Quảng cáo
Ôn tập giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội
QR

Ôn tập giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. A. NỘI DUNG KIẾN THỨC 1) Phần số học: – Các phép toán với phân số, số thập phân. – Hai bài toán về phân số. 2) Phần hình học: – Điểm, đường thẳng, tia và đoạn thẳng. Điểm nằm giữa hai điểm. Độ dài đoạn thẳng. B. CÁC ĐỀ THAM KHẢO

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 6

Năm học 2023-2024

A/ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1) Phần số học:

- Các phép toán với phân số, số thập phân.

- Hai bài toán về phân số.

2) Phần hình học: Điểm, đường thẳng, tia và đoạn thẳng. Điểm nằm giữa hai điểm. Độ dài đoạn thẳng.

B. CÁC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

Bài 1. (HS chỉ cần viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi sau)

1) Đổi 25 phút ra giờ ta được kết quả là số nào?

2) Viết hỗn số 2 3 7 dưới dạng phân số.

3) Một vòi nước chảy vào một bể không có nước, sau 45 phút thì đầy bể. Hỏi sau 15 phút, lượng nước đã chảy

chiếm bao nhiêu phần bể?

4) Hãy so sánh hai phân số 9

10  và 14

15

.

5) Cho hình vẽ sau

a) Kể tên các bộ 3 điểm thẳng hàng.

b) Điểm E nằm giữa hai điểm nào?

c) Tia Ey là tia đối của tia nào?

d) Hai đường thẳng AC và BE cắt nhau tại điểm nào?

Bài 2. Thực hiện phép tính

a) 8 8 27 9  b) 15 17 22 18 37 35 37 35    

c) 5 17 5 4 2 7 21 7 21 7       d) ( 8,5) 16,35 ( 4,5) ( 2,25)    

Bài 3.Tìm số x, biết:

a) 5 3 x 1 7 7   b) 3 14 x 4 25     c) 3 36 12 x . 4 144 9   

d) 1 8 46 x . 3 23 24  e) 1 1 1 : x 5 5 7  

x

y E

B

D

A

C

Bài 4 . Bạn An đọc một cuốn sách dày 180 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất An đọc được 1

3 tổng số trang

sách. Số trang sách mà An đọc trong ngày thứ nhất bằng 5

8 số trang sách bạn đọc trong ngày thứ hai. Ngày

thứ ba An đọc nốt số trang sách còn lại. Tính số trang sách bạn An đã đọc mỗi ngày.

Bài 5.

1) Vẽ hình theo yêu cầu sau:

- Vẽ đường thẳng d.

- Lấy hai điểm A và B thuộc đường thẳng d.

- Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

- Lấy điểm C sao cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

- Vẽ tia CM và đoạn thẳng AC.

2) Cho đoạn thẳng AB dài 4cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 1cm.

a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng CB.

b) Trên tia đối của tia BC, lấy điểm D sao cho BD = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng CD.

Bài 6. Cho hình vẽ biết tổng của 3 số trong ô tròn nằm trên mỗi cạnh của hình ngũ giác là bằng nhau. Hỏi số

điền vào ô đánh dấu “?” là số nào?

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Chọn đáp án đúng và viết lại vào giấy thi (Ví dụ: Câu1_A)

Câu 1. Viết các phân số thập phân 5 1000

 dưới dạng số thập phân ta được kết quả:

A. – 0,5 B. – 0,05 C. – 0,005 D. – 0,0005

Câu 2. Rút gọn phân số 24

36  về dạng tối giản ta được kết quả là:

A. 6 9  B. 2

3  C. 8

12  D. 12

18 

Câu 3. Hỗn số 3 2 4 được viết dưới dạng phân số là: A. 8

3 B. 11

3 C. 11

4 D. 3

11

9

?

6

7

4

6

Câu 4. Phân số nghịch đảo của 5

12 là: A. 5

12 B. 12

5 C. 12

5  D. 1

Câu 5. Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được bao nhiêu

đường thẳng?

A. 1 đường thẳng B. 2 đường thẳng C. 3 đường thẳng D. 4 đường thẳng

Câu 6. Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

A. Điểm M nằm cùng phía đối với hai điểm P và Q.

B. Điểm P nằm giữa hai điểm M và Q.

C. Hai điểm P, Q nằm cùng phía đối với điểm M.

D. Hai điểm M, Q nằm khác phía đối với điểm P.

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Tính (tính hợp lý nếu có thể)

a) 3 3 22 5 5 23    b) 15 1 0,25 30 5   

c) 11 5 11 23 11 29 18 29 18 29      d)    2,5–5,2 .3,6 20,64 11,28 :4.5  

Bài 2. Tìm x, biết:

a) x 1,2 2,5   b) 2 1 1 x 5 5 3   c) x 6 3 20 4    d)

2 1 9 x 2 16        

Bài 3. Khối 6 của trường THCS Thành Công có 375 học sinh. Cuối Học kì I, số học sinh xếp loại xuất sắc

chiếm 1

5 số học sinh của khối, số học sinh xếp loại tốt chiếm 2

3 số học sinh của khối, còn lại là học sinh xếp

loại hoàn thành. Tính số học sinh mỗi loại.

Bài 4.

1) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

- Vẽ đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.

- Vẽ đường thẳng m cắt đường thẳng d tại điểm C sao cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B.

- Trên đường thẳng m lấy hai điểm E, F nằm cùng phía đối với điểm C.

- Vẽ tia AE và đoạn thẳng BF.

2) Trên tia Ox, lấy hai điểm C và A sao cho OC = 8cm, OA = 3cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC.

b) Lấy điểm I nằm giữa hai điểm A và C sao cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo