Quảng cáo
Phiếu bài tập tuần môn Toán 6
QR

Phiếu bài tập tuần môn Toán 6

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 151 trang, tuyển tập 36 phiếu bài tập tuần môn Toán 6. PBT 1. Tập hợp các số tự nhiên. PBT 2. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên. PBT 3. Phép nhân và phép chia hai số tự nhiên. PBT 4. Các phép toán về lũy thừa. Thứ tự thực hiện phép tính. Tính chất chia hết của tổng, tích. PBT 5. Các dấu hiệu chia hết. PBT 6. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. PBT 7. Ước chung và ước chung lớn nhất. PBT 8. Bội chung và bội chung nhỏ nhất. PBT 9. Ôn tập chung về các phép toán trong tập N và N*. PBT 10. Ôn tập chung về số nguyên tố, ƯC – ƯCLN và BC – BCNN. PBT 11. Tập hợp các số nguyên. PBT 12. Phép cộng, phép trừ trong tập hợp số nguyên. PBT 13. Phép nhân và phép chia hết trong tập hợp số nguyên. PBT 14. Quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên. PBT 15. Ôn tập chung về tập hợp số nguyên. PBT 16. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. PBT 17. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. PBT 18. Hình có trục đối xứng. Hình có tâm đối xứng. PBT 19. Ôn tập chung về hình học trực quan. PBT 20. Dữ liệu và thu thập dữ liệu. PBT 21. Biểu đồ. PBT 22. Xác suất trong các trò chơi và thí nghiệm đơn giản. PBT 23. Phân số. PBT 24. Phép cộng và phép trừ phân số. PBT 25. Phép nhân và phép chia phân số. PBT 26. Hai bài toán cơ bản của phân số. PBT 27. Ôn tập chung. PBT 28. Số thập phân và các phép toán. PBT 29. Tỉ số và tỉ số phần trăm. PBT 30. Ôn tập chung. PBT 31. Điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, tia. PBT 32. Đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng. PBT 33. Góc – số đo góc – các góc đặc biệt. PBT 34. Ôn tập chung. PBT 35. Ôn tập học kỳ 1. PBT 36. Ôn tập học kì 2.

Xem trước nội dung

1

PHIẾU BÀI TẬP BUỔI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ

Câu 1. Cho tập hợp   2; 4; 6 A  và   1; 2; 3; 4; 5;6 B  . Chọn phương án đúng trong

các phương án dưới đây:

A. 5 A  B. 3 A  C. 6 B  D. 1 A 

Câu 2. Cho tập hợp   1; 4; 7; 8 A  . Trong các tập hợp sau đây tập hợp nào có chứa

phần tử của tập hợp A

A.   1; 5 B.   1; 4 C.   2; 7 D.   1; 3; 7

Câu 3. Cho tập hợp  0 A 

A. A không phải là tập hợp B. A là tập hợp có 2 phần tử

C. A là tập hợp không có phần tử nào D. A là tập hợp có một phần tử là 0

Câu 4. Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 5 và không vượt quá 8

A.   6; 7; 8 A  B.   6; 7 A  C.   5; 6; 7; 8 A  D.   7; 8 A 

Câu 5. Tập hợp   8 A x x     . Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử:

A.   1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 A  B.   1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 A 

C.   0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 A  D.   0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 A 

Dạng 1: Biểu diễn một tập hợp cho trước Bài 1: Cho tập hợp A các số chẵn có một chữ số. Viết tập hợp A bằng 2 cách. Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp

 A x x  là số tự nhiên chẵn,  20 35 x  

 B x x  là số tự nhiên lẻ,  150 160 x  

  12 16 C x x     

Bài 3: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho phần tử của tập hợp đó.

a)   1; 3; 5; 7; 9 A 

b)   3; 6; 9; 12; 15; 18 B 

2

c)   2; 6; 10; 14; 18; 22 C 

d)   3; 7; 11; 15; 19; 23; 27 D 

Bài 4: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó: a)  A x x  là số tự nhiên,  3 10 x  

b)  B x x  là số tự nhiên,  : 16 0 x 

Dạng 2: Quan hệ giữa phần tử và tập hợp

Bài tập : Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 11. Điền kí hiệu  và vào ô trống.

5 A ; 7 A ; 13 A

Dạng 3: Ghi số tự nhiên theo điều kiện cho trước.

Bài tập: a) Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số.

b) Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

c) Tìm số tự nhiên chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau.

Dạng 4: So sánh các số tự nhiên

Bài 1: Bác Na cần mua một chiếc điện thoại thông minh. Giá chiếc điện thoại mà bác Na định mua ở năm cửa hàng như sau:

Cửa hàng Giá (đồng) Bình An 6100000

Phú Quý 6200000

Hải Thịnh 6150000

Gia Thành 6200000

Thế Nhật 6250000

Bác Na nên mua điện thoại ở cửa hàng nào thì có gia rẻ nhất? Bài 2: Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:

a) 12345 123 * 5 12365  

b) 98761 98 * 61 98961   Dạng 5: Số La mã Bài tập : a) Đọc các số La Mã sau:IV , XXVII , XXX , M .

3

b) Viết các số sau bằng số La Mã: 7;15;29. c) Cho 9 que diêm được sắp xếp như dưới đây:

Hãy chuyển chỗ một que diêm để được một phép tính đúng. Dạng 6: Bài toán thực tế.

Bài 1: Hiện nay các nước trên thế giới có xu hướng sản xuất năng lượng tái tạo bao gồm năng lượng gió, năng lượng Mặt Trời, năng lượng địa nhiệt vì tiết kiệm và không gây ô nhiễm môi trường. Việt Nam chúng ta cũng đã sản xuất nguồn năng lượng gió và năng lượng Mặt trời. Trong các dạng năng lượng đã nêu, hãy viết tập hợp X gồm các dạng năng lượng tái tạo trên thế giới và tập hợp Y gồm các dạng năng lượng tái tạo mà Việt Nam sản xuất. Bài 2: Người ta thường sản xuất điện năng từ hai nguồn năng lượng tái tạo và không tái tạo. Điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo là điện năng được sản xuất từ sức nước, sức gió, sinh khối (rác, chất thải,..), địa nhiệt (sức nóng của Trái Đất) và Mặt Trời. Điện năng từ nguồn năng lượng không tái tạo là nhiệt điện, được sản xuất từ các nhiên liệu tự nhiên như than, đầu, khí ga tự nhiên hay khí hiđro. Bảng sau cho biết sản lượng điện năm 2017 của các nước Mỹ, Ca-na-đa, Đức, Nhật Bản từ nguồn năng lượng tái tạo (không bao gồm thủy điện) và từ nguồn thủy điện ( 1GWh = 1 000 000kWh):

a)Năm 2017 , nước nào trong bốn nước nói trên có sản lượng điện từ nguồn thủy điện thấp nhất? b)Sắp xếp các nước đó theo thứ tự tăng dần của sản lượng điện năm 2017 từ nguồn năng lượng tái tạo (không bao gồm thủy điện). Dạng 7: Đếm số Công thức đếm số số hạng của dãy số cách đều: ( Số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo