
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - THCS
Ngày thi: 26/12/2021 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 01 trang) Câu I (4,0 điểm).
1. Rút gọn biểu thức
3 2 2 2 2 1 x x x P xy y x x xy y x − = + ⋅ − + − − − , với 0; 0; 4 ; 1. x y x y x ≥ > ≠ ≠ 2. Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn điều kiện 2 1 a b c abc + + + = . Tính giá trị biểu
thức (1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 2020. Q a b c b c a c a b abc = − − + − − + − − − + Câu II (4,0 điểm).
1. Giải phương trình ( ) ( ) 5 2 3 6 6 3 2 7 19 2 x x x x x − − = − + − − .
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 4 2 2
2 6
1 2 12
x x y y
x y x x y y
+ = − + + + = −
.
Câu III (4,0 điểm).
1. Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( , ) a b thỏa mãn phương trình
3 3 3 4 4 4 4 4 4 . b b b b b a + − = + + + − +
2. Cho ba số tự nhiên , , a b c thỏa mãn a b − là số nguyên tố và 2 3 ab bc ca c + + = .
Chứng minh 8 1 c + là số chính phương. Câu IV (6,0 điểm).
Cho nửa đường tròn ( ) O;R đường kính AB và C là điểm thay đổi trên nửa đường tròn đó ( C khác A và B). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn vẽ các tia tiếp tuyến
Ax và By . Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt các tia Ax , By theo thứ tự tại D , E . Gọi I là giao điểm của AE và BD , CI cắt AB tại H .
1. Chứng minh CH song song với BE và I là trung điểm của đoạn thẳng CH . 2. Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh AB tại K . Chứng minh rằng . . KA KB CH CO = .
3. Qua C vẽ đường thẳng song song với AB cắt tia By tại F . Gọi M là giao điểm của
AF và BC . Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn ( ) O;R sao cho tam giác ABM có diện tích lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó theo R. Câu V (2,0 điểm). Cho ,a b là các số thực dương. Chứng minh rằng
2 3 1 1 1 (1 )(1 ) a b ab ab a b ab ab a b a b ab + + + + + + ≥ + + + + + .
------------- HẾT -------------- Họ và tên thí sinh:…………………………………………SBD……………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC: 2021-2022
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS (Hướng dẫn chấm có 06 trang)
Câu NỘI DUNG Điểm I 4,0 điểm
1. Rút gọn biểu thức
3 2 . 2 2 2 1 x x x P xy y x x xy y x − = + − + − − −
, với 0; 0; 4 ; 1. x y x y x ≥ > ≠ ≠ 2,0
Với 0; 0; 4 ; 1. x y x y x ≥ > ≠ ≠ Ta có:
( )
( ) ( )( )
1 2 . 1 2 1 2
x x x P x y x y x x y
− = + − − + −
0,5
( ) ( )
2
2 2
x x
y x y x y = − − −
0,5
( )
2
2
x xy
y x y
− = −
0,5
( ) ( )
2 . 2
x x y x x y y y x y
− = = = −
Vậy với 0; 0; 4 ; 1 x y x y x ≥ > ≠ ≠ thì . x P y =
0,5
2. Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn điều kiện
2 1 a b c abc + + + = . Tính giá trị biểu thức
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 2020. Q a b c b c a c a b abc = − − + − − + − − − +
2,0
Theo bài ra ta có: 2 1 2 1 a b c abc a abc b c + + + = ⇒ + = − − 0,5
Do đó (1 )(1 ) (1 ) a b c a b c bc − − = − − +
2 ( 2 ) ( ) a a abc bc a abc a abc = + + = + = + (vì , , 0 a b c> )
0,5
Tương tự: (1 )(1 ) b c a b abc − − = +
(1 )(1 ) c a b c abc − − = + 0,5
Khi đó
3 2020 2 2020 2021 Q a b c abc abc a b c abc = + + + − + = + + + + = Vậy 2021 Q=
0,5
II 4,0 điểm
1. Giải phương trình ( ) ( ) 5 2 3 6 6 3 2 7 19 2 x x x x x − − = − + − − . 2,0
Điều kiện xác định
2 3 6 6 0 1 3 2 0
x x x x
− − ≥ ⇔ ≤− − ≥ 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.