Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Giảng Võ, thành phố Hà Nội. I. NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP Đại số: + Tính chất cơ bản của phân thức đại số. + Phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia phân thức đại số. Hình học: + Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. + Định lí Pythagore và ứng dụng. + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. II. BÀI TẬP

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ

TỔ TOÁN - CÔNG NGHỆ - TIN

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2023-2024

I. NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP

 Đại số

 Tính chất cơ bản của phân thức đại số  Phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia phân thức đại số  Hình học

 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác  Định lí Pythagore và ứng dụng  Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

II. BÀI TẬP A. Trắc nghiệm

Câu 1. Đa thức M thỏa mãn đẳng thức

2 4 8 2 3 1 y y y M y     là:

A.

2 12 1 y  B.

2 12y y  C.

2 12 4 y y  D.

2 12y

Câu 2. Rút gọn phân thức

2

2 8 8 2 4 2 x x x x   

được kết quả là:

A. 1 2 x

x  B. 2 1 2 x

x

 C. 2 2 1 x x  D. 2 1 x

x

Câu 3. Kết quả rút gọn phân thức

3 2

2 15 75 125 25 x x x x    

là:

A.

2 ( 5) 5 x x    B.

2 ( 5)

5 x

x

 C.

2 ( 5)

5 x

x

 D.

2 ( 5) 5 x x   

Câu 4. Một xưởng làm bóng nhựa lập kế hoạch sản xuất 9000 quả bóng trong x ngày. Nhờ cải tiến kĩ thuật, xưởng đã hoàn thành sớm 3 ngày và làm vượt kế hoạch 300 quả bóng. Phân thức biểu thị số quả bóng mỗi ngày xưởng làm được theo thực tế là:

A. 300

x C. 9300

3 x 

B. 9300

3 x  D. 9000

3 x 

Câu 5. Kết quả của phép tính

2 9 3 3 x x x    là:

A. 3 x  B. 3 x  C. 3 x  D.

2 9 3 x

x

 

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 2 4 5 1 1 1 1 x P x x x

      

tại 4 x  là:

A. 1

3 B. 1

4 C. 1 4  D. 1

5

Câu 7. Một tàu du lịch chạy xuôi dòng 12km , sau đó quay ngược lại để trở về điểm xuất phát. Biết rằng vận tốc của tàu khi nước yên lặng là 8 km/h và vận tốc của dòng nước là x (km/h). Biểu thức biểu thị tổng thời gian tàu chạy là:

A. 12

8 x  C. 12 12 8 8 x x   

B. 12 12 8 8 x   D. 3

Câu 8. Kết quả của phép tính

3

2 20 4 : 5 3

x x

y y

            

là:

A. 2 25 3xy

B. 2 25 3xy

 C. 2 25 3x y

D. 2 25 3x y

Câu 9. Cho

2 2 4 : 4. 2 x x M x x

    Biểu thức M là:

A.

2 2 x x  B.

2 4 x x  C.

2 2 x x  D.

2 ( 2) x

x 

Câu 10. Kết quả của phép nhân

2

2 3 198 4 2 3 4 2 3 198 3 x x x x x x x x           

là:

A.

2 3 x  B. 198 x  C. 1  D. 1

Câu 11. Biểu thức P thỏa mãn

3 2

2 2 1 3 3 3 1 : 2 1 1 x x x x

P x x x        

là:

A. 1 3 x  B. 3 C.

3 1 x  D.

2 1 x x  

Câu 12. Cho . ABC MNP   ∽ Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A. MN MP AB AC  B. MN MP AB BC  C. MN NP AB AC  D. MN NP BC AC 

Câu 13. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số nào?

A. 2 1 k

B. 1

k C.

2 k D. k

Câu 14. Cho ABC DEF   ∽ theo tỉ số đồng dạng 2 k  . Khi đó chu vi ABC  gấp bao nhiêu lần chu vi DEF  ? A. 1 B. 2 C. 4 D. 8

Câu 15. Một chiếc thang có chiều dài 3,7 AB m  đặt cách một bức

tường khoảng cách 1,2 BH m  . Tính chiều cao . AH

A. 3,5m B. 1,5m

C. 12,25m D. 4, 5m

Câu 16. Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 1 , 1 , 2 cm cm cm B. 2 , 4 , 20 cm cm cm

C. 5 , 4 , 3 cm D. 7 , 8 , 10 cm

Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại , A có đường cao . AH Trong các khẳng định sau có bao

nhiêu khẳng định đúng?

(I).

2 . AB BH CH  (II).

2 . AC CH BC  (III).

2 . BC AB AC 

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác PQR có 4, AB PQ 

2 32 . ABC S cm   Diện tích

tam giác PQR bằng:

A.

2 128cm B.

2 64cm C.

2 16cm D.

2 2cm

Câu 19. Cho hình vẽ, hãy tính chiều rộng AB của khúc sông (làm tròn đến hàng phần mười).

Biết 79,6 ; 34,2 ; 18,6 . AC m CD m DE m   

A. 40,25m B. 40, 3m

C. 43, 3m D. 130,65m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo