Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán 9 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT thị xã Hoài Nhơn - Bình Định
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán 9 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT thị xã Hoài Nhơn - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 04 tháng 12 năm 2020, phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi học sinh giỏi Toán 9 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT thị xã Hoài Nhơn – Bình Định gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 150 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán 9 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT thị xã Hoài Nhơn – Bình Định : + Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi I là một điểm trên nửa đường tròn tâm O (I khác A và B). Vẽ đường tròn tâm I tiếp xúc với AB tại H. Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến với đường tròn tâm I, tiếp xúc với đường tròn tâm I lần lượt tại C và D. a) Chứng minh C, I, D thẳng hàng. b) Chứng minh AC.BD = CD^2/4. + Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD (D thuộc BC) sao cho BD = a và CD = b (với a > b). Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt tia BC tại M. Tính MA theo a và b. + Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và M là một điểm thuộc nửa đường tròn (khác A và B). Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của (O) lần lượt tại các điểm C và D. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích của hai tam giác ACM và BDM.

Xem trước nội dung

HSG 9 – Tuyển chọn đề thi 2020 – 2021 : 0905.884.951 – 0929.484.951

GV: Lê Hồng Quốc " Cần cù bù thông minh " Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ HOÀI NHƠN

Đề chính thức

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học: 2020 – 2021 Môn: TOÁN – Ngày thi: 04/12/2020 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (4.5 điểm) Rút gọn các biểu thức:

a) 5 3 29 12 5 A     .

b) 3 3 70 4901 70 4901 B     .

c) 1 1 1 1 ... 2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100 C         

.

Bài 2. (4.5 điểm)

a) Cho * , a b . Tính giá trị của biểu thức:

2 2 a b A ab

  , biết A có giá trị nguyên.

b) Cho ba số nguyên , , a b c và     M a b b c c a abc      . Chứng minh rằng:

" Nếu  4 a b c   thì 4 M  ".

c) Tìm số abcd biết 3 abcd  và 650 abc bda   .

Bài 3. (4.0 điểm) a) Giải phương trình: 2 4 9 1 3 6 x y x xy    .

b) Cho hai số dương , x y thỏa mãn: 1 x y  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2 1 1 A x y x y

                        

.

Bài 4. (3.0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB . Gọi I là một điểm trên nửa đường tròn tâm O ( I khác A và B ). Vẽ đường tròn tâm I tiếp xúc với AB tại H . Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến với đường tròn tâm I , tiếp xúc với đường tròn tâm I lần lượt tại C và D . a) Chứng minh , , C I D thẳng hàng.

b) Chứng minh

2 . 4 CD AC BD  .

Bài 5. (4.0 điểm) a) Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD ( D thuộc BC ) sao cho BD a  và CD b  (với a b  ). Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt tia BC tại M . Tính MA theo a và b . b) Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính 2 AB R  và M là một điểm thuộc nửa đường tròn (khác A và B ). Tiếp tuyến của  O tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của  O lần

lượt tại các điểm C và D . Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích của hai tam giác ACM và BDM .

----------  HẾT  ----------

HSG 9 – Tuyển chọn đề thi 2020 – 2021 : 0905.884.951 – 0929.484.951

GV: Lê Hồng Quốc " Cần cù bù thông minh " Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO – HSG TOÁN 9 THỊ XÃ HOÀI NHƠN – 2021

Bài 1. (4.5 điểm) Rút gọn các biểu thức:

a) 5 3 29 12 5 A     .

b) 3 3 70 4901 70 4901 B     .

c) 1 1 1 1 ... 2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100 C         

.

a) Ta có:  

2 5 3 29 12 5 5 3 2 5 3 5 3 2 5 3 A            

 

2 5 5 1 5 5 1 1      .

b) Ta có:     3 3 3 3 140 3 70 4901 70 4901 . 70 4901 70 4901 B       

   3 3 2 3 140 0 125 3 15 0 5 5 28 0 B B B B B B B              

 

2 2

5 5 0

5 87 5 28 0 0 2 4

B B

B B B

                           

vô nghiệm

.

Vậy 5 B .

c) Ta có:

   

1 1 1 1 1 1 1 . 1 1 . 1 1

n n n n n n n n n n n n n n

            

.

Áp dụng ta được: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 9 ... 10 1 2 2 3 3 4 98 99 99 100 C             .

Bài 2. (4.5 điểm)

a) Cho * , a b . Tính giá trị của biểu thức:

2 2 a b A ab

  , biết A có giá trị nguyên.

b) Cho ba số nguyên , , a b c và     M a b b c c a abc      . Chứng minh rằng:

" Nếu  4 a b c   thì 4 M  ".

c) Tìm số abcd biết 3 abcd  và 650 abc bda   .

a) Đặt   , d a b ưcln , suy ra: . . a d m b d n

  

; với   , 1 m n  và * , , m n d .

Khi đó

2 2 2 2 2 2

2 . . . . . d m d n m n A d m n m n     .

Vì A có giá trị nguyên nên

2 2 2 2 2

2 2 2 . m n m n m m n m n

m n n m n

        

  

 

, mà   , 1 m n  m n n m

 

  m n   .

Vậy

2 2 2

2 2 2 . m n m A m n m     .

b) Ta có:     M a b b c c a abc     

   2 a b c c ab bc ca c abc      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo