Quảng cáo
Đề cương giữa kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường Lê Quý Đôn - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường Lê Quý Đôn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hà Nội. A. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC 1) Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau. 2) So sánh các phân số. Hỗn số dương. 3) Phép cộng, phép trừ phân số. 4) Phép nhân, phép chia phân số. 5) Điểm. Đường thẳng. 6) Điểm nằm giữa hai điểm. Tia. 7) Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. 8) Trung điểm của đoạn thẳng. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

½ Trần Thiên Đức - ducvl111 - 0902468000 ½ L TOÁN 6

Ngày: ...../...../........ Họvà tên: Lớp:

TRƯỜNG THCS & THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN Năm học: 2022-2023

A. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC 1) Mởrộng khái niệm phân số. Phân sốbằng nhau

2) So sánh các phân số. Hỗn sốdương

3) Phép cộng, phép trừphân số

4) Phép nhân, phép chia phân số

5) Điểm. Đường thẳng

6) Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

7) Đoạn thẳng. Độdài đoạn thẳng

8) Trung điểm của đoạn thẳng

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CÂU 1

Cho hình vẽsau:

Phần tô màu trong hình trên biểu diễn phân sốnào sau đây?

A. 21

25. B. 4

21. C. 4

25. D. 21

4 .

CÂU 2

Phân sốbằng phân số−12

8 là

A. 12

8 . B. −6

−4. C. −6

4 . D. −12

−8 .

1 CLB TOÁN - KHOA HỌC - MS+

½ Trần Thiên Đức - ducvl111 - 0902468000 ½ L TOÁN 6

CÂU 3

Sốnguyên x thỏa mãn −3

4 = x −124 là A. x = 87. B. x = −90. C. x = 93. D. x = 90.

CÂU 4

Cho phân sốbằng phân số7

15, biết tổng của từsốvà mẫu sốbằng 176. Khi đó hiệu của mẫu số

và tửsốcủa phân sốcần tìm là

A. 63. B. 64. C. 65. D. 66.

CÂU 5

Chọn kết quảđúng:

A. 3

10 < 3

7. B. 3

10 > 3

7. C. 8

15 > 3

5. D. −8

15 > 0.

CÂU 6

Sắp xếp thứtựthực hiện các bước làm đểquy đồng mẫu hai hay nhiều phân sốcó mẫu sốdương:

(1) Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) đểlàm mẫu chung

(2) Nhân tửvà mẫu của mỗi phân sốvới thừa sốphụtương ứng

(3) Tìm thừa sốphụcủa mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu

A. (1) →(2) →(3). B. (2) →(3) →(1). C. (1) →(3) →(2). D. (3) →(2) →(1).

CÂU 7

Phân số22

5 viết dưới dạng hỗn sốlà

A. 41

5. B. 42

5. C. 4 + 2

5. D. 37

5.

CÂU 8

Lúc 7 giờ15 phút, một ô tô đi từA đến B. Biết ô tô đi từA đến B hết 2 giờ20 phút. Thời điểm xe ô tô đến B là (kết quảđược viết dưới dạng hỗn số)

A. 9 7

12. B. 5 7

12. C. 9 + 7

12. D. 5 1

12.

CÂU 9

Tổng −7

6 + 15

6 bằng

A. 4

3. B. −4

3 . C. 11

3 . D. −11

3 .

CÂU 10

Sốđối của phân số−3

7 là

2 CLB TOÁN - KHOA HỌC - MS+

½ Trần Thiên Đức - ducvl111 - 0902468000 ½ L TOÁN 6

A. −3

−7. B. 3

7. C. −−3

7 . D. Cả3 đáp án trên.

CÂU 11

Sốx thỏa mãn x −−1

5 = 3 + −3

2 là

A. x = 13

10. B. x = −17

10. C. x = 1

5. D. x = 47

5 .

CÂU 12

Sốcác sốnguyên x thỏa mãn 55

23 + −22

23 ≤x ≤1

5 + 1

6 + 79

30 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

CÂU 13

Kết quảcủa phép tính −1

6 −5

2 là

A. −1

6 . B. −3

8. C. −8

3 . D. 5

8.

CÂU 14

Kết quảcủa phép tính −4

9 · 3

−8 lả

A. −1

6 . B. 1

6. C. 1. D. 27

32.

CÂU 15

Trong sáu tháng đầu, một xí nghiệp thực hiện được 2

5 kếhoạch. Trong sáu tháng cuối năm, xí

nghiệp làm được nhiều hơn so với sáu tháng đầu năm là 3

10 kếhoạch. Trong cảnăm, xí nghiệp

làm được sốphần của kếhoạch là

A. 67

10. B. 7

5. C. 11

10. D. 1.

CÂU 16

Kết quảcủa phép tính 1

5 · 4

9 −16

36 · 1

5 là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

CÂU 17

Điền từthích hợp vào chỗ. . .: "Hai sốgọi là nghịch đảo của nhau nếu . . ."

A. Tích của chúng bằng 1. B. Tích của chúng bằng 0. C. Tích của chúng bằng −1. D. Tổng của chúng bằng 1.

3 CLB TOÁN - KHOA HỌC - MS+

½ Trần Thiên Đức - ducvl111 - 0902468000 ½ L TOÁN 6

CÂU 18

Kết quảcủa phép tính 3 −10 : −−2

15

là

A. 9

4. B. −9

4 . C. −1

25 . D. 1

25.

CÂU 19

Kết quảcủa phép tính 2

5 + 3

5 · −10

15 là

A. 0. B. −2

3 . C. 2

3. D. 1.

CÂU 20

Sốx thỏa mãn 2

3x = 2

7 là

A. 4

21. B. 21

4 . C. 7

3. D. 3

7.

CÂU 21

Trong hình vẽdưới đây, đường thẳng a đi qua điểm nào?

a

f b

M

N

S

A. M, N. B. M, S. C. N, S. D. M, N, S.

CÂU 22

Trong hình vẽbên sốbộba điểm thẳng hàng là:

E D

B

C

F

A

A. 5 bộ. B. 4 bộ. C. 3 bộ. D. 1 bộ.

4 CLB TOÁN - KHOA HỌC - MS+

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo