
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ KỲ ANH
TRƯỜNG THCS SÔNG TRÍ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2017 - 2018
ĐỀ THI CÁ NHÂN Môn: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 120 phút I. PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức: 1 5 1 5
2 3 5 2 3 5 A + − = + + + − −
Câu 2. Cho ( )
1 1 f
1 1 x
x x x x + + − =
+ − −
và 4
1 3
3
a =
+
Tính giá trị ( ) f a
Câu 3. Tìm các nghiệm nguyên x, y của phương trình: 2 3 2 3 6 3 10 2 x y x y + − = −
Câu 4. Cho 1 1 1 0 a b c + + = .Tính giá trị của biểu thức: 2 2 2 ab bc ca P c a b = + +
Câu 5. Tìm số hạng thứ 6 của dãy số sau đây 1; 2; 3; 7; 37; .... Câu 6. Giải phương trình : 3 2 1 5 x x −+ −=
Câu 7. Tìm các số tự nhiên k để cho số 4 7 2 2 2 k + + là số chính phương
Câu 8. Tìm hai số hữu tỉ x, y thỏa mãn đẳng thức: ( ) ( )
3 3 18 17 18 17 18 17 x y − + + = −
Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD.Biết BH = 63 cm; CH = 112 cm. Tính HD
Câu 10. Tam giác ABC có 0 0 105 , 45 , 4 A B BC cm = = = .Tính độ dài AB và AC II. PHẦN TỰ LUẬN (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi) Câu 11. Cho các số thực x, y thỏa mãn 3 3 5 5 x y y x + − = + − Tìm GTNN của biểu thức:
2 2 4 3 1 P x xy y x y = − + + + +
Câu 12. a) Giả sử D là một điểm nằm trong tam giác nhọn ABC sao cho 0 90 ADB ACB = + và
. . AC BD AD BC = Chứng minh rằng . 2 . AB CD AC BD =
b) Cho tam giác ABC. Biết rằng tồn tại hai điểm M,N lần lượt trên các cạnh AB, BC sao cho
2 BM BN AM CN = và BNM ANC = . Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
--------- HẾT--------- Lưu ý: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay;
- Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi. - Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:.............................
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ KỲ ANH
TRƯỜNG THCS SÔNG TRÍ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: TOÁN - Phần thi: CÁ NHÂN
Hướng dẫn chấm
Lưu ý: - Từ câu 1 đến câu 10 thí sinh chỉ cần ghi kết quả, không trình bày lời giải. - Mọi cách giải khác đáp án, đúng và ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.
Câu Đáp án Điểm Câu 1
1.5đ Đáp số: 2 A = − .Trước hết tính 1 2 2 A A = − = − 1.5đ
Câu 2
1.5đ
Đáp số: ( ) f 3 2 a = +
Cho ( )
2
2
( )
1 1 1 1 1 1 2 1 f ( 1) ( 1) 2 1 1 x
x x x x x x x x x x x
+ + − + + − + + −+ − = = = + − − + − −
2 1 x x = + −và 4 3 1 3
3
a = = +
Nên ( ) f 3 2 a = +
1.5đ
Câu 3
1đ
Đáp số: Các nghiệm nguyên (x,y) là (2;-1) và (-2;-1) 2 3 2 3 2 3 2 3 6 3 10 2 6 3 10 5 7 x y x y x y x y + − = − + − −= − ( ) ( ) ( )( ) 2 3 3 2 3 3 2 1 5 2 1 7 3 5 2 1 7 x y y x y + − + = − − + = −
Suy ra, các nghiệm nguyên (x,y) là (2;-1) và (-2;-1)
1đ
Câu 4
1đ
Đáp số: 3
Ta có: nếu 0 x y z + + = thì 3 3 3 3 x y z xyz + + = nên 1 1 1 0 a b c + + = thì
3 3 3 1 1 1 3 a b c abc + + = Do đó 2 2 2 3 3 3 3 ab bc ca abc abc abc p c a b a b c = + + = + + =
1đ
Câu 5
1đ
Đáp số: 1159 Quy luật 2 2 2 1 1 n n n n n a a a a a + + + = − + với 1, n n
Suy ra 2 2 2 2 6 5 5 4 4 . 7 7.37 37 1159 a a a a a = − + = − + =
1đ
Câu 6
1đ
Đáp số: 10 x = ĐK: 1 x khi đó 3 2 1 5 x x −+ −= ( ) ( ) 3 2 2 1 3 0 x x − − + −− =
2 3 3
10 10 0 10 0 1 3 ( 2) 2 2 4
x x x x x x
− − + = − = −+ − + − +
Vì
2 3 3
1 1 0 1 3 ( 2) 2 2 4 x x x
+ −+ − + − +
với mọi 1 x Do đó x = 10
1.5đ
Câu 7
1đ
Đáp số: k = 8 Giả sử: ( ) ( )( ) 4 7 2 2 2 2 2 2 144 12 12 k k a a N a a a + + = = − = + − Đặt: 12 2 ; 12 2 m n a a + = − = Với , ; m n N m n và m n k + = . Ta được ( ) 2 2 24 8.3 2 2 1 8.3 m n n m n − − = = − = Suy ra n = 3 ; m = 5 ; k = 8
Thử lại 8 4 7 2 2 2 2 400 20 + + = =
1đ
Câu 8
Đáp số: x = 17,5; y = 0,5
( ) ( )
3 3 18 17 18 17 18 17 x y − + + = −
18 17 18 17 18 18 17 17 x x y y − + + = − ( ) ( ) 18 18 17 17 x y x y + − = − −
1đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.