Quảng cáo
Đề cương học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương hướng dẫn ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. Tuần 11, 12, 13. + Đại số bài: 6, 7. + Hình học bài: 12, 13, 14. + Thống kê bài: 17, 18. II. BÀI TẬP.

Xem trước nội dung

3

I. MÔN TOÁN

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Tuần 11, 12, 13

• Đại số bài: 6,7 • Hình học bài: 12, 13, 14 • Thống kê bài :17, 18

II. BÀI TẬP A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?

A. 5

8 B. 2,(3) C. 3 D. −1 1 3

Câu 2. Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

A. ( ) 7 5; 3;2, 6 ; 3 − B. ( ) 7 3; 5;2, 6 ; 3 −

C. ( ) 7 3; ; 5;2, 6 3 − D. ( ) 7 3; 5; ;2, 6 3 −

Câu 3. Căn bậc hai số học của 9 là:

A. −9 B. 81 C. 3 và −3 D. 3

Câu 4. Số 2 3 − được biểu diễn đúng trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây?

A. B.

C.

D.

Câu 5. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 7

2

B. 3

7

C. 1

16

D. 1 4000

Câu 6. Trong các số 49 36; ; 3,6; 0,36 36

số vô tỉ là:

4

A. 36 B. 49 36

C. 3,6 D. 0,36

Câu 7. Các giá trị của x thỏa mãn = −9

5 x là:

A. = 5

9 x B. = 9

5 x C. = 9

5 x D. = −9

5 x

Câu 8. Với mọi , x  trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai ?

A. x x = − B. x x − C. 0 x  D. x x 

Câu 9. Nam rất thích đạp xe vào dịp nghỉ hè và Nam đã ghi lại quãng đường mình đi được cũng như thời gian đi tương ứng trong một số ngày đầu như sau :

Ngày thứ nhất, Nam đi được 33km trong 2 giờ.

Ngày thứ hai, Nam đi được 51km trong 3 giờ.

Ngày thứ ba, Nam đi được 27,9 kmtrong 1 giờ 30 phút. Ngày thứ tư, Nam đi được 42 km trong 2 giờ 30 phút. Ngày Nam đi với tốc độ nhanh nhất là : A. Ngày thứ nhất B. Ngày thứ hai C. Ngày thứ ba D. Ngày thứ tư Câu 10. Dữ liệu nào không hợp lý trong các dãy dữ liệu sau đây? Thủ đô của một số quốc gia:

Hà Nội Bắc Kinh Tokyo Sydney A. Sydney B. Tokyo C. Bắc Kinh D. Hà Nội Câu 11. Cho các dãy dữ liệu: (1) Có 35 huy chương đã trao gồm 9 vàng, 15 bạc, 10 đồng. (2) Danh sách có 45 học sinh tham gia các môn bơi lội gồm 15 học sinh bơi ếch, 20 học sinh bơi sải, 10 học sinh bơi tự do. (3) Trong vườn có bốn loại cây được trồng theo tỉ lệ là: 34%;32%;16%;17%;

(4) Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của 42

học sinh lớp 7A là: 12

học sinh không thích, 17

học sinh thích, 15

học sinh rất thích. Dãy dữ liệu hợp lí trong các dãy dữ liệu trên là :

A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) Câu 12. Kết quả khả năng nấu ăn của một nhóm học sinh được cho bởi bảng thống kê sau:

Khả năng nấu ăn Không đạt Đạt Giỏi

Số học sinh 5 12 7

Khi đó các dữ liệu là dữ liệu định lượng là :

A. 5;12 B. 12;7

C. 5;7 D. 5;12;7

5

Sóc Nâu

[]%

Hươu Vàng

[]%

Thỏ Trắng

[]%

Gấu Đen

[]%

Tỉ lệ các cổ động viên của từng đội bóng

đá

Câu 13. Cho các dãy dữ liệu: (1) Mã số định danh của các học sinh trong lớp 7A. (2) Số lượng học sinh của các lớp 7 không đội mũ bảo hiểm khi đến trường bằng xe máy trong một tuần. (3) Số điện thoại của các thành viên trong một gia đình. (4) Số nhà của mỗi bạn học sinh lớp 7B. Trong các dãy dữ liệu trên, dãy số liệu là :

A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) Câu 14. Sử dụng biểu đồ tỉ lệ phần trăm loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng dưới đây để trả lời các câu hỏi sau :

1. Lượng cam tiêu thụ được chiếm:

A. 27% B. 17% C. 37% D. 47%

2. Hai loại quả có lượng tiêu thụ nhiều nhất là:

A. Táo và Bưởi B. Cam và Quýt C. Táo và Cam D. Bưởi và

Cam

3. Tổng lượng cam và bưởi bán được chiếm:

A. 57% B. 67% C. 47% D. 27%

4. Biết cửa hàng bán được 135 kg Cam trong một ngày. Tổng số kg hoa quả bán được của cửa

hàng trong ngày đó là:

A. 550kg B. 600kg C. 450kg D. 500kg

Câu 15. Có 50 học

sinh là cổ động viên

của các đội bóng đá. Tỉ

lệ các cổ động viên của

từng đội bóng đá được

nêu trong biểu đồ hình

quạt tròn “Tỉ lệ các cổ

động viên của từng đội

bóng đá” . Quan sát

biểu đồ và trả lời các

câu hỏi sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo