại Q. Kẻ đường thẳng qua Q và song song với Ax, cắt OM tại D. Chứng minh A, D, P thẳng hàng. + Cho hai đường thẳng d mx y d x m y m 1 2 với m 1. 1) Chứng minh rằng đường thẳng d1 đi qua điểm A cố định, đường thẳng d2 đi qua điểm B cố định với mọi m 1. 2) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B. + Cho a, b, c là các số nguyên thỏa mãn ab bc ca chia hết cho 3. Chứng minh rằng nếu 3 3 3 abc chia hết cho 3 thì 3 3 3 abc chia hết cho 27.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN TIÊN DU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN 9 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 22/2/2023

I. PHẦN CHUNG

Câu 1(3,0 điểm) Cho biểu thức 1 2 1 : 1 1 1 x x A x x x x x x

                   

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A. 2) Tính giá trị của A tại 4 2 3. x   Câu 2(3,0 điểm)

Cho hai đường thẳng       1 2 : 1; : 4 1 ; d mx y d x m y m      với 1. m 

1) Chứng minh rằng đường thẳng   1d đi qua điểm A cố định, đường thẳng   2 d đi qua điểm B cố

định với mọi 1. m  2) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B. Câu 3(3,5 điểm)

1) Giải phương trình

2 5 2 3. 3 4 x x x

    

2) Gọi x, y là các số thực thỏa mãn 4 5 9

5 4 9

x y

x y

     

    

Tính 2 3 . M x y   Câu 4(6,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O với bán kính R, đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB chứa nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax tại A của nửa đường tròn. Xét điểm M thay đổi trên Ax, không trùng với A. Gọi E là điểm đối xứng với A qua OM.

a) Chứng minh rằng ME là một tiếp tuyến của nửa đường tròn (O). b) Đoạn OM cắt nửa đường tròn (O) tại I. Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác

AME. c) Gọi N là trung điểm EB. Tia ME cắt ON tại P. Hãy xác định vị trí của điểm M trên tia Ax để diện

tích tam giác OMP đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R. d) Gọi C là giao điểm của BE và tia Ax, OC cắt AE tại Q. Kẻ đường thẳng qua Q và song song với

Ax, cắt OM tại D. Chứng minh A, D, P thẳng hàng. II. PHẦN RIÊNG

Thí sinh lựa chọn làm một (chỉ một) câu trong hai câu sau: Câu 5a (4,0 điểm)

1) Tìm cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn   2 3 6 12 27. x x x y    

2) Với các số dương x, y, z, t thỏa mãn x + y + z + t = 4.

Chứng minh rằng 2 2 2 2 1 1 1 1 2. 1 1 1 1 x y z t        

Câu 5b (4,0 điểm)

1) Cho a, b, c là các số nguyên thỏa mãn ab bc ca   chia hết cho 3. Chứng minh rằng nếu

3 3 3 a b c   chia hết cho 3 thì 3 3 3 a b c   chia hết cho 27.

2) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 1 1 1. x y z x y z     

Chứng minh rằng

3 3 3

3 3 3 0. x x y y z z x y z y z x z x y           

Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................

UBND HUYỆN TIÊN DU PHÒNG GD & ĐT

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán - Lớp 9 Câu Đáp án Điểm 1.1. (2,0 điểm)

Cho biểu thức 1 2 1 : 1 1 1 x x A x x x x x x

                   

3) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A. 4) Tính giá trị của A tại 4 2 3. x   ĐKXĐ: 0; 1. x x  

  

    

 

  

2

1 2 1 : 1 1 1

1 1 2 : 1 1 1 1

1 2 1: 1 1 1

1 1: 1 1 1

1 1 . 1 1

1. 1

x x A x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x

x x x x x

x x x

                   

              

       

      

     

  

Vậy 1 1 x x A

x   

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

1.2. (1,0 điểm)

Theo câu 1 có 1 1 x x A

x   

với 0; 1. x x  

Theo bài ra  

2 4 2 3 3 1 x x      (tmđk)

Thay vào A ta được:

   

 

2

2

4 2 3 3 1 1

3 1 1

4 2 3 3 1 1 3 1 1

6 3 3

3

3 2 3

A

    

 

   



 

 

Vậy A =3 2 3  tại 4 2 3. x  

0,25 0,25 0,25 0,25 2.1 (2,0 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo