Quảng cáo
Đề khảo sát đội tuyển HSG Toán 9 năm 2019 - 2020 phòng GDĐT Sầm Sơn - Thanh Hoá
QR

Đề khảo sát đội tuyển HSG Toán 9 năm 2019 - 2020 phòng GDĐT Sầm Sơn - Thanh Hoá

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát đội tuyển HSG Toán 9 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Sầm Sơn – Thanh Hoá gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 150 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 06 tháng 01 năm 2020, đề thi có lời giải chi tiết và bảng hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề khảo sát đội tuyển HSG Toán 9 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Sầm Sơn – Thanh Hoá : + Cho đường tròn (O;R) và dây cung BC cố định (BC < 2R). Điểm A di động trên (O;R) sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn, AD là đường cao và H là trực tâm của tam giác ABC. a) Đường thẳng chứa tia phân giác ngoài của góc BHC cắt AB, AC lần lượt tại các điểm M, N. Chứng minh ∆AMN là tam giác cân b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên các đường thẳng BH, CH. Chứng minh: OA vuông góc EF. c) Đường tròn ngoại tiếp ∆AMN cắt đường phân giác trong của góc BAC tại K. Chứng minh đường thẳng HK luôn đi qua điểm cố định. + Tìm các số nguyên dương x, y, z với z 6 thỏa mãn phương trình sau: x 2 + y2 – 4x – 2y – 7z – 2 = 0 b) Cho số nguyên dương n thỏa mãn 2 2 12 1 2 n là số nguyên. Chứng minh 2 12 1 2 n là số chính phương. + Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn: abc = 1. Chứng minh bất đẳng thức.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ SẦM SƠN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG

CẤP TỈNH NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN Ngày khảo sát: 06/01/2020 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (4điểm)

a) Cho biểu thức

  

  

− +

+  

  

+ + − −

+ = a ab b

b a b ab a

a

b a

b a P

2 2

2 2 . 2 2 2 2

) ( 2 3 3

3 3

Tìm điều kiện của a và b để biểu thức P xác định và rút gọn P.

b) Biết: a= 1+ 2

3 và b= 4

3 2 1 − . Tính giá trị của biểu thức P.

Câu 2: (4điểm)

a) Giải hệ phương trình: {(?−1)√14 −?+ √(?−2)(11 + 2?−?2) = 12

?3 −3?2 −5?+ 6 = 2√?−4

b) x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x2- (3a -1)x -2 = 0 ,Tìm giả trị nhỏ nhất của

biểu thức: P= ( )

2 2 1 2 1 2

1 2

3 1 1 2 2 2 x x x x x x   − − + + −    

Câu 3: (4điểm) a)Tìm các số nguyên dương x, y ,z với z 6 thỏa mãn phương trình sau:

x2 + y2 - 4x - 2y - 7z - 2 = 0 b) Cho số nguyên dương n thỏa mãn 2 + 2 1 12 2 + n là số nguyên. Chứng minh 2 + 2 1 12 2 + n là số chính phương. Câu 4: (6điểm) Cho đường tròn (O, R), và dây cung BC cố định (BC < 2R). Điểm A di động trên (O;R) sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn, AD là đường cao và H là trực tâm của tam giác ABC. a) Đường thẳng chứa tia phân giác ngoài của góc BHC cắt AB, AC lần lượt tại các điểm M,N. Chứng minh ∆AMN là tam giác cân b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên các đường thẳng BH, CH. Chứng minh: OA EF. c) Đường tròn ngoại tiếp ∆ AMN cắt đường phân giác trong của góc BAC tại K. Chứng minh đường thẳng HK luôn đi qua điểm cố định. Câu5( 2 điểm) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn: abc = 1. Chứng minh bất đẳng thức :

5 2 5 2 5 2 1 1 1

6 6 6 a b ab b c bc c a ca + + + + + + + + + + +

 1.

Họ và tên: …………………………………...…………………… SBD: …………..

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN: TOÁN CÂU NỘI DUNG TRÌNH BÀY ĐIỂM

Câu1: 4điểm

a- (2 điểm):

  

  

− +

+  

  

+ + − −

+ = a ab b

b a

b ab a

a

b a

b a P

2 2

2 2 . 2 2 2 2

) ( 2 3 3

3 3

Điều kiện để biểu thức P xác định là:





   =

  

  

 +

 + +

 −

b a b a

ab b

b ab a

b a

b

a

2 0 0

0 2 2

0 2 2

0 2 2

0 2

0

3 3

3

3

( )( )

( )( ) ( )  

  

 − +

+ − +  

  

+ + −

− − + = a a b b

b ab a b a b ab a b a

b a a b a P

2 2

2 2 2 . 2 2 2

) 2 ( ) ( 2

( )( ) b

ab b ab a

b ab a b a

b ab a P

2

2 2 2 . 2 2 2

2 2 − + −

+ + −

+ + =

( )

b

b a

b

b a

b a P

2

2

2

2 . 2

1

2 − = −

− =

b- (2 điểm):

Ta có: ab = a b 4

1 2 8 1 2

3 1 2

3 1 2 1 = = =  

  

−  

  

+

Do đó: P =

b

b a

2

2 − = 3 1 1 2 1 4 1 2

2 + = − = − = − a a b a

0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0

Câu 2 4điểm

2b) (2,0 điểm) Giải hệ:

2

3 2 ( 1) 14 ( 2)(11 2 ) 12

3 5 6 2 4

x y y x x

x x x y

 − − + − + − = 

− − + = − 

Theo Cô si ta có

2

2 2

( 1) 14 ( 1) 14 (1) 2

2 11 2 ( 2)(11 2 ) (2) 2

x y x y

y x x y x x

− + − − − 

− + + − − + − 

Từ (1) và (2) ta có :(

2 ( 1) 14 ( 2)(11 2 12 x y y x x − − + − + − 

Dấu bằng xảy ra khi 2 1 0

2 11 2

x

y x x

−  − = + − 

Thay vào phương trình thứ 2 của hệ ta được:

3 2 2

2

2

3 5 4 2(1 9 2 ) 0 2( 2) ( 4)( 1 ) 0 1 9 2

x x x x x x x x x

x x

− − + + − + − = +  − + −+ = + + −

Do 2

2 2( 2) 1 ( 1 ) 1 9 2

x x x x o x x

+  + −+  + + −

0,5 0,5 0,5 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo