
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ SA PA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ
LỚP 9, NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 01 trang,05 câu)
Ngày thi: 04/01/2020
Câu 1. (2,0 điểm): a) Tìm số tự nhiên n để A = n2012 + n2002 + 1 là số nguyên tố.
b) Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn 2 2 2 2 2 + = + + y xy y x . Câu 2. (4,0 điểm):
Cho biểu thức: 2 1 4 . 3 1 1 x x P x x x + = − + +
a) Rút gọn P;
b) Tìm các giá trị của x để 8 P 9 = ;
c) Tìm giá trị lớn nhất của P, giá trị nhỏ nhất của P.
Câu 3. (4,0 điểm): Cho hệ phương trình với tham số m: ( ) ( )
m 1 x y 3m 4
x m 1 y m
− + = − + − =
a) Giải và biện luận hệ phương trình theo m; b) Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của hệ phương trình là các số nguyên; c) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm dương duy nhất. Câu 4. (4,0 điểm):
4.1: Cho các số dương x, y, z thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 671.
Chứng minh rằng: 2 2 2 1 2013 2013 2013 x y z x yz y zx z xy x y z + + ≥ − + − + − + + +
4.2: Cho đường thẳng (d) có phương trình: 2(1 ) 2 . 2 2 m y x m m − = + − − (với m tham số, m 2 ≠).
a) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua;
b) Xác định giá trị tham số m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng (d) là lớn nhất.
Câu 5. (6,0 điểm): Đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn tâm O khác A,B. Các tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A và M cắt nhau tại E. Vẽ MP vuông góc với AB(P∈ AB), vẽ MQ vuông góc với AE (Q∈ AE).
a) Chứng minh rằng: bốn điểm A,E,M,O cùng thuộc một đường tròn và tứ giác APMQ là hình chữ nhật;
b) Gọi I là trung điểm của PQ. Chứng minh O,I,E thẳng hàng; c) Gọi K là giao điểm của EB và MP. Chứng minh ∆EAO đồng dạng với ∆ MPB và K là trung điểm của MP;
d) Đặt AP = x. Tính MP theo x và R.Tìm vị trí của điểm M trên đường tròn (O) để hình chữ nhật APMQ có diện tích lớn nhất.
--------Hết-------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
1
A. Hướng dẫn chấm: - Cho điểm lẻ tới 0,25 điểm. - Tổng điểm toàn bài không làm tròn. - Vẫn cho điểm tối đa nếu học sinh làm chính xác bằng cách khác. B. Đáp án:
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ SA PA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ
LỚP 9, NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi: Toán HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm, thang điểm gồm có 06 trang)
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 1 (2 đ)
1.a) (1 đ)
Xét 0 n = thì A = 1 không phải nguyên tố; 1 n = thì A = 3
nguyên tố.
0,25
Xét n > 1 có A = n2012 – n2 + n2002 – n + n2 + n + 1
= n2[(n3)670 – 1] + n.[(n3)667 – 1] + (n2 + n + 1)
0,25
Mà [(n3)670 – 1] chia hết cho n3 - 1, suy ra (n3)670 – 1 chia hết
cho n2 + n + 1
Tương tự: (n3)667 – 1 chia hết cho n2 + n + 1
0,25
Do đó A chia hết cho n2 + n + 1 > 1 nên A là hợp số khi n > 1
Vậy số tự nhiên cần tìm n = 1.
0,25
1.b) (1 đ)
Ta có:
( )
( ) ( )( )
2 2 2 2
2 x 2y 2xy y 2 x y y y 2
x y 1 y 2 y
+ + = + ⇔ + = − + +
⇔ + = + −
0,25
Do ( ) 2 x y 0 x, y + ≥ ∀ nên ( )( ) 2 1 0 2 1 ≤ ≤ − ⇔ ≥ − + y y y .
Suy ra { } y 1; 0; 1; 2 ∈−
0,25
Với 1 − = y , PT trở thành Z x x x ∈ = ⇔ = + − 1 0 1 2 2 Với 0 = y , PT trở thành Z x x ∉ ⇒ = − 0 2 2
0,25
Với 1 = y , PT trở thành Z x x x ∉ ⇒ = − + 0 1 2 2 Với 2 = y , PT trở thành Z x x x ∈ − = ⇔ = + + 2 0 4 4 2 . Vậy có 2 cặp ( ) y x; thỏa mãn đề bài ( ) ( ) 1; 1 ; 2;2 − − .
0,25
Câu 2 (4 đ)
2.a) (2 đ)
Tìm được ĐK: 0 x ≥ 2 1 4 . 3 ( 1)( 1) 1
+ − + − + +
x x x x x x
0,25 0,25
2 ( 1) 4 . 3 ( 1)( 1)
+ − − + = + − +
x x x x x x x
0,5
1 4 . 3 ( 1)( 1) + = + − + x x x x x
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.