Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 06 tháng 03 năm 2021. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho tam giác ABC AB BC CA ngoại tiếp đường tròn tâm I. Lấy E và F lần lượt trên các đường thẳng AC và AB sao cho CB CE BF đồng thời chúng nằm về cùng phía với A so với đường thẳng BC. Các đường thẳng BE và CF cắt nhau tại G. a) Chứng minh rằng bốn điểm C, E, I và G cùng nằm trên một đường tròn. b) Trên đường thẳng qua G và song song với AC lấy điểm H sao cho HG AF đồng thời H nằm khác phía với C so với đường thẳng BG. Chứng minh rằng 1 2 EHG CAB. + Cho đường tròn (O;R) và hai điểm A, B cố định nằm ngoài đường tròn sao cho OA R 2. Điểm C nằm trên đoạn thẳng AO sao cho 2 R OC và điểm M thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ nhất của MA + 2MB bằng? + Cho đường tròn tâm O có bán kính OA R, dây cung BC vuông góc với OA tại trung điểm M của đoạn thẳng OA, kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, tiếp tuyến đó cắt OA tại E. Độ dài đoạn thẳng BE là?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN THI: TOÁN – LỚP 9

Ngày thi: 06/3/2021 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.

Mã đề thi

101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm).

Câu 1: Nghiệm của phương trình 1 1 1 1 1 1 1 1 ... .... 1.51 2.52 3.53 10.60 1.11 2.12 3.13 50.60 x   + + + + = + + + +    

là

A. 5 x = . B. 4 x = . C. 7 x = . D. 9 x = .

Câu 2: Cho 2 16 4 2 1 6 8 2 4 a a a M a a a a − + + = − − − + − −

. S là tập hợp các giá trị nguyên của a để M nhận

giá trị nguyên. Tập S có tất cả bao nhiêu tập con ?

A. 3. B. 8. C. 4 . D. 2. Câu 3: Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm A sao cho 3 OA R = . Đường thẳng qua A và cắt đường tròn tại hai điểm B, C. Tính . AB AC . A. 2 . 5 . AB AC R = B. 2 . 2 AB AC R = . C. 2 . 8 AB AC R = . D. 2 . 3 AB AC R = .

Câu 4: Có bao nhiêu cặp số ( ) ;x y với 0, 0 x y > > thỏa mãn phương trình 2 4 9 1 3 6 x y x xy + + = + ?

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 4 .

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( ) H BC ∈ ; 2, 3 AB AC CH = = . Diện tích

tam giác ABC bằng

A. 3 3 . B. 2 2 . C. 3 3 2 . D. 2 2 .

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị x nguyên để biểu thức 2 3 2 x A x + = +

nhận giá trị nguyên ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 7: Gọi M là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O trên đường thẳng ( ) 2 5 y m x m = + + − (với

m là tham số). Giá trị lớn nhất của OM bằng

A. 5 2 . B. 3 2 . C. 4 5 . D. 2 5 .

Câu 8: Cho biểu thức ( ) ( ) 2021 3 6 7 f x x x = + − . Biết 3 3 3 17 3 17 a = + + − , giá trị của ( ) f a là

A. 1. B. 2 −. C. 0 . D. 1 −.

Câu 9: Biết điểm ( ) 0 0 ; M x y là điểm mà đường thẳng ( ) 1 2 6 y m x m = − + − luôn đi qua với mọi m .

Giá trị của biểu thức 2 2 0 0 A x y = + là

A. -2. B. 20. C. 6. D. 4.

Câu 10: Cho hai hàm số ( ) 2 1 2 y m x = + + và 2 1 y x m = + + . Tìm tham số m để đồ thị của hai hàm

số đã cho là hai đường thẳng song song.

A. 1 m = ± . B. 1 m = . C. 2 m = . D. 1 m = −. Câu 11: Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD (D thuộc BC) sao cho

; ; . BD a CD b a b = = > Tiếp tuyến tại A của đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C cắt BC tại M. Độ dài MA được tính theo công thức nào sau đây ?

A. 2ab MA a b = + . B. 2ab MA a b = − . C. ab MA a b = − . D. 2 2 ab MA a b = − .

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

Câu 12: Tìm hai tham số , m n để hệ phương trình 2 4

2

x y

mx y n

+ =   − = − 

có vô số nghiệm.

A. 2; 2 m n = = −. B. 2; 6 m n = = . C. 2; 2 m n = − = −. D. 2; 2 m n = − = .

Câu 13: Cho ba số , , x y z sao cho 1, 2, 3 x y z ≥ ≥ ≥ . Giá trị lớn nhất của

1 2 3 yz x xz y xy z P xyz −+ − + − = là ( ) 1 1 1 , , , a b c a b c + + ∈. Tổng a b c + + bằng

A. 22 . B. 18. C. 20 . D. 19.

Câu 14: Cho hệ phương trình ( )

2 1 2 1

2

m x my m

mx y m

 + + = −  − = − 

( với m là tham số) có nghiệm ( ) 0 0 ; x y . Giá trị

lớn nhất của 0 0 x y là

A. 1 4 . B. 9 4 . C. 1 2 − . D. 3 4 .

Câu 15: Cho hệ phương trình

4 1 13 2 2 3 1 6 1 2 2

x y x y

x y x y

 − = − + −   + = + − 

có nghiệm ( ) 0 0 ; x y . Tính 0 0 y x − .

A. 0 0 4 y x − = . B. 0 0 2 y x − = . C. 0 0 2 y x − = −. D. 0 0 3 y x − = .

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Giả sử 6 , 4 AB cm BH cm = = . Tính . BC

A. 10 . cm B. 9 BC cm = . C. 10,5 BC cm = . D. 8 2 BC cm = .

Câu 17: Phương trình 2 5 3 x x − + = có bao nhiêu nghiệm ?

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 18: Cho đường tròn (O;R) và hai điểm A, B cố định nằm ngoài đường tròn sao cho 2 OA R = .

Điểm C nằm trên đoạn thẳng AO sao cho 2 R OC = và điểm M thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ

nhất của MA+2MB bằng

A. BC . B. 4BC . C. 3BC . D. 2BC . Câu 19: Cho đường tròn tâm O có bán kính OA R = , dây cung BC vuông góc với OA tại trung điểm M của đoạn thẳng OA, kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B , tiếp tuyến đó cắt OA tại E . Độ dài đoạn thẳng BE là

A. 3R . B. 2 R . C. 3 R . D.

3 2 R .

Câu 20: Cho các hàm số 0,5 3 y x = + , 6 y x = − , y mx = có đồ thị lần lượt là các đường thẳng

1 2 , , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo