Quảng cáo
Phiếu bài tập Toán 8 chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
QR

Phiếu bài tập Toán 8 chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 86 trang, phân dạng và tuyển chọn các bài tập Toán 8 chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. Dạng 1: Nhận dạng phương trình bậc nhất một ẩn. Dạng 2: Kiểm tra xem x = x0 có phải là nghiệm của phương trình bậc nhất hay không? Dạng 3: Giải phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a khác 0). Dạng 4: Giải phương trình ax + b = cx + d (a khác 0). ỨNG DỤNG CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. Dạng 1: Bài toán liên quan đến tìm số. Dạng 2: Bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm. Dạng 3: Bài toán liên quan đến năng suất. Dạng 4: Bài toán liên quan đến công việc làm chung, làm riêng. Dạng 5: Bài toán liên quan đến tính tuổi. BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. HÀM SỐ. Dạng 1: Xác định xem đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không? Dạng 2: Tìm giá trị của hàm số tại một giá trị cho trước của biến số và ngược lại. Dạng 3: Các bài toán thực tế về hàm số. MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. Dạng 1: Tìm tọa độ của một điểm cho trước và ngược lại, vẽ một điểm có tọa độ cho trước. Dạng 2: Xét xem điểm M(x0;y0) cho trước có thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) không? HÀM SỐ BẬC NHẤT Y = AX + B (A KHÁC 0). Dạng 1: Nhận biết được hàm số bậc nhất. Dạng 2: Xác định hệ số của x, hệ số tự do của hàm số bậc nhất. Dạng 3: Tính giá trị của hàm số bậc nhất. Dạng 4: Bài toán thực tế. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT Y = AX + B (A KHÁC 0). Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). Dạng 2: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). Dạng 3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy. BÀI TẬP TỔNG HỢP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 1/13

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. 1. Mở đầu về phương trình một ẩn.

 Một phương trình với ẩn x có dạng ( ) ( ) A x B x = , trong đó vé trái A(x) và vế phải B(x) là

hai biểu thức của cùng một biến x.  Nếu hai vế của phương trình (ẩn x) nhận cùng một giá trị khi x = a thì số a gọi là một nghiệm của phương trình đó . Chú ý : Khi bài toán yêu cầu giải một phương trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó. 2. Phương trình bậc nhất một ẩn. a/ Định nghĩa.

 Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng 0 ax b + = . Trong đó , a b là hai số đã cho và 0. a ≠

b/ Cách giải. * Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một số hạng tử vế này sang vé kia và đổi dấu số hạng đó.

* Quy tắc nhân (hoặc chia) với một số khác 0:

Trong một phương trình, ta có thể nhân (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0.

Cách giải phương trình bậc nhất Ta có:

0 ax b ax b b x a

+ = = − − =

*Phương trình bậc nhất 0 ax b + = ( 0 a ≠) luôn có nghiệm duy nhất b x a − = .

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Phương trình bậc nhất một

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 2/13

Dạng 1: Nhận dạng phương trình bậc nhất một ẩn

 Dựa vào định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

Ví dụ 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a) 2 0 x  ; b) 2 2 1 x x  ; c) 1 1 0 5x   ;

d) 3 0 y  ; e) 1 3 0 y   ; f) 0 1 0 x    .

Dạng 2: Kiểm tra xem 0 x x = có phải là nghiệm của phương trình bậc nhất hay không

?

 Thay 0 x x = vào phương trình bậc nhất để kiểm tra.

 Nếu thõa mãn phương trình bậc nhất kết luận là nghiệm của phương trình và ngược lại.

Ví dụ 2. Kiểm tra xem x = 3 có là nghiệm của mỗi phương trình bậc nhất sau hay không ?

a/ 3 9 0 x − + = b/ 8 16 0 x − = c/ 3 0 x + =

Dạng 3: Giải phương trình bậc nhất một ẩn 0 ( 0) ax b a + = ≠

 Dựa vào cách giải trong phần kiến thức trọng tâm. Chú ý  Nếu phương trình thu gọn có dạng 0 0 x   thì phương trình có vô số nghiệm.  Nếu phương trình thu gọn có dạng 0 x m   với 0 m  thì phương trình vô nghiệm

Ví dụ 3. Giải các phương trình sau:

a) 3 9 0 x  ; ĐS: 3 x .

b) 3 2 0 x   ; ĐS: 2 3 x  .

c) 4 2 0 x   ; ĐS: 2 x .

d) 2 6 0 x   ; ĐS: 3 x .

e) .0,5 1 0 x  .; ĐS: 2 x .

f) 3,6 0,6 0 x  ; ĐS: 6 x .

g) 2 1 1 3 3 x   ; ĐS: 2 x .

h) 1 2 1 3 3 3 x x    ; ĐS: 4 x .

i) 4 3 2 1 x x   ; ĐS: 2 x .

j) 1 1 ( 1) 1 2 2 3 x x      . ĐS: 1 15 x  .

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 3/13

Dạng 4: Giải phương trình ;( 0) ax b cx d a + = + ≠

 Bằng cách đưa về phương trình về như dạng 3 và giải bình thường.

Ví dụ 4. Giải các phương trình sau:

a) 5 3 4 9 x x   ; ĐS: 14 x  .

b) 3,2 5( 0,2) 5 0,2 x x x     ; ĐS: 2 x .

c) 1,5 ( 2) 3( 0,1) x x     ; ĐS: 1 10 x  .

d) ( 1) (2 1) 4 x x x     ; ĐS: 2 x .

e) 2 1( 2) 1 3 2 x x   ; ĐS: 8 3 x  .

f) 3 4 13 2( 2) 3 t t t      . ĐS: 13 8 t  

Ví dụ 5. Giải các phương trình sau:

a) ( 2) 3 m x   khi 3 m  ; ĐS: 3 x .

b) (2 1) 3 2 5 m x x m      khi 1 m ; ĐS: 1 x .

c) 2 ( 4 9) 4 m m x x     khi 2 m . ĐS: 1 x .

C. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) 2 1 0 x   ; b) 2 2 x x  ; c) 1 3 0 x   ;

d) 5 0 y ; e) 3 2 0 y  ; f) 0 1 x  .

Bài 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) 1 0 x   ; b) 2 1 x x   ; c) 1 1 0 x  ;

d) 2 0 y ; e) 5 2 0 y   ; f) 0 3 0 x   .

Bài 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) = x –10 0 b) = x 7 –3 0 c) = x2 4 –10 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo