Quảng cáo
Đề cương cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội
QR

Đề cương cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. B. PHẦN TỰ LUẬN. I. Đại số. II. Hình học. III. Một số dạng bài nâng cao.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ CƯƠNG THI HK I MÔN TOÁN LỚP 7

Năm học 2023 - 2024

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nếu x −

1

2 = −1 thì x bằng:

A.

1

2 B. −

1

2 C.

3

2 D. −

3

2

Câu 2. Nếu

?

?=

2

5 thì:

A.

?

5 =

?

2 B.

?

2 =

?

5 C.

?

2 =

5

? D.

5

?=

2

?

Câu 3. Giá trị của x trong tỉ lệ thức

−3

5 =

x

10 là: A. 5 B. −6 C. −12 D. 3 Câu 4. Nếu

x

−2 =

y

5 và x −y = 14 thì: A. x = −4; y = −10 B. x = 4; y = −10 C. x = 4; y = 10 D. x = −4; y = 10 Câu 5. Nếu √x = 4 thì x2 bằng: A. 2 B. 4 C. 16 D. 256 Câu 6. Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (k ≠0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là: A. k B. –k C. 2k D.

1

k. Câu 7. Cho x; y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi x = 2 thì y = −3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là: A. −

2

3 B. −

3

2 C. 6 D. −6 Câu 8. Khẳng định sai là: A. √25 ∈? B. 8, (45) ∈ℚ C.

20

5 ∈ℤ D. √7 ∈?

Câu 9. Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ

1

3 khi:

A. xy = 3 B. xy =

1

3 C. x = 3y D. y = 3x Câu 10. Để ngâm 3kg mơ thì cần 4kg đường. Hỏi ngâm 2kg mơ thì cần bao nhiêu kg

đường? A.

8

3 kg B. 5kg C. 2kg D. 6kg Câu 11. Cho ?, ?, ? tỉ lệ với các số 8; 6; 7. Khẳng định đúng là:

A.

?

7 =

?

6 =

?

8 B. 8?= 6?= 7?

C.

?

8 =

?

6 =

?

7 D. 5?= 3?= 2?

Câu 12. Từ dãy tỉ số bằng nhau

?

7 =

?

6 =

?

13, ta không thể suy ra:

A.

?

7 =

?

6 =

?

13 =

?−?

7−6 B.

?

7 =

?

6 =

?

13 =

?+?+?

7+6+13

C.

?

7 =

?

6 =

?

13 =

?+?−?

7−6+13 D.

?

7 =

?

6 =

?

13 =

?+?

6+13

Câu 13. Biết

3x−1

4 =

x−1

2 . Giá trị của x bằng: A. -1 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 14. Kết quả của phép tính 13,5.

−9

8 + 2,5.

−9

8 là:

A. -18 B. -15 C. -9 D.

−8

9

Câu 15. Cho |x −1| =

4

5. Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16. Kết quả của phép tính |

−5

7 | :

5

14 bằng:

A. 0 B.

25

98 C. 2 C. −2

Câu 17. Kết quả của phép tính

3

4 −25% (

−1

2 )

2

bằng:

A.

1

8 B. −

1

8 C. 0,25 D.

11

16

Câu 18. Cho 1 −(x +

1

3)

2

=

5

9. Số các giá trị âm của x thỏa mãn là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 19. Kết quả của phép tính

13

25 −|

−5

9 | −

38

25 +

14

9 bằng: A. 0 B. 1 C. −1 D. 2 Câu 20. Biết

x

5 =

y

3 và x −y = 2. Giá trị của x + y bằng: A. 8 B. 16 C. 2 D. 4 Câu 21. Từ đẳng thức 2x = −3y. Ta có thể suy ra tỉ lệ thức:

A.

x

2 =

y

−3 B.

x

−3 =

y

2 C.

x

−3 =

2

y D.

y

x =

−3

2

Câu 22. Biết x2 = 2. Số các giá trị của x thỏa mãn là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 23. Biết (x2 + 1)(x −3) ≤0. Số các giá trị nguyên dương của x thỏa mãn là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24. Kết quả của phép tính 118: 3 được làm tròn với độ chính xác 0,005 là:

A. 39,34 B. 39,33 C. 39,334 D. 39,333 Câu 25. Kết quả làm tròn số 3,254 đến chữ số thập phân thứ nhất là:

A. 3 B. 3,2 C. 3,3 D. 3,25 Câu 26. Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 84 ngày. Hỏi 28 công nhân xây

ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? A. 105 ngày B. 210 ngày C. 67,2 ngày D. 6,72 ngày. Câu 27. Kết quả của phép tính √25 −16 bằng:

A. 1 B. 3 C. 9 D. 81 Câu 28. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 < √3 B. √(−3)2 = −3 C. √4 + 9 = √4 + √9 D. 7 > √48 Câu 29. Hình lập phương có mấy mặt?

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 30. Đâu là đường chéo của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ ?

A. AC B. A’B’ C. AC’ D. DC Câu 31. Trong các hình sau đây, hình vẽ nào biểu diễn một hình lăng trụ đứng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo