Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 9 THCS năm 2018 - 2019 sở GDĐT Đăk Lăk
QR

Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 9 THCS năm 2018 - 2019 sở GDĐT Đăk Lăk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 10 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Lăk tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 khối THCS năm học 2018 – 2019. Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 9 THCS năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Đăk Lăk được biên soạn theo dạng tự luận với 06 bài toán, học sinh làm bài thi trong 150 phút, đề thi có lời giải chi tiết, lời giải được biên soạn bởi thầy Nguyễn Dương Hải, giáo viên trường THCS Nguyễn Chí Thanh, thành phố Buôn Ma Thuộc – Đăk Lăk. [ads] Trích dẫn đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 9 THCS năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Đăk Lăk : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(0;3) và cắt parabol (P): y = x^2 tại hai điểm A, B. Gọi C, D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B lên trục Ox. Viết phương trình đường thẳng d, biết hình thang ABDC có diện tích bằng 20. + Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh CB, CD lần lượt lấy các điểm M, N (M không trùng với B và C; N không trùng với C và D) sao cho góc MAN = 45 độ. Chứng minh rằng đường chéo BD chia tam giác AMN thành hai phần có diện tích bằng nhau. + Tìm tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số, biết rằng số đó bằng lập phương của tổng các chữ số của nó.

Xem trước nội dung

G GGVVV::: N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg Hả Hả Hảiii ––– TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm và và và gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) tttrrraaannnggg 111

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN 9 – THCS Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 10/4/2019

Bài 1: (4 điểm)

1) Rút gọn biểu thức  

3 3 2 3 33 12 5 37 30 3 A      .

2) Giải hệ phương trình 6 12 8

2 1 2

x x x x y y

x x y

       

Bài 2: (4 điểm) 1) Cho phương trình 2 4 2 2 5 x x x m      (với m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của

m để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt. 2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(0; 3) và cắt parabol 

2 : P y x  tại hai điểm A, B. Gọi C, D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B lên trục Ox. Viết phương trình đường thẳng d, biết hình thang ABDC có diện tích bằng 20.

Bài 3: (4 điểm) 1) Tìm tất cả các cặp số nguyên   ;x y thỏa mãn: 2 2 2 2 6 4 20 x y xy x y      2) Tìm tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số, biết rằng số đó bằng lập phương của tổng các chữ số của nó.

Bài 4: (4 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC (B, C là tiếp điểm) và một cát tuyến ADE của (O) sao cho ADE nằm giữa hai tia AO và AB; D, E  (O). Đường thẳng qua D và song song với BE cắt BC, AB lần lượt tại P, Q. 1) Gọi H là giao điểm của BC với OA. Chứng minh OEDH là tứ giác nội tiếp. 2) Gọi K là điểm đối xứng của B qua E. Chứng minh ba điểm A, P, K thẳng hàng.

Bài 5: (2 điểm) Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh CB, CD lần lượt lấy các điểm M, N (M không trùng với B và C; N không trùng với C và D) sao cho  0 45 MAN  . Chứng minh rằng đường chéo BD chia tam giác AMN thành hai phần có diện tích bằng nhau.

Bài 6: (2 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa 3 a b c   . Chứng minh rằng:

2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 a b c b c a         

-------------------- Hết --------------------

G GGVVV::: N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg Hả Hả Hảiii ––– TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm và và và gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) tttrrraaannnggg 222

BÀI GIẢI

Bài 1: (4 điểm)

1) Ta có      

3 3 3 3 2 3 33 12 5 37 30 3 3 2 3 33 12 5 1 2 3 A          

       

2 3 2 3 33 12 4 2 3 3 2 3 33 12 1 3 3 2 3 21 12 3           

     

2 3 2 3 3 2 3 3 2 3 2 3 3 12 9 3         

2) (ĐK: 0, y 0 x  )

   

3 3 2 6 12 8 2 2

2 1 2 2 1 2 2 1 2 4 2 1 2

x y x x x x y y x y x y

x x y x x y x x x x x y

                                         

  

2

2 1 0 2 2

1 3 0 2 1 2 4 4 3 0 2

3 0

x y

x y x x y x y

x x x x x x x x y

x

                                                      

 

 

1

1 9 1 1

3

y vo ly

x x tm y y

x

                       

. Vậy nghiệm của hệ là 9

1

x

y

    

Bài 2: (4 điểm) 1) Ta có  2 2 4 2 2 5 2 2 2 1 0 * x x x m x x m            Đặt   2 0 t x t    . Khi đó (*) trở thành:   2 2 1 0 ** t t m   

Do đó (*) có bốn nghiệm phân biệt  (**) có hai nghiệm dương phân biệt

  0 1 1 0 0 0 1 0 1 0 1 0 2 0

t

t

t

m m P m m m S

                           2) Vì đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(0; 3), nên phương trình đường thẳng d có dạng 3 y kx   Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:  2 2 3 3 0 * x kx x kx       Vì 3 0 ac , nên (*) luôn có hai nghiệm phân biệt Vì (d) cắt (P) tại hai điểm A; B, nên hoành độ các điểm A, B là hai nghiệm của (*).

Theo Vi ét ta có: 3

A B

A B

x x k

x x

      . Lại có         2 2 ; , ; , ; 0 , ; 0 A A B B A B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo