Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bình Định
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 18 tháng 03 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Định gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 150 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Định : + Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên nửa đường tròn (O) lấy điểm C sao cho cung BC nhỏ hơn cung AC, qua C dựng tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt AB tại D. Kẻ CH vuông góc với AB (H thuộc AB), kẻ BK vuông góc với CD (K thuộc CD); CH cắt BK tại E. a) Chứng minh BK + BD < EC. b) Chứng minh BH.AD = AH.BD. + Cho tam giác ABC vuông cân tại A và M là điểm di động trên BC (M khác B và C). Hình chiếu của M lên AB, AC lần lượt là H và K. Gọi I là giao điểm của BK và CH. Chứng minh rằng đường thẳng IM luôn đi qua một điểm cố định. + Cho 69 số nguyên dương phân biệt không vượt quá 100. Chứng minh rằng có thể chọn ra từ 69 số đó 4 số sao cho trong chúng có 1 số bằng tổng của 3 số còn lại.

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ THI HSG BD HSG – Toán 9

GV: Lê Hồng Quốc " Cần cù bù thông minh " Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

Đề chính thức

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9

Năm học: 2020 – 2021 Môn: TOÁN – Ngày thi: 18/03/2021 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------- oOo -------------------- Bài 1. (5.0 điểm)

1. Giải phương trình: 2 2 1 1 2 x x x x     .

2. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 2 4 b c a

 .

Chứng minh rằng phương trình: 2 0 ax bx c   luôn có nghiệm. Bài 2. (6.0 điểm) 1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:     

3 2 2 x y x y x y     .

2. Cho 69 số nguyên dương phân biệt không vượt quá 100 . Chứng minh rằng có thể chọn ra từ 69 số đó 4 số sao cho trong chúng có 1 số bằng tổng của 3 số còn lại. Bài 3. (4.0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB , trên nửa đường tròn  O lấy điểm C sao cho

cung BC nhỏ hơn cung AC , qua C dựng tiếp tuyến với đường tròn  O cắt AB tại D . Kẻ

CH vuông góc với AB   H AB  , kẻ BK vuông góc với CD   K CD  ; CH cắt BK tại E .

a) Chứng minh BK BD EC   . b) Chứng minh . . BH AD AH BD  . Bài 4. (3.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A và M là điểm di động trên BC ( M khác , B C ).

Hình chiếu của M lên , AB AC lần lượt là H và K . Gọi I là giao điểm của BK và CH .

Chứng minh rằng đường thẳng IM luôn đi qua một điểm cố định. Bài 5. (2.0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của x để:

  

3 4 4 4 2 4 2 4 6 3 30 x x x x x x x          .

----------  HẾT  ----------

BỘ ĐỀ THI HSG BD HSG – Toán 9

GV: Lê Hồng Quốc " Cần cù bù thông minh " Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO – HSG TOÁN 9 – BÌNH ĐỊNH 2021

Bài 1. (5.0 điểm)

1. Giải phương trình: 2 2 1 1 2 x x x x     .

2. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 2 4 b c a

 .

Chứng minh rằng phương trình: 2 0 ax bx c   luôn có nghiệm.

1. Điều kiện:

2

2

2

1 0

1 0

1 0

x

x x

x x

      

.

Ta có 2

2 2 0 1 0

1

x x x

x x

       

vô nghiệm. Do đó có thể biết đổi phương trình như sau:

2 2 2

2 1 1 1 2 1 2 1 x x x x x x x x            

 .

Cách 1: 

2 2 2 2 2 1 2 1 1 0 1 1 0 x x x x x x                              

2 2

2 2 1 1 1 0 1 1 1 1 2 1

x x x x x x x x x

              

(thỏa ĐK).

 Vậy nghiệm của phương trình là 1 x . Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:   VT 2 VP     .

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:

2 2

2 2 2

1 1 1 1 1 1 1 2 1 1

x x x x x x x x x x x

                

(thỏa ĐK).

 Vậy nghiệm của phương trình là 1 x .

2. Ta có  

2 2 2 2 2 2 4 . 2 0 b c b ac b ac b bc c b c a

           với mọi , b c .

 Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm.

Bài 2. (6.0 điểm)

1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:     

3 2 2 x y x y x y     .

2. Cho 69 số nguyên dương phân biệt không vượt quá 100 . Chứng minh rằng có thể chọn ra từ 69 số đó 4 số sao cho trong chúng có 1 số bằng tổng của 3 số còn lại.

1. Ta có:     

3 2 2 2 2 2 2 3 3 3 2 0 x y x y x y x y x y xy xy y           .

   

2 2 2

2 2 2 0 2 3 3 0 2 3 3 0

y y y x x y x x y x x y x x

                     

.

 Với 0 y  , ta được: 3 3 x x  luôn đúng với mọi x .

Do đó trong trường hợp này phương trình có vô số nghiệm nguyên   ; x y là   ;0 k với k .

 Với   2 2 2 2 3 3 0 y x x y x x      , ta có:    2 4 3 2 2 6 9 24 8 1 8 y x x x x x x x x         .

Trường hợp 1: 1 x  khi đó phương trình có nghiệm kép

2 3 4 1 4 4 x x y     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo