Quảng cáo
Bài tập ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
QR

Bài tập ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 137 trang, tổng hợp lý thuyết, phân dạng và tuyển chọn bài tập chủ đề ôn tập và bổ túc về số tự nhiên, giúp học sinh học tốt chương trình Số học 6. Bài 1 : TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. Dạng 1: Viết một tập hợp cho trước. Dạng 2: Quan hệ giữa phần tử và tập hợp. Dạng 3: Minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven. Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. Dạng 1: Biễu diễn tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 2: Biểu diễn số tự nhiên trên tia số. Dạng 3: Số liền trước, số liền sau và các số tự nhiên liên tiếp. Dạng 4: Tìm các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước. Bài 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN. Dạng 1: Phân biệt số và chữ số, số chục và chữ số hàng chục, số trăm và chữ số hàng trăm. Dạng 2: Viết số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 3: Nhận xét sự thay đổi của số tự nhiên. Dạng 4: Đếm số. Dạng 5: Đọc và viết các số bằng chữ số La Mã. Bài 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON. Dạng 1: Viết một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử theo tính chất đặc trưng cho các phân tử của tập hợp ấy. Dạng 2: Số phần tử của tập hợp. Dạng 3: Quan hệ giữa phần tử và tập hợp, giữa tập hợp và tập hợp. Dạng 4: Tìm số tập con của một tập hợp cho trước. Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN. Dạng 1: Thực hiện phép cộng, phép nhân. Dạng 2: Tính nhanh. Dạng 3: Tìm số chưa biết trong đẳng thức. Dạng 4: So sánh hai tổng hoặc hai tích mà không tính giá trị cụ thể của chúng. Dạng 5: Tính tổng các số hạng của một dãy số các số tự nhiên theo quy luật. Bài 6 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA. Dạng 1: Thực hiện phép trừ và phép chia. Dạng 2: Tính nhanh. Dạng 3: Tìm số chưa biết trong đẳng thức. Dạng 4: Bài toán về phép chia có dư. Bài 7 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. Dạng 1: Viết gọn một tích bằng cách dùng lũy thừa. Dạng 2: Tính giá trị của một lũy thừa. Dạng 3: Viết một số dưới dạng một lũy thừa với số mũ lớn hơn 1. Dạng 4: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Dạng 5: Tìm số mũ hoặc tìm cơ số của lũy thừa trong một đẳng thức. Bài 8 : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. Dạng 1: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa. Dạng 2: Tính kết quả phép chia lũy thừa bằng hai cách. Dạng 3: Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. Dạng 4: Tìm số mũ hoặc tìm cơ số của lũy thừa trong một đẳng thức. Dạng 5: Xét xem một tổng có là một số chính phương hay không? Bài 9 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. Dạng 1: Thực hiện các phép tính. Dạng 2: Tìm số chưa biết trong đẳng thức hoặc sơ đồ. Dạng 3: So sánh giá trị hai biểu thức số. Bài 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG. Dạng 1: Xét tính chia hết của một tổng hoặc một hiệu. Dạng 2: Tìm điều kiện của một số hạng để tổng chia hết cho một số nào đó. Bài 11 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5. Dạng 1: Nhận biết các số chia hết cho 2, cho 5. Dạng 2: Viết các số chia hết cho 2, cho 5 từ các số hoặc các chữ số cho trước. Dạng 3: Bài toán liên quan đến số dư trong phép chia một số tự nhiên cho 2, cho 5. Bài 12 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9. Dạng 1: Nhận biết các số chia hết cho 3, cho 9. Dạng 2: Viết các số chia hết cho 3, cho 9 từ các số hoặc các chữ số cho trước. Dạng 3: Toán có liên quan đến số dư trong phép chia một số tự nhiên cho 3, cho 9. Dạng 4: Tìm tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3, cho 9 trong một khoảng cho trước. Bài 13 : BỘI VÀ ƯỚC. Dạng 1: Bài toán tìm bội (ước) của một số tự nhiên. Dạng 2: Viết số tự nhiên thỏa điều kiện cho trước. Dạng 3: Bài toán có lời văn. Bài 14 : SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. Dạng 1: Nhận biết số nguyên tố, hợp số. Dạng 2: Viết số nguyên tố hoặc hợp số từ những số cho trước. Bài 15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ. Dạng 1: Phân tích các số cho trước ra thừa số nguyên tố. Dạng 2: Tìm các ước nguyên tố của số cho trước. Dạng 3: Bài toán đưa về việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Bài 16 : ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG. Dạng 1: Nhận biết và viết tập hợp các ước chung của hai hay nhiều số. Dạng 2: Bài toán có lời văn. Dạng 3: Nhận biết và viết tập hợp các bội chung của hai hay nhiều số. Dạng 4: Tìm giao của hai tập hợp cho trước. Bài 17 : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. Dạng 1: Tìm ước chung lớn nhất của các số cho trước. Dạng 2: Bài toán đưa về việc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. Dạng 3: Tìm các ước chung của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước. Bài 18 : BỘI CHUNG NHỎ NHẤT. Dạng 1: Tìm ước chung lớn nhất của các số cho trước. Dạng 2: Bài toán đưa về việc tìm BCNN của hai hay nhiều số. Dạng 3: Tìm các bội chung của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước. ÔN TẬP CHƯƠNG I. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I SỐ HỌC 6.

Xem trước nội dung

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

TÀI LIỆU DẠY HỌC

MÔN SỐHỌC 6

ÔN TẬP VÀ BỔTÚC VỀSỐTỰNHIÊN

Long An, năm 2020

Chương

1 ÔN TẬP VỀSỐTỰNHIÊN

| Bài 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬCỦA TẬP HỢP

A Tóm tắt lý thuyết

a) Tập hợp thường được viết bằng chữcái in hoa. Mỗi đối tượng trong tập hợp là một phần tửcủa tập hợp đó. Kí hiệu:

• a ∈A (a thuộc tập A hoặc a là phâng tửcủa tập A).

• b ∉A (b không thuộc tập A hoặc b không phải là phần tửcủa tập A).

b) Đểbiểu diễn tập hợp, ta thường có các cách sau

• Cách 1. Liệt kê tất cảcác phần tửcủa tập hợp.

• Cách 2. Chỉra tính chất đặc trưng cho các phần tửcủa tập hợp đó.

c)

Tập hợp được minh họa bởi một vòng kín, trong đó mỗi phần tửcủa tập hợp được biểu diễn bởi một dấu chấm bên trong vòng đó. Hình minh họa tập hợp như vậy được gọi là biểu đồVen.

a

b

c

A

B Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Viết một tập hợp cho trước

Đểbiểu diễn một tập hợp cho trước, ta thường làm theo hai cách sau

• Cách 1. Liệt kê các phần tửcủa tập hợp.

• Cách 2. Chỉra các tính chất đặc trưng của các phần tửcủa tập hợp đó.

# Ví dụ1. Viết tập hợp các sốtựnhiên nhỏhơn 5.

Lời giải.

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

¤ Vởbài tập môn Toán 6 Ô 0344 083 670

!

Lưu ý.

• Tên tập hợp là chữcái in hoa và các phần tửđược viết bên trong hai dấu ngoặc nhọn “{ }”.

• Mỗi phần tửđược liệt kê một lần, thứtựliệt kê tùy ý.

• Các phần tửtrong một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu “;” hoặc “,”. Trong trường có phần tửcủa tập hợp là số, ta dùng dấu chấm phẩy “;” nhầm tránh sựnhầm lẫn giữa sốtự nhiên và sốthập phân.

• Đểviết các tập hợp có ít phần tử, ta thường dùng Cách 1., đểviết các tập hợp có nhiều phần tử, hoặc có vô sốphần tửta thường sửdụng Cách 2.

# Ví dụ2. Viết tập hợp các chữcái trong từ“BIGBANG”. Lời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo