
UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 01 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (4,0 điểm) 1) Rút gọn biểu thức:
3 3
3 3 2( ) 2 2 . 2 2 2 2 2 2
a b a a b P a a ab b b ab a b
với 0, 0, 2 . a b a b
2) Cho hàm số 2 4 4 3 2 y m m x m có đồ thị là d . Tìm tất cả các giá trị của m
để đường thẳng d cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích là 1 2 cm (O là gốc tọa độ, đơn vị đo trên các trục là cm). Câu 2. (4,0 điểm)
1) Cho phương trình 2 2 3 2 2 5 3 0 x m x m m , x là ẩn, m là tham số. Tìm tất
cả giá trị của m để phương trình có ít nhất một nghiệm dương.
2) Giải hệ phương trình 3 3 2 2 1 3 1 2
3 2 2
x y y x x y
x x y y
Câu 3. (4,0 điểm)
1) Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn các điều kiện 2 ( )( ) 4 a c b c c . Tìm giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 a b ab P b c a c bc ca .
2) Tìm số nguyên tố p thỏa mãn 3 4 9 p p là số chính phương. Câu 4. (7,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn O AB AC và đường caoAD . Vẽ
đường kính AE của đường tròn O .
a) Chứng minh rằng . . AD AE AB AC . b) Vẽ dây AF của đường tròn O song song với , BC EF cắt AC tại , Q BF cắt AD tại
P . Chứng minh rằng PQ song song với BC .
c) Gọi K là giao điểm của AE vàBC . Chứng minh rằng:
. . . . . AB AC AD AK BD BK CDCK
2) Cho tam giác ABC có 90 , 20 BAC ABC . Các điểm E và F lần lượt nằm trên
các cạnh , AC AB sao cho 10 ABE và 30 ACF . Tính CFE . Câu 5. (1,0 điểm)
Trong kì thi Olympic có 17 học sinh thi môn Toán được mang số báo danh là số tự nhiên trong khoảng từ 1 đến 1000. Chứng minh rằng có thể chọn ra 9 học sinh thi toán có tổng các số báo danh được mang chia hết cho 9.
--------HẾT-------- Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán - Lớp 9 Câu Đáp án Điểm 1.1. (2,0 điểm)
Ta có
3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 . a b a b a b a ab b
Suy ra
3 3
2( ) 2 2( )
2 2 2 2 2 2 2
2 2 1 . 2 2 2 2
a b a a b a b a
a ab b a b a b a ab b
a ab b
a b a b a ab b
0,75
3 3
2
2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 . 2 2 2
a b a ab b a b a a b ab b b a
a b a ab b a ab b a b b b
0,75
Từ đó suy ra
2 2 1 2 . . 2 2 2
a b a b P a b b b
0,5
Cách 2: Đặt ; 2 x a y b ta được
2 2 3 3
3 3 2 2 2 2 . x y x x y P x x y x xy y y xy
với 0; 0, x y x y .
1.2. (2,0 điểm)
Vì ba điểm , , O A B tạo thành một tam giác nên 2 4 4 0 m m và 3 2 0 m .
Tọa độ giao điểm A của d và Ox là 2 2 2 3 2 3 ;0 4 4 4 4 m m A OA m m m m
.
0,5
Tọa độ giao điểm B của d và Oy là 0;3 2 3 2 B m OB m . 0,5
Do tam giác ABO vuông tại O nên 2 1 1 2 3 . 3 2 1 2 2 4 4 OAB m S OAOB m m m
0,5
Do đó,
2 2 2
2 2 2 3 2 9 12 4 2 4 4 2 9 12 4 2 4 4 4 4
m m m m m
m m m m m m
2
2
2 7 4 12 0 2 11 20 4 0 11
m m m
m m m
(thỏa mãn)
0,5
2.1. (2,0 điểm)
2 2 2 2 3 2 4 2 5 3 8 16 4 0, m m m m m m m . Do đó,
phương trình luôn có nghiệm, các nghiệm là 1 2 2 1; 3 x m x m .
1,0
Phương trình có ít nhất một nghiệm dương khi và chỉ khi
1,0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.