Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2022 - 2023 sở GDĐT Ninh Bình
QR

Đề học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2022 - 2023 sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 9 THCS cấp tỉnh năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; kỳ thi được diễn ra vào ngày 14 tháng 02 năm 2023. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Cho phương trình (m + 1)x3 + (3m − 1)x2 − x − 4m + 1 = 0 (với m là tham số). Tìm m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt. + Cho 3 điểm phân biệt cố định A, B, C cùng nằm trên đường thẳng d (điểm B nằm giữa A và C), gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đường tròn tâm O luôn đi qua hai điểm B và C (điểm O không thuộc d). Kẻ các tiếp tuyến AM,AN với đường tròn tâm O (M, N là các tiếp điểm). Đường thẳng MN cắt OA tại điểm H và cắt BC tại điểm K. 1. Chứng minh tứ giác OMNI nội tiếp và AH.OA = AN2. 2. Khi đường tròn tâm O thay đổi, chứng minh MN luôn đi qua điểm K cố định. 3. Tia AO cắt đường tròn tâm O tại hai điểm P, Q (điểm P nằm giữa A và O). Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng HQ. Từ H kẻ đường thẳng vuông góc với MD và cắt đường thẳng MP tại E. Chứng minh P là trung điểm của ME. + Cho một bảng ô vuông kích thước 10 x 10 gồm 100 ô vuông đơn vị (cạnh bằng 1). 1. Điền vào mỗi ô vuông đơn vị một trong các số −1; 0; 1. Xét các tổng của tất cả các số đã điền trên mỗi hàng, mỗi cột và hai đường chéo của bảng đã cho. Hỏi các tổng đó có thể nhận bao nhiêu giá trị và chứng minh trong đó có hai tổng bằng nhau. 2. Điền vào mỗi ô vuông đơn vị một số nguyên dương không vượt quá 10 sao cho hai số ở hai ô chung cạnh hoặc chung đỉnh là hai số nguyên tố cùng nhau. Chứng minh trong bảng đã cho tồn tại một số được điền ít nhất 17 lần.

Xem trước nội dung

LỜI GIẢI ĐỀ THI HSG TỈNH NINH BÌNH 2022 −2023

Lời giải bởi:Văn Quyền, Thầy Phạm Văn Tuyên (câu pt vô tỉ)

Câu 1:(5,0 điểm)

1. Với ?≥0 ?à ?≠1, rút gọn biểu thức ?= ?= ?+ √?+ 1

?+ √?−2 + 1

√?−1 + √?

?+ 2√?

2. Cho phương trình (?+ 1)?3 + (3?−1)?2 −?−4?+ 1 = 0 (với ? là tham số). Tìm ?

để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt

3. Cho đa thức ?(?) = (?−2)2023 = ?2023?2023 + ?2022?2022 + ⋯+ ?2?2 + ?1?+ ?0. Tính giá trị

của biểu thứ? ?= (?0 + ?2 + ?4 + ⋯+ ?2020 + ?2022)2 −(?1 + ?3 + ?5 + ⋯+ ?2021 + ?2023)2

?ờ? ??ả?:

1. Vớ? ?≥0 và ?≠1, ta có:

?= ?+ √?+ 1

?+ √?−2 + 1

√?−1 + √?

?+ 2√?= ?+ √?+ 1

(√?+ 2)(√?−1)

+ 1

√?−1 + √?

√?(√?+ 2)

= ?+ √?+ 1

(√?+ 2)(√?−1)

+ 1

√?−1 + 1

√?+ 2 = ?+ √?+ 1 + √?+ 2 + √?−1

(√?+ 2)(√?−1)

= ?+ 3√?+ 2

(√?+ 2)(√?−1) = (√?+ 1)(√?+ 2)

(√?+ 2)(√?−1) = √?+ 1

√?−1

Vậy ?= √?+ 1

√?−1

2) (?+ 1)?3 + (3?−1)?2 −?−4?+ 1 = 0 (1)

⟺(?+ 1)?3 −(?+ 1)?2 + 4??2 −4?−?+ 1 = 0

⟺(?+ 1)?2(?−1) + 4?(?−1)(?+ 1) −(?−1) = 0

⟺(?−1)[(?+ 1)?2 + 4??+ 4?−1] = 0

2

1 ( 1) 4 4 1 0(2) x m x mx m =   + + + −= 

Để pt (1) có 3 nghiệm phân biệt thì pt (2) là pt bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Điều kiện để pt (2) là pt bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt: {?+ 1 ≠0

∆′> 0

⇔{ ?≠−1 4?2 −(?+ 1)(4?−1) > 0

⇔{ ?≠−1 −3?+ 1 > 0

⇔{

?≠−1

?< 1

3

Thay ?= 1 vào (2), ta có:

(?+ 1). 12 + 4?. 1 + 4?−1 = 0 ⇔9?= 0 ⇔?= 0

Pt (2) là pt bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi {

?≠−1

?≠0

?< 1

3

Vậy ?≠1, ? ≠0, ?< 1

3

3. ?0 + ?1 + ?2 + ⋯+ ?2023 = ?(1) = (1 −2)2023 = −1

?0 −?1 + ?2 + ⋯−?2023 = ?(−1) = (−1 −2)2023 = (−3)2023 = −32023

Q = (?0 + ?2 + ?4 + ⋯+ ?2020 + ?2022)2 −(?1 + ?3 + ?5 + ⋯+ ?2021 + ?2023)2

= (?0 + ?2 + ?4 + ⋯+ ?2020 + ?2022 + ?1 + ?3 + ?5 + ⋯+ ?2023)(?0 + ?2 + ?4 + ⋯+ ?2020

+ ?2022 −?1 −?3 −?5 −⋯−?2021 −?2023)

= (−1). (−32023)

= 32023

Vậy ?= 32023

Câu 2. (4 điểm)

1. Giải phương trình 2?2 + 3?−2 = (2?−1)√2?2 + ?−3

2. Giải hệ phương trình {

?2 + ?2 + 2??

?+ ?= 1

2?+ 3?−√?+ ?= ?2

?ờ? ??ả?:

1. ĐK: 2?2 + ?−3 ≥0 ⇔(?−1)(2?+ 3) ≥0

1

3 2

x

x

   −  

2?2 + 3?−2 = (2?−1)√2?2 + ?−3

⇔(2?−1)(?+ 2) = (2?−1)√2?2 + ?−3

⇔(2?−1) (?+ 2 −√2?2 + ?−3) = 0

TH1:2?−1 = 0 ⇔?= 1

2 (??ạ?)

TH2:?+ 2 = √2?2 + ?−3 ⇔{ ?≥−2 ?2 + 4?+ 4 = 2?2 + ?−3 ⇔{ ?≥−2 ?2 −3?−7 = 0 2

3 37 ( ) 2 3 37 ( ) 2

x

x tm

x tm

−   +  =    −  =   

Vậy phương trình có tập nghiệm ?= {3 + √37

2 ; 3 −√37

2 }

2. ĐK ?+ ?> 0

{

?2 + ?2 + 2??

?+ ?= 1 (1)

2?+ 3?−√?+ ?= ?2 (2)

Đặt ?= ?+ ?, ?= ?? (?2 ≥4?, ?> 0)

(1) ⇔?2 −2?+ 2?

?= 1 ⇔?3 −2??+ 2?−?= 0

⇔?(?−1)(?+ 1) −2?(?−1) = 0

⇔(?−1)(?2 + ?−2?) = 0

⇔(?+ ?−1)(?2 + ?2 + ?+ ?) = 0

Vì ?2 ≥0, ?2 ≥0, ?+ ?> 0 nên ?2 + ?2 + ?+ ?> 0

→?+ ?= 1 →?= 1 −?, thay vào (2), ta có:

2?+ 3 −3?−1 = ?2 ⇔?2 + ?−2 = 0 ⇔(?+ 2)(?−1) = 0 2 3( ) 1 0( ) x y tm x y tm = − =   =  = 

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm ?= {(−2; 3); (1; 0)}

Câu 3. (3 điểm)

1. Tìm tất cả các số tự nhiên ?, ? thoả mãn ?2(?−1) + ?2(?−1) = 1

2. Cho các số thực dương ?, ?, ? thoả mãn ?+ ?+ ?= 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

?= √ ?? ??+ 3?+ √ ?? ??+ 3? + √ ?? ??+ 3?

?ờ? ??ả?:

1. Đặt ?= ?+ ?, ?= ?? (?≥0, ?≥0, ?2 ≥4?), phương trình đã cho trở thành

??−?2 + 2?−1 = 0 ⇔?2 −??−2?+ 1 = 0 ⇔?2 −4 −?(?+ 2) = −5

⇔(?+ 2)(?−2 −?) = −5

→?+ 2, ?−2 −? ∈Ư(−5) = {±1; ±5}

Vì ?+ 2 ≥2 nên { ?+ 2 = 5 ?−2 −?= −1 ⇔{?= 3

?= 2

→?, ? là nghiệm của pt ?2 −3?+ 2 = 0 ⇔(?−1)(?−2) = 0 1, 2 2, 1 x y x y = =  = = 

Vậy (?; ?) ∈{(1;2); (2; 1)}

2. ?= ∑√ ?? ??+3?= ∑√

?? ??+(?+?+?)?=∑√

?? (?+?)(?+?) ≤∑1

2 (

? ?+?+

? ?+?) =

1 2 . 3 =

3 2

(Dấu "=" xảy ra khi ?= ?= ?= 1)

Câu 4. (6 điểm)

Cho 3 điểm phân biệt cố định ?, ?, ? cùng nằm trên đường thẳng ? (điểm ? nằm giữa ? và ?),

gọi ? là trung điểm của đoạn thẳng ??. Đường tròn tâm ? luôn đi qua hai điểm ? và ? (điểm ? không

thuộc ?). Kẻ các tiếp tuyến ??, ?? với đường tròn tâm ? (?, ? là các tiếp điểm). Đường thẳng ?? cắt

?? tại điểm ? và cắt ?? tại điểm ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo