Quảng cáo
Đề cương cuối học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Võng Xuyên - Hà Nội
QR

Đề cương cuối học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Võng Xuyên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập cuối học kì 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 6

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Cho số nguyên x thỏa mãn : x thuộc tập bội của 3 và   7 x 6 .Khi đó

A.     x 6; 3;0 B.     x 6; 3;0;3;6 C.    x 0;3;6 D.      x n / n 3

Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn   2 n 2 là:

A. 2 B. 4 C. 0 D. -2

Câu 3: Tìm x nếu    2 16 3 0 x x   

A. 4 x  B. 3 x  C. 4 x  D. 4 x  hoặc 3 x  Câu 4: Số nào sau đây là bội của 45 

A. -60 B. 15 C. 90 D. 60

Câu 5: Tâp hợp số nguyên và tập hợp số tự nhiên không cùng tính chất nào sau đây?

A. Đều chứa các phần tử nhỏ hơn 0 B. Đều chứa các phần tử lớn hơn 0

C. Đều chưa số 0 D. Đều có tập hợp con là * 

Câu 6: Trên tập hợp số nguyên , cách tính đúng là:

A.   20 26 46   B.   20 26 6   C.   20 26 46   D.   20 26 6  

Câu 7: Trên tập hợp số nguyên Z , các ước của -2 là :

A. 1 và -1 B. 1;-1;2 C. 2 và -2 D. 1;-1;2 và -2

Câu 8: Cho x và       434 x 121 434 49 50 120        .

A. x 38  B. x 100  C. x 200  D. x 38 

Câu 9: Cho tích     a . b . c    . Biểu thức nào sau đây bằng biểu thức đã cho

A.    a . b .c   B.   a .b.c  C. a.b.c D.   a.b. c  

Câu 10: Cho biểu thức   2 P x 5 .x 5    . Khi x 5 thì giá trị của biểu thức là:

A. 5  B. 0 C. 55  D. 45

Câu 11: Thu gọn biểu thức    a b a b c     ta được

A. 2a 2b c   B. 2a 2b  C. c D. 2a 2b c  

Câu 12: Cho biết n : (-5) >0. Số thích hợp với n có thể là :

A. n = 1 B. n = 0 C. n = -15 D. n = 15

Câu 13: Tìm x biết : 3 15 . . x 

A. 45 x  B. 5 x  C. x = 45 D. x = 5

Câu 14: Cho tập hợp         M x / x 3, 9 x 9 .Khi đó trong tập M:

A. Số 0 là số nguyên dương bé nhất B. Số (-9) là số nguyên âm lớn nhất

2

C. Số đứng liền trước và liền sau số 0 là 3 và -3 D. Các số nguyên x là : 6; 9 ;0 ; 3 ; -3 ; -6 ; -9

Câu 15: Cho tập hợp   A x | 10 x 8       . Khẳng định đúng là:

A. Có 18 phần tử B. Có 19 phần tử C. 11 A   D. 0 A 

Câu 16: Tìm x biết :   x 21 6

A. -27 B. 27 C. 15 D. -15

Câu 17: Cho tập hợp        M x / 5 x 3 .Khi đó:

A. Số nguyên âm lớn nhất thuộc M là :-5

B. Số nguyên dương nhỏ nhất thuộc M là 1

C. Các số nguyên dương thuộc M là : 0 ;1 ;2 ; 3

D. Các số nguyên âm thuộc M là : -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1

Câu 18: Tập hợp các ước nguyên của 4 là:

A.   4; 2; 1;0;1;2;4    B.   1;2;4 C.   4; 2; 1;1;2;4    D.   2; 1;1;2  

Câu 19: Cho  x và     9 x (46 91) 46 .Giá trị của x :

A. 2 10 B. 82 C. -82 D.  2 10

Câu 20: Cho biết 12.x 0   . Số thích hợp với x có thể là:

A. x 1  B. x 2  C. x 0  D. x 2 

Câu 21: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Số nguyên âm lớn nhất là số 1  B. Số nguyên âm lớn nhất là 0

C. Số nguyên âm nhỏ nhất là 1  D. Không có số nguyên âm lớn nhất

Câu 22: Tập các số nguyên x thỏa mãn 2 x 2   là:

A.   1;1;2  B.   2;0;2  C.   2; 1;0;1;2  D.   1;0;1 

Câu 23: Trong cách xếp sau theo thứ tự tăng dần, cách xếp nào đúng?

A. 0; 20; 15; 12;8    B. 15; 12; 20;0;8   

C. 8;0; 12; 15; 20    D. 20; 15; 12;0;8   

Câu 24: Phân số không bằng phân số 3 5 là:

A. 12 20 ; B. 6 15 ; C. 6 10 ; D. 18 30

Câu 25: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo