Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán THCS cấp tỉnh năm 2020 - 2021 sở GDĐT Sơn La
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán THCS cấp tỉnh năm 2020 - 2021 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi học sinh giỏi Toán THCS cấp tỉnh năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Sơn La; kỳ thi được diễn ra vào ngày 14 tháng 03 năm 2021; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán THCS cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Sơn La : + Cho tam giác ABC có góc A tù. Vẽ đường tròn O đường kính AB và đường tròn O’ đường kính AC. Đường thẳng AB cắt đường tròn O’ tại điểm thứ hai là D, đường thẳng AC cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là E. a) Chứng minh bốn điểm B C D E cùng nằm trên một đường tròn. b) Gọi F là giao điểm thứ hai của hai đường tròn O và O’ (F khác A). Chứng minh ba điểm B F C thẳng hàng và FA là phân giác của góc EFD. c) Gọi H là giao điểm của AB và EF. Chứng minh BH AD AH BD. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d y m x m 2 1 2 và parabol P: 2 y x (m là tham số). a) Tìm tọa độ các giao điểm của d và P khi m 2. b) Tìm m để d và P cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 x x sao cho biểu thức 2 2 E x x x x 1 2 1 2 đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho 3 số thực dương a b c thỏa mãn 2 2 2 1 1 1 1 a b c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 b c c a a b P.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT SƠN LA

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi: Toán Ngày thi: 14/3/2021 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (4,0 điểm). Cho hai biểu thức 2 1 3 11

9 3 3 x x x A x x x

       

và 3 1 x B

x

 

(với 0; 9 x x   ).

a) Tính giá trị của B tại

   

2 2

5 45 2021 5 45 2021 x    

.

b) Rút gọn A.

c) Tìm tất cả các số nguyên x để P = A.B nhận giá trị nguyên.

Câu 2 (4,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng : d   2 1 2 y m x m    và

parabol : P 2 y x  (m là tham số).

a) Tìm tọa độ các giao điểm của  d và  P khi 2 m  .

b) Tìm m để  d và  P cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x sao cho

biểu thức 2 2 1 2 1 2 E x x x x    đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 3 (4,0 điểm).

a) Giải hệ phương trình

2 2

2 3 2 2 8 6 1. 8 1

y xy x x

y x x x

          

b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 2 2 2 3 4 0. x y xy y      Câu 4 (6,0 điểm). Cho tam giác ABC có góc A tù. Vẽ đường tròn  O đường kính AB và

đường tròn  ' O đường kính AC . Đường thẳng AB cắt đường tròn  ' O tại điểm thứ hai là

, D đường thẳng AC cắt đường tròn  O tại điểm thứ hai là E .

a) Chứng minh bốn điểm , , , B C D E cùng nằm trên một đường tròn. b) Gọi F là giao điểm thứ hai của hai đường tròn  O và  ' O ( F khác A). Chứng minh ba điểm , , B F C thẳng hàng và FA là phân giác của góc . EFD c) Gọi H là giao điểm của AB và EF. Chứng minh . . BH AD AH BD  .

Câu 5 (2,0 điểm). Cho 3 số thực dương , , a b c thỏa mãn 2 2 2 1 1 1 1 a b c   . Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 . ( ) ( ) ( ) b c c a a b P a b c b c a c a b      

-------------Hết-------------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số báo danh: …………...

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT SƠN LA (HD chấm có 04 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán

Câu Ý Nội dung Điểm

1

1.a

Ta có:

   

2 2

5 45 2021 5 45 2021 x    

      

2 45 2021 2 45 2021

5 45 2021 45 2021

   

    90 2 2021 90 2 2021 5 2025 2021     

180 9 20  

0,5

Thay 9 x  vào biểu thức B ta được: 3 9 3 3 3 0 3 1 1 9 1 x B

x

         

0,5

1.b

2 1 3 11

9 3 3 x x x A x x x

       

      

2 3 1 3 11 3

3 3

x x x x x

x x

      

 

0,5

  

2 6 3 3 11 3

3 3

x x x x x x

x x

       

 

0,5

  

    

3 3 3 9

3 3 3 3

x x x x

x x x x

       

3

3 x x 

với 0, 9 x x   0,5

1.c

Ta có: 3 3 . . 3 1 x x P A B

x x

  

 

= 3

1 x x 

=   3 1 3

1

x

x

 

=

3 3

1 x 

0,5

P  là số nguyên 3

1 x 

là số nguyên   3 1 x    0,5

Hay  1 x  Ư(3) = { 1 ; 3  }

...   0; 4 x  

0,5

2 2.a

Khi 2 m  đường thẳng (d) có dạng: 5 4 y x   0,25 Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình:

2 2 1 5 4 5 4 0 4

x x x x x x

         

0,25

Với 1 1; 4 16 x y x y      . 0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo