Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 9 năm 2019 - 2020 phòng GDĐT thị xã Sa Pa - Lào Cai
QR

Đề thi HSG Toán 9 năm 2019 - 2020 phòng GDĐT thị xã Sa Pa - Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi HSG Toán 9 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT thị xã Sa Pa – Lào Cai có đáp số và hướng dẫn giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HSG Toán 9 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT thị xã Sa Pa – Lào Cai : + Đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn tâm O khác A B. Các tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A và M cắt nhau tại E. Vẽ MP vuông góc với AB (P ∈ AB) vẽ MQ vuông góc với AE (Q ∈ AE). a) Chứng minh rằng: bốn điểm A E M O cùng thuộc một đường tròn và tứ giác APMQ là hình chữ nhật; b) Gọi I là trung điểm của PQ. Chứng minh O I E thẳng hàng; c) Gọi K là giao điểm của EB và MP. Chứng minh ∆EAO đồng dạng với ∆MPB và K là trung điểm của MP; d) Đặt AP = x. Tính MP theo x và R. Tìm vị trí của điểm M trên đường tròn (O) để hình chữ nhật APMQ có diện tích lớn nhất. + Cho hệ phương trình với tham số m: m 1 x y 3m 4 x m 1y m a) Giải và biện luận hệ phương trình theo m; b) Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của hệ phương trình là các số nguyên; c) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm dương duy nhất. + Cho đường thẳng (d) có phương trình: 2 1 2 2 2 m y x m m (với m tham số và m ≠ 2). a) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua; b) Xác định giá trị tham số m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng (d) là lớn nhất.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ SA PA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ

LỚP 9, NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm có 01 trang,05 câu)

Ngày thi: 04/01/2020

Câu 1. (2,0 điểm): a) Tìm số tự nhiên n để A = n2012 + n2002 + 1 là số nguyên tố.

b) Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn 2 2 2 2 2 + = + + y xy y x . Câu 2. (4,0 điểm):

Cho biểu thức: 2 1 4 . 3 1 1 x x P x x x +   = −   + +  

a) Rút gọn P;

b) Tìm các giá trị của x để 8 P 9 = ;

c) Tìm giá trị lớn nhất của P, giá trị nhỏ nhất của P.

Câu 3. (4,0 điểm): Cho hệ phương trình với tham số m: ( ) ( )

m 1 x y 3m 4

x m 1 y m

− + = − + − = 

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo m; b) Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của hệ phương trình là các số nguyên; c) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm dương duy nhất. Câu 4. (4,0 điểm):

4.1: Cho các số dương x, y, z thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 671.

Chứng minh rằng: 2 2 2 1 2013 2013 2013 x y z x yz y zx z xy x y z + + ≥ − + − + − + + +

4.2: Cho đường thẳng (d) có phương trình: 2(1 ) 2 . 2 2 m y x m m − = + − − (với m tham số, m 2 ≠).

a) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua;

b) Xác định giá trị tham số m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng (d) là lớn nhất.

Câu 5. (6,0 điểm): Đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn tâm O khác A,B. Các tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A và M cắt nhau tại E. Vẽ MP vuông góc với AB(P∈ AB), vẽ MQ vuông góc với AE (Q∈ AE).

a) Chứng minh rằng: bốn điểm A,E,M,O cùng thuộc một đường tròn và tứ giác APMQ là hình chữ nhật;

b) Gọi I là trung điểm của PQ. Chứng minh O,I,E thẳng hàng; c) Gọi K là giao điểm của EB và MP. Chứng minh ∆EAO đồng dạng với ∆ MPB và K là trung điểm của MP;

d) Đặt AP = x. Tính MP theo x và R.Tìm vị trí của điểm M trên đường tròn (O) để hình chữ nhật APMQ có diện tích lớn nhất.

--------Hết-------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

1

A. Hướng dẫn chấm: - Cho điểm lẻ tới 0,25 điểm. - Tổng điểm toàn bài không làm tròn. - Vẫn cho điểm tối đa nếu học sinh làm chính xác bằng cách khác. B. Đáp án:

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ SA PA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ

LỚP 9, NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn thi: Toán HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm, thang điểm gồm có 06 trang)

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1 (2 đ)

1.a) (1 đ)

Xét 0 n = thì A = 1 không phải nguyên tố; 1 n = thì A = 3

nguyên tố.

0,25

Xét n > 1 có A = n2012 – n2 + n2002 – n + n2 + n + 1

= n2[(n3)670 – 1] + n.[(n3)667 – 1] + (n2 + n + 1)

0,25

Mà [(n3)670 – 1] chia hết cho n3 - 1, suy ra (n3)670 – 1 chia hết

cho n2 + n + 1

Tương tự: (n3)667 – 1 chia hết cho n2 + n + 1

0,25

Do đó A chia hết cho n2 + n + 1 > 1 nên A là hợp số khi n > 1

Vậy số tự nhiên cần tìm n = 1.

0,25

1.b) (1 đ)

Ta có:

( )

( ) ( )( )

2 2 2 2

2 x 2y 2xy y 2 x y y y 2

x y 1 y 2 y

+ + = + ⇔ + = − + +

⇔ + = + −

0,25

Do ( ) 2 x y 0 x, y + ≥ ∀ nên ( )( ) 2 1 0 2 1 ≤ ≤ − ⇔ ≥ − + y y y .

Suy ra { } y 1; 0; 1; 2 ∈−

0,25

Với 1 − = y , PT trở thành Z x x x ∈ = ⇔ = + − 1 0 1 2 2 Với 0 = y , PT trở thành Z x x ∉ ⇒ = − 0 2 2

0,25

Với 1 = y , PT trở thành Z x x x ∉ ⇒ = − + 0 1 2 2 Với 2 = y , PT trở thành Z x x x ∈ − = ⇔ = + + 2 0 4 4 2 . Vậy có 2 cặp ( ) y x; thỏa mãn đề bài ( ) ( ) 1; 1 ; 2;2 − − .

0,25

Câu 2 (4 đ)

2.a) (2 đ)

Tìm được ĐK: 0 x ≥ 2 1 4 . 3 ( 1)( 1) 1

  + −   + − + +  

x x x x x x

0,25 0,25

2 ( 1) 4 . 3 ( 1)( 1)

  + − − + =   + − +  

x x x x x x x

0,5

1 4 . 3 ( 1)( 1) + = + − + x x x x x

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo