
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
Năm học 2013 – 2014
MÔN: TOÁN
Ngày thi: 15/3/2014
(Thời gian 150 phút không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang
Câu 1 (6,0 điểm):
a) Rút gọn biểu thức:
2 2 ab 1 a b M 1 a b 4 b a
= + − +
b) Giải phương trình:
2
2 x 1 5 x 1 9 x 3 3 x + = −
c) Giải hệ phương trình:
1 1 2 2 y x
1 1 2 2 x y
+ − = + − =
Câu 2 (3,0 điểm):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình y = mx – 2 và
parabol (P) có phương trình y =
2 x 4 − . Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng
(d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm các giá trị của m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu 3 (2,0 điểm):
Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thỏa mãn ≤ ≤ 0 a;b;c 2
Chứng minh rằng: + + ≥ − − − 2 2 2 1 1 1 9 4 (a b) (b c) (c a)
.
Câu 4 (6,0 điểm):
Cho đường tròn tâm O đường kính MN, dây cung AB vuông góc với MN tại điểm I nằm giữa O, N. Gọi K là một điểm thuộc dây AB nằm giữa A, I. Các tia MK, NK cắt đường tròn tâm O theo thứ tự tại C, D. Gọi E, F, H lần lượt là hình chiếu của C trên các đường thẳng AD, AB, BD. Chứng minh rằng:
a) AC.HF AD.CF = b) F là trung điểm của EH c) Hai đường thẳng DC và DI đối xứng với nhau qua đường thẳng DN.
Câu 5 (3,0 điểm):
Cho n và k là các số tự nhiên,
4 2k 1 A n 4 + = + . a) Tìm k, n để A là số nguyên tố. b) Chứng minh rằng: + Nếu n không chia hết cho 5 thì A chia hết cho 5. + Với p là ước nguyên tố lẻ của A ta luôn có p – 1 chia hết cho 4.
HẾT Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .......................................
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:..................................................................................................
Giám thị 2:..................................................................................................
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH HDC ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS
Năm học 2013 – 2014
MÔN: TOÁN
(hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Câu Đáp án Điểm
1
(6 điểm)
a. (2 điểm) Điều kiện: a;b > 0.
M =
2 2 2 ab 4ab a b 2ab a b 4ab + + − +
=
2 a b (a b) 2 ab . a b a b 2 ab
+ + = + +
Nếu a > 0, b > 0 thì M=1
Nếu a < 0, b < 0 thì M= –1
0,5
1
0,5
b. (2 điểm) Điều kiện xác định: x 0 ≠
Đặt
2 2 2 x 1 x 1 2 t t 3 x 9 x 3 = − ⇒ + = +
Phương trình đã cho trở thành: 3t2 – 5t + 2 =0
t 1 2 t 3
= ⇔=
+ t = 1 ⇔ x2 – 3x – 3 = 0 3 21 x 2 ± ⇔ =
+ t = 2/3 ⇔x2 – 2x – 3 =0 x 1 x 3 = − ⇔ =
Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là:
3 21 3 21 ; ; 1;3 2 2
+ − −
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
c. (2 điểm)
Điều kiện xác định: 1 x;y 2 ≥
Từ hệ suy ra 1 1 1 1 2 2 y x x y + − = + − (2)
+ x > y ≥ 1 2
1 1 x y ⇒ < và 1 1 2 2 y x − < −
⇒1 1 1 1 2 2 y x x y + − < + − ⇒ với x > y ≥ 1 2 : (x; y) không là
nghiệm của HPT
0,25
0,5
+ y > x ≥ 1 2 ⇒1 1 1 1 2 2 y x x y + − > + −
⇒với x > y ≥ 1 2 :(x;y) không là nghiệm của HPT
+ x = y: thay vào hệ ta giải được x = 1, y = 1
Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
0,5
0,5
0,25
2
(3 điểm)
Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình
2 x mx 2 (*) 4 − − =
2 (*) x 4mx 8 0 ⇔ + − = Ta có: 2 4m 8 0 m ′ ′ ∆= + ⇒∆> ∀ ∈ Suy ra với mọi giá trị của m phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt, tức là với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Giả sử: A A B B A A B B A(x ;y ),B(x ;y ), y mx 2, y mx 2 = − = −
Theo định lí Viét có
A B
A B
x x 4m
x .x 8
+ = − = −
Khi đó: AB2=(xA −xB)2+(yA −yB)2=(xA −xB)2+m2(xB −xA)2=(xB −xA)2(1+m2)
2 2 2 2 A B A B
2 2 (x x ) 4x x (1 m ) ( 4m) 4.( 8) (1 m )
(16m 32)(1 m )
= + − + = − − − + = + +
2 2 AB (16m 32)(1 m ) 32 4 2 ⇒ = + + ≥ = Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi m = 0.
Vậy độ dài đoạn AB nhỏ nhất khi và chỉ khi m = 0
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3
(2 điểm)
Sử dụng BĐT Cô-si với x > 0, y > 0, ta có:
2 2 2 1 1 1 (x y) 2. .4xy 8 xy x y + + ≥ =
.
Suy ra: + ≥ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.