Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nghĩa Tân, thành phố Hà Nội. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM II. PHẦN TỰ LUẬN + Dạng 1: Tính. + Dạng 2: Tìm x. + Dạng 3: Hình học trực quan. + Dạng 4: Hình học phẳng. + Dạng 5: Một số bài nâng cao.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

NHÓM TOÁN 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 7 Năm học: 2023 - 2024

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1

2 −?

A. 4

7 −. B. 7

14 − . C. 7

14 . D. 14

28 − − .

Câu 2: Cho hình vẽ sau:

Trên trục số, điểm M, N lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ: A.

2

3 ;

1

3 B.

2

3 ; −

1

3 C.

1

3 ; −

2

3 D.

−1

3 ;

2

3

Câu 3: Kết quả của phép tính (−

2

5)

2

là:

A. −

4

25 B.

4

25 C. −

2

5 D.

4

10

Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn 1 5 1 4 3 6 x − = là

A. 1

6 . B. 1

20 . C. 2

17

−. D. 1

180 .

Câu 5: Nếu 9 x = thì giá trị của x là A. 3 x = . B. 3 x = −. C. 81 x = − . D. 81 x = .

Câu 6: Nếu 5 3 :( 2) ( 2) x − = − thì giá trị của x là

A. 4 . B.

8 ( 2) − . C. 15 ( 2) − . D. 7 ( 2) − .

Câu 7: Cho 1 −(?+

1

3)

2

=

3

4. Giá trị của ? thỏa mãn đẳng thức đã cho là:

A. ?∈{−

5

6 ;

1

6} B. ?∈∅ C. ?=

1

6 D. ?= −

1

6

Câu 8: Lũy thừa (

25

49)

4

bằng:

A. (

5

7)

16

B. (

5

7)

4

C. (

5

7)

6

D. (

5

7)

8

Câu 9: Biết (4?2 −9)(2?−1 −1) = 0. Giá trị của ? là:

A. ?∈{±

3

2 ; 1} B. ?∈∅ C. ?∈{±

9

4} D. ?= 1

Câu 10: Kết quả của phép tính (

4

25)

2

. (

2

5)

6

: (

−8

125)

3

là:

A.

−2

5 B.

2

5 C.

4

25 D. −1

Câu 11: Kết quả của phép tính

15

19 .

2

3 −

7

19 .

2

3 +

8

3 .

17

19 là:

A.

17

19 B.

19

3 C.

8

3 D. −1

Câu 12: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

2

A. 5

12 . B. 6

7 . C. 7

8 −. D. 3

13 −.

Câu 13: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 5

12 . B. 7

10 . C. 5

10 −. D. 7

4 −.

Câu 14: Trong các số −√4; −1,12; 2, (12); √3., số vô tỉ là: A. −√4 B. −1,12 C. 2, (12) D. √3 Câu 15: Cho |x| = 2,1 và x < 0. Giá trị của x là: A. 2,1 B. −2,1 C. −2 D. −1,2

Câu 16: Cho ( )( ) 1 3 0, x x − + = số giá trị x thỏa mãn đẳng thức là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 17: Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?

A. 8. B. 12. C. 16. D. 4.

Câu 18: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là

A. Các hình tam giác. B. Các hình chữ nhật. C. Các hình thang cân. D. Các hình vuông.

Câu 19: Trong các hình sau đây, hình nào có dạng hình lăng trụ đứng tam giác?

A. B. C. D.

Câu 20: Góc xOy ̂ dưới đây có số đo là:

A. 1300 B. 400 C. 1400 D. 500 Câu 21: Số đo yOz ̂ trong hình là:

3

A. 700 B. 1100 C. 550 D. 1800 Câu 22: Số đo góc bù với góc xOy trong hình là:

A. 600 B. 1200 C. 1100 D. 300

Câu 23: Cho góc 70 xOy = . Góc đối đỉnh của góc xOy có số đo là A. 110. B. 20. C. 70. D. 180. Câu 24: Cho hình vẽ sau:

Góc ??? và ??? là hai góc: A. Trong cùng phía B. So le trong C. Đồng vị D. Kề bù

Câu 25: Cho hình vẽ, // a b nếu:

A. 1 4 A B = . B. 4 1 A B = . C. 3 2 A B = . D. 4 4 A B = .

1

1

2

2

3

3

4

4

a

b

B

A

4

Câu 26: Cho hình vẽ, biết ??‖??, ?̂1 = 75°. Số đo góc ?̂1 là:

A. 75° B. 105° C. 115° D. 85° Câu 27: Cho hình vẽ sau:

Biết ?2 ̂ = ?4 ̂ = 550. Khẳng định nào dưới đây là sai? A. ?1 ̂ = ?1 ̂ B. ?∥? C. ?2 ̂ = ?1 ̂ D. ?3 ̂ = ?1 ̂

Câu 28: Trong hình vẽ a // b nếu:

A. 1 2 A B = . B. 2 3 A B = . C. 3 2 A B = . D. 3 1 A B = .

Câu 29: Cho 3 2 2 1 x P x

+ = + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức P là số nguyên?

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 8 .

Câu 30: Tổng các giá trị nguyên âm của x thỏa mãn

2 1 0 10 x x

+  + là

A. 125 − . B. 45 − . C. 25 − . D. 55 − .

1

1

2

2

3

3

4

4

a

b

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo