Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2018 - 2019 sở GDĐT Bình Định
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2018 - 2019 sở GDĐT Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Hai ngày 18 tháng 03 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm tuyển chọn các em học sinh lớp 9 giỏi môn Toán để tuyên dương, khen thưởng và thành lập đội tuyển học sinh giỏi Toán 9 của tỉnh Bình Định, tham dự kỳ thi học sinh giỏi Toán 9 cấp Quốc gia, các em được chọn chính là những tấm gương tiêu biểu trong phong trào học tập của tỉnh nhà. Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Định gồm 04 bài toán tự luận, học sinh làm bài thi trong thời gian 150 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 9 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Định : + Trong mặt phẳng cho 8073 điểm mà diện tích của mọi tam giác với các đỉnh là các điểm đã cho không lớn hơn 1. Chứng minh rằng trong số các điểm đã cho có thể tìm được 2019 điểm nằm trong hoặc trên cạnh của một tam giác có diện tích không lớn hơn 1. [ads] + Cho tam giác nhọn ABC vuông cân tại A. Gọi D là trung điểm của cạnh BC. Lấy điểm M bất kỳ trên đoạn AD (M không trùng với A). Gọi N, P theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của M trên các cạnh AB, AC và H là hình chiếu vuông góc của N lên đường thẳng PD. a) Chứng minh rằng: AH vuông góc với BH. b) Đường thẳng qua B song song với AD cắt đường trung trực của AB tại I. Chứng minh ba điểm H, N, I thẳng hàng. + Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), đường cao AH. Gọi M là giao điểm của AO và BC. Chứng minh rằng HB/HC + MB/MC ≥ 2AB/AC. Dấu bằng xảy ra khi nào?

Xem trước nội dung

Đề ôn thi HSG 9 Tel: 0905.884.951 – 0929.484.951

Trường THCS Đào Duy Từ Năm học 2018 – 2019 GV: Lê Hồng Quốc " Cần cù bù thông minh " Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

Đề chính thức

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Năm học: 2018 – 2019 Môn: TOÁN 9 – Ngày thi: 18/03/2019 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (5.0 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức:   3 3 3 A x y x y     , biết rằng:

3 3 3 2 2 3 2 2 x     và 3 3 17 12 2 17 12 2 y     .

2) Cho hai số thực , m n khác 0 thỏa mãn: 1 1 1 . 2 m n   Chứng minh rằng phương trình:

   2 2 0 x mx n x nx m      luôn có nghiệm.

Bài 2. (5.0 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

2

3

1 . 4 5

x xy y

x y x

        

2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 2 1 2 . xy x y x y xy     

Bài 3. (3.0 điểm)

1) Trong mặt phẳng cho 8073 điểm mà diện tích của mọi tam giác với các đỉnh là các điểm đã cho không lớn hơn 1. Chứng minh rằng trong số các điểm đã cho có thể tìm được 2019 điểm

nằm trong hoặc trên cạnh của một tam giác có diện tích không lớn hơn 1.

2) Cho , , a b c là các số thực không âm thỏa mãn: 3. a b c  Chứng minh rằng:

3 3 3 1 1 1 5. a b b c c a   

Bài 4. (7.0 điểm)

1. Cho tam giác nhọn ABC vuông cân tại . A Gọi D là trung điểm của cạnh BC . Lấy điểm M

bất kỳ trên đoạn AD ( M không trùng với A ). Gọi , N P theo thứ tự là hình chiếu vuông góc

của M trên các cạnh , AB AC và H là hình chiếu vuông góc của N lên đường thẳng . PD

a) Chứng minh rằng: . AH BH 

b) Đường thẳng qua B song song với AD cắt đường trung trực của AB tại I . Chứng minh ba điểm , , H N I thẳng hàng.

2. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn , O đường cao AH . Gọi M là giao điểm của AO và

BC . Chứng minh rằng 2. . HB MB AB HC MC AC   Dấu bằng xảy ra khi nào ?

----------  HẾT  ----------

Đề ôn thi HSG 9 Tel: 0905.884.951 – 0929.484.951

Trường THCS Đào Duy Từ Năm học 2018 – 2019 GV: Lê Hồng Quốc " Cần cù bù thông minh " Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO 2018 – 2019

Bài 1. (5.0 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức:   3 3 3 A x y x y     , biết rằng:

3 3 3 2 2 3 2 2 x     và 3 3 17 12 2 17 12 2 y     .

2) Cho hai số thực , m n khác 0 thỏa mãn: 1 1 1 . 2 m n   Chứng minh rằng phương trình:

   2 2 0 x mx n x nx m      luôn có nghiệm.

Giải

1) ● Ta có  

3 3 3 3 3 2 2 3 2 2 3 2 2 3. 3 2 2 6 3 x x x         

và  

3 3 3 3 17 12 2 17 22 2 17 12 2 3. 17 12 2 34 3 y y y           

● Cộng vế theo vế, ta được:   3 3 3 3 40 3 3 3 40. x y x y x y x y         

 Vậy 40 A  khi

3 3 3 2 2 3 2 2 x     và 3 3 17 12 2 17 12 2 y     .

2) ● Từ  2 2 2 2 1 1 1 4 4 2 . 4 4 0 . 2 m n m n m n m n m n m n             

Ta có:     



2 2 2

2

0 2 0 1

0 3

x mx n x mx n x nx m

x nx m

              

.

● Giả sử cả hai phương trình  2 và  3 đều vô nghiệm:

 

2 2 2 2

2 3

0 4 0 4 4 0 . 0 4 0

m n m n m n n m

                          

Nhận thấy   và    mâu thuẫn nên giả sử sai. Suy ra trong hai phương trình:  2 và  3 có ít

nhất một phương trình có nghiệm.  Do đó phương trình  1 luôn có nghiệm.

Bài 2. (5.0 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 



2

3

1 1

. 4 5 2

x xy y

x y x

        

2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 2 1 2 . xy x y x y xy     

Giải 1) Điều kiện 0 x  . Ta có:     1 1 1 0 1 . x x y y x        (Do 1 0 x  )

● Thay 1 y x  vào  2 , ta được:     3 3 1 1 1 4 1 0 1 4 1 0 1 x x x x x x x

          

   

2 3

2 3 3 1 1. 1 4 1 0 1 1

x x x x x

                        

(Vì    

2 3

2 3 1

1 4 1 0, 0 1

x

x x x

    

).

Với 1 0. x y  

 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là: 1

0 x y

  

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo