Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2017 - 2018 sở GDĐT Thanh Hóa
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2017 - 2018 sở GDĐT Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 10 tháng 03 năm 2018, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 9 khối THCS năm học 2017 – 2018, kỳ thi nhằm tuyển chọn những em học sinh lớp 9 có khả năng học tập môn Toán xuất sắc để tuyên dương và khen thưởng, làm mục tiêu phấn đấu cho học sinh tỉnh nhà, các em được chọn sẽ được tiếp tục bồi dưỡng để tham dự kỳ thi HSG Toán 9 cấp Quốc gia. Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2017 – 2018 sở GD&ĐT Thanh Hóa với 05 bài toán dạng tự luận, thang điểm bài thi là 20 điểm, thời gian làm bài thi 150 phút, đề thi gồm có 01 trang, có hướng dẫn giải và biểu điểm. Trích dẫn đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2017 – 2018 sở GD&ĐT Thanh Hóa : + Cho a, b là các số nguyên dương thỏa mãn p = a^2 + b^2 là số nguyên tố và p – 5 chia hết cho 8. Giả sử x, y là các số nguyên thỏa mãn ax^2 – by^2 chia hết cho p. Chứng minh rằng cả hai số x, y chia hết cho p. + Biết phương trình (m – 2)x^2 – 2(m – 1)x + m = 0 có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông. Tìm m để độ dài đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông đó bằng 2/√5. + Cho tam giác ABC có (O), (I), (Ia) theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A của tam giác với các tâm tương ứng là O, I, Ia. Gọi D là tiếp điểm của (I) với BC, P là điểm chính giữa cung BAC của (O), PIa cắt (O) tại điểm K. Gọi M là giao điểm của PO và BC, N là điểm đối xứng với P qua O. 1. Chứng minh IBIaC là tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh NIa là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác IaMP. 3. Chứng minh DAI = KAIa.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2017-2018

Môn thi: TOÁN - Lớp 9 THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 10 tháng 3 năm 2018 (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu) Câu I (4,0 điểm).

1. Cho biểu thức 2 2 1 1 2 2 1 x x x x x P

x x x x x x x x           

, với 0, 1. x x   Rút gọn P

và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên.

2. Tính giá trị của biểu thức

2018 2017

2 4( 1) 2 2 1 2 3 x x x x P x x       tại 1 3 . 2 3 2 2 3 2 x    

Câu II (4,0 điểm).

1. Biết phương trình 2 ( 2) 2( 1) 0 m x m x m      có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông. Tìm m để độ dài đường cao ứng với cạnh huyền của

tam giác vuông đó bằng 2 .

5

2. Giải hệ phương trình

2 2 2 ( ) (8 8 4 13) 5 0 1 2 1

x y x y xy

x x y

            

Câu III (4,0 điểm).

1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 2 2 5 62 ( 2) ( 6 8) . y y y x y y x        2. Cho ,a b là các số nguyên dương thỏa mãn 2 2 p a b   là số nguyên tố và 5 p  chia

hết cho 8. Giả sử ,x y là các số nguyên thỏa mãn 2 2 ax by  chia hết cho p . Chứng minh rằng cả hai số ,x y chia hết cho p . Câu IV (6,0 điểm).

Cho tam giác ABC có ( ),( ),( ) a O I I theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A của tam giác với các tâm tương ứng là , , a O I I .

Gọi D là tiếp điểm của ( )I với BC , P là điểm chính giữa cung của ( ) O , a PI cắt ( ) O tại điểm K . Gọi M là giao điểm của PO và , BC N là điểm đối xứng với P qua . O 1. Chứng minh a IBI C là tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh a NI là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác . aI MP

3. Chứng minh a DAI KAI  .

Câu V (2,0 điểm).

Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn . x z  Chứng minh rằng

2

2

2 5. 2 xz y x z y yz xz yz x z       

------------- HẾT --------------

BAC

Số báo danh ..................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀCHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2017-2018

Môn thi: TOÁN – Lớp 9 THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 10 tháng 3 năm 2018

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

(Gồm có 05 trang)

Câu NỘI DUNG Điểm I 4,0 điểm

1. Cho biểu thức 2 2 1 1 2 2 1 x x x x x P

x x x x x x x x           

, với 0, 1. x x  

Rút gọn P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên

2,5

Với điều kiện 0, 1 x x  , ta có:

       

2 1 2 2 1

1 1 1 1 1

x x x x x P

x x x x x x x x x x

              

0,50

      

2 1 1 2 2 1

1 1

x x x x x x x

x x x x

       

  

0,50

    

2

1 1

x x x

x x x x

  

  

0,50

     

1 2 2 .

1 1 1

x x x x x x x x

    

    

0,50

Ta có với điều kiện 0, 1 1 1 1 x x x x x     

2 2 1 0 1 2 1 1 1 x x P

x x x x            

Do P nguyên nên suy ra 2 1 1 1 1 x P x x x      

(loại).

Vậy không có giá trị của x để P nhận giá trị nguyên.

0,50

Chú ý 1:Có thể làm theo cách sau

  2 1 2 0 1 x P Px P x P x x          

, coi đây là phương trình bậc hai của x .

Nếu 0 2 0 P x     vô lí, suy ra 0 P  nên để tồn tại x thì phương trình trên có

    2 1 4 2 0 P P P       

2 2 2 4 4 3 6 1 0 2 1 1 3 3 P P P P P         

Do P nguyên nên  

2 1 P  bằng 0 hoặc 1

+) Nếu  

2 1 0 1 1 P P x      không thỏa mãn.

+) Nếu  

2 2 1 1 2 2 0 0 0 P P P x x x P

             

không thỏa mãn

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn.

0,50

2. Tính giá trị của biểu thức  

2018 2017

2 4 1 2 2 1 2 3 x x x x P x x       tại

1 3 . 2 3 2 2 3 2 x    

1,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo