Quảng cáo
Đề thi chọn HSG Toán 9 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Con Cuông - Nghệ An
QR

Đề thi chọn HSG Toán 9 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Con Cuông - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi chọn HSG Toán 9 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Con Cuông – Nghệ An gồm có 01 trang với 05 bài toán tự luận, học sinh làm bài trong 150 phút, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay, đề thi có lời giải chi tiết kèm thang chấm điểm. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán 9 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Con Cuông – Nghệ An : + Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn (M khác A và B). Kẻ MH vuông góc với AB tại H. a) Tính MH biết AH = 3cm, HB = 5cm. b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C và D. Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh M, I, H thẳng hàng. c) Vẽ đường tròn tâm (O’) nội tiếp tam giác AMB tiếp xúc AB ở K. Chứng minh diện tích S_ΔAMB = AK.KB. [ads] + Cho đường thẳng (d) có phương trình: (m + 1)x + (m – 2)y = 3 (d) (m là tham số). a) Tìm giá trị của m biết đường thẳng (d) đi qua điểm A (-1;-2). b) Tìm m để (d) cắt hai trục tọa độ và tạo thành tam giác có diện tích bằng 9. + Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n^3 + 3n^2 + 2018n chia hết cho 6.

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD&ĐT CON CUÔNG KÌ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS NĂM HỌC: 2018 – 2019

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1(5 điểm): Cho biểu thức A = 1 2 2 5 4 2 2 x x x x x x        với x ≥ 0 và x ≠ 4

a) Rút gọn A.

b) Tính giá trị của A khi x = 4

9 .

c) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên. Câu 2 (4điểm):

1. Giải các phương trình sau:

a) 2 4 4 1 2 1 x x x    b) 3 4 2 6 5 x x x x       2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n3 + 3n2 + 2018n chia hết cho 6 Câu 3 (2,5 điểm): Cho đường thẳng (d) có phương trình:

(m+1)x + (m-2)y = 3 (d) (m là tham số) a) Tìm giá trị của m biết đường thẳng (d) đi qua điểm A (-1; -2)

b) Tìm m để (d) cắt 2 trục tọa độ và tạo thành tam giác có diện tích bằng 9

2 .

Câu 4 (7,0 điểm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B). Kẻ MH vuông góc với AB tại H.

a) Tính MH biết AH = 3cm, HB = 5cm. b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C và D. Gọi I là

giao điểm của AD và BC. Chứng minh M,I,H thẳng hàng. c) Vẽ đường tròn tâm (O’) nội tiếp tam giác AMB tiếp xúc AB ở K.

Chứng minh diện tích AMB S = AK.KB Câu 5 (1,5 điểm) Cho x; y là các số thực dương thỏa mãn (x+1)(y+1) = 4xy.

Chứng minh rằng:

2 2 1 1 1 3 1 3 1 x y    

HẾT

Đề có 01 trang Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Đề chính thức

2

PHÒNG GD&ĐT CON CUÔNG HƯỚNG DẪN CHẤM HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS NĂM HỌC: 2018 – 2019

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu Hướng dẫn giải, đáp án Điểm 1 (5 điểm)

a)

A = 1 2 2 5 4 2 2 x x x x x x       

( 1)( 2) 2 ( 2) (2 5 ) ( 2)( 2)

3 2 2 4 2 5 ( 2)( 2)

3 ( 2) 3 ( 2)( 2) 2

x x x x x x x

x x x x x x

      

 

      

 

     

0,5

0,5

1,0

b) Với x ≥ 0 và x ≠ 4 , tại x = 4

9 ( t/m đk )

4 2 3 3. 9 3 2 4 2 2 3 9 2 1 3 2 4 4 2 3 3

A  

 

   

0,25

0,75

0,5

c)Với x ≥ 0 và x ≠ 4

A nguyên 3

2 x x 

 có giá trị nguyên.

Mặt khác 3 6 3 3 2 2 x x x      (vì 6

2 x  > 0 )

Suy ra 0 ≤ A < 3 Vì A nguyên nên A = 0 ; 1 ; 2 A = 0 giải ra ta được x = 0 ( T/m đk ) A= 1 giải ra ta được x = 1 ( T/m đk ) A = 2 giải ra ta được x = 16 ( T/m đk ) Vậy A nguyên thì x ∈{ 0 ;1 ;16}

0,25

0,25

0,25

0,75

3

Câu 2 (4,0 điểm)

1) a)

2 4 4 1 2 1

2 1 2 1

1 2 2 1 2 1 2 1 2 1

1 2 0 2( / ) 0

x x x

x x

x

x x x x

x

x kt m x

  

   

            

          

0,5

0,5

0,5

b)Đk 0≤ x ≤ 5

3 4 2 6 5 x x x x       2 3 5 2( 1) 4 x x x        (1) Vế trái của (1) bé hơn bằng 4 ; vế phải lớn hơn hoặc bằng 4

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi 3 5 1 1 0

x x x x

        

  (t/mđk) Vậy pt có nghiệm duy nhất là x = 1

0,25

0,25

0,25

0,25

2. n3 + 3n2 + 2018 n = n.(n+1)(n+2) + 2016n vì n.(n+1)(n+2) là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 3 nên n.(n+1)(n+2) chia hết cho 6 . 2016n luôn chia hết cho 6 Vậy n3 + 3n2 + 2018 n luôn chia hết cho 6 với mọi n € Z

0,5

0,5

0,25 0,25 Câu 3 (2,5 điểm)

a) Đường thẳng (d) đi qua điểm A (-1; -2) nên ta có

x = - 1; y = -2 thay vào và giải ra ta được m = 0

0,5 0,5

Để d cắt 2 trục tọa độ thì m ≠ -1 ; 2 c) Giả sử (d) cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm A và B. ta tính

được tọa độ A ( 3 ;0 1 m  ) B ( 3 0; 2 m )

Ta có tam giác OAB vuông tại O nên

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo