Quảng cáo
Chuyên đề cộng, trừ số hữu tỉ
QR

Chuyên đề cộng, trừ số hữu tỉ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 11 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề cộng, trừ số hữu tỉ, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 1: Số hữu tỉ và số thực. Mục tiêu : Kiến thức: + Nắm vững cách thực hiện cộng, trừ hai số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong Q. Kĩ năng: + Thực hiện được cộng, trừ hay hai nhiều số hữu tỉ. Có kĩ năng thực hiện phép tính một cách hợp lí. + Viết được một số hữu tỉ dưới dạng tổng hay hiệu của hai số hữu tỉ. + Áp dụng được quy tắc “chuyển vế” trong bài toán tìm thành phần chưa biết của phép tính. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính của hai hay nhiều số hữu tỉ. + Bài toán 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ. + Bài toán 2. Cộng, trừ nhiều số hữu tỉ. + Bài toán 3. Thực hiện phép tính một cách hợp lí. Dạng 2: Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ. Dạng 3: Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 4: Tính tổng dãy số có quy luật.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm vững cách thực hiện cộng, trừ hai số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong .

 Kĩ năng

+ Thực hiện được cộng, trừ hay hai nhiều số hữu tỉ. Có kĩ năng thực hiện phép tính một cách hợp

lí.

+ Viết được một số hữu tỉ dưới dạng tổng hay hiệu của hai số hữu tỉ.

+ Áp dụng được quy tắc “chuyển vế” trong bài toán tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết

chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụng quy tắc

cộng, trừ phân số.

Với   ; , , , 0 p q x y p q m m m m      ta có:

    

    

;

.

p q p q x y m m m p q p q x y m m m

Tính chất

Phép cộng số hữu tỉ có tính chất của phép cộng

phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với 0, cộng với

số đối.

Với , , a b c ta có:

a) Tính chất giao hoán: a b b a   

b) Tính chất kết hợp:     a b c a b c     

c) Cộng với số 0: 0 0 a a a    

d) Cộng với số đối:   0 a a  

Quy tắc “chuyển vế”

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của

một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

Với mọi , , a b c, nếu a b c   thì a b c 

Chú ý: Trong  ta có tổng đại số, trong đó có thể

đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số

hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong .

Với , , x y z ta có:

 

 

Phá ngoặc Đổi chỗ và z

§Æt dÊu ngoÆc

y x y z x y z x z y

x y z x y z

        

    

   



SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Cộng, trừ số hữu tỉ

1. Phương pháp

+ Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số có mẫu dương.

+ Cộng, trừ phân số.

    

    

;

.

a b a b x y m m m a b a b x y m m m

2. Tính chất

+ Giao hoán: a b b a   

+ Kết hợp:     a b c a b c     

+ Cộng với 0: 0 0 a a a    

3. Quy tắc chuyển vế: Tìm thành phần chưa biết: x a b x b a     .

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính của hai hay nhiều số hữu tỉ

Trang 3

Bài toán 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Phương pháp giải

Để cộng (trừ) hai số hữu tỉ, ta thực hiện các bước sau: Ví dụ: 1 8 5 15 A   

Hướng dẫn giải

Bước 1. Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có mẫu dương

và thực hiện quy đồng hai phân số.

Bước 1.       1 8 3 8 5 15 15 15 A

Bước 2. Cộng (trừ) hai tử và giữ nguyên mẫu. Bước 2.    3 8 5 15 15 A

Bước 3. Rút gọn kết quả về dạng phân số tối giản. Bước 3. 1 3 A 

Ví dụ mẫu

Ví dụ. Tính

a) 1 3 12 12   b) 7 5 8 4  c) 2 3 1 3 5 5  d) 14 0,6 20  

Hướng dẫn giải

  1 3 1 3 2 1 )12 12 12 12 6 7 5 7 10 7 10 3 ) 8 4 8 8 8 8 2 3 2 3 2 3 5 )1 3 1 3 1 3 4 4 1 5 5 5 5 5 5 5 14 14 6 7 6 7 6 1 ) 0,6 20 20 10 10 10 10 10

a

b

c

d

       

      

        

           

Bài toán 2. Cộng, trừ nhiều số hữu tỉ

Phương pháp giải

Để cộng (trừ) nhiều số hữu tỉ, ta có thể thực hiện

như sau:

Ví dụ. Thực hiện phép tính sau:

- Nếu biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện

quy đồng các phân số rồi cộng, trừ các phân số

cùng mẫu.

1 5 1 3 5 2 3 5 2 6 ) 1 2 6 3 6 6 6 6 6 a A           

- Nếu biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện trong

ngoặc trước, ngoài ngoặc sau hoặc phá dấu ngoặc

(chú ý đổi dấu nếu trước dấu ngoặc có dấu “-”).

1 3 7 1 3 14 1 3 14 )

2 8 4 2 8 8 2 8

1 11 1 11 4 11 4 11 15 2 8 2 8 8 8 8 8

b B                                     

Ví dụ mẫu

Ví dụ. Thực hiện phép tính:

a) 2 10 4 3 6 3     b) 7 5 2 3 6 3   c) 5 3 15 8 4 6   d) 7 1 5 3 4 12         

Hướng dẫn giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo